CHƯƠNG 1 THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ KHKT 1. Kế toán doanh thu bán hàng tại Công ty cổ phần Hóa chất và Vật Tư KHKT. Chứng từ sử dụng và thủ tục kế toán Doanh thu của công ty được ghi nhận theo nguyên tắc ghi nhận doanh thu trong Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 về doanh thu và thu nhập khác, tức là doanh thu được ghi nhận khi Công ty có thể thu được các lợi ích kinh tế và doanh thu có thể được xác định một cách chắc chắn. Thời điểm ghi nhận doanh thu thường trùng với thời điểm chuyển giao hàng hóa, phát hành hóa đơn cho người mua và được người mua chấp nhận thanh toán, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
Chứng từ kế toán: Chứng từ được sử dụng trong kế toán doanh thu tại Công ty Cổ Hóa Chất và Vật Tư KHKT bao gồm: + Bảng tổng hợp hoá đơn bán hàng + Phiếu thu, giấy báo có. + Hoá đơn GTGT + Phiếu nhập hàng trả lại. Hóa đơn GTGT: Tại công ty hóa đơn GTGT của Công ty được Bộ Tài chính cho phép tự thiết kế và in theo mẫu do Bộ Tài chính quy định. Hóa đơn GTGT do kế toán bán hàng lập và được lập thành 3 liên: Liên 1: Lưu tại cuống sổ Liên 2: Giao cho khách hàng Liên 3: Dùng để luân chuyển ghi sổ SVTH: Nguyễn Diệu Thúy 3 Chuyên Đề Tốt Nghiệp Trường Đại Học Công Nghiệp Khoa Kế Toán Kiểm Toán Hàng ngày khi có các nghiệp vụ bán hàng phát sinh sẽ được ghi trực tiếp vào hoá đơn GTGT.
Căn cứ vào hoá đơn GTGT sau khi đã đối chiếu hợp đồng kinh tế và các chứng từ thanh toán (phiếu thu tiền mặt, giấy báo có của ngân hàng.) thì kế toán bán hàng tiến hành ghi sổ. Biểu 2-1: Hóa đơn GTGT số 198 Mẫu số 01/GTK T3/001 HOÁ ĐƠN (GTGT) Liên 3: Dùng thanh toán HC/11P 0 Ngày 20 tháng 12 năm 2016 N : 0000198 Đơn vị bán hàng: Công ty Cổ phần Hoá chất và Vật Tư KHKT Địa chỉ: 70 Hàng Mã - Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội Số TK : Điện thoại: 043.7127 MST: 0101522394 Họ và tên người mua hàng: Trần Thị Lan. Đơn vị: Công ty Kinh doanh dịch vụ và Chuyển giao công nghệ ISTT Địa chỉ: 12 D5 Thành Công – Ba Đình – Hà Nội Số TK : _ _ _ _ _ _ _ _ _ Hình thức thanh toán: CK MST: 0101144801 STT Hàng hoá, dịch vụ ĐVT Số Đơn giá Thành tiền lượn g 1 Axit Chanh Kg 2.000 2 Axit Sunfuric Kg 1.000đ Thuế suất GTGT: 10%. Tiền thuế GTGT 20.000đ Tổng cộng tiền thanh toán 226.000đ Số tiền viết bằng chữ: Hai trăm hai mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn.
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ SVTH: Nguyễn Diệu Thúy 4 Chuyên Đề Tốt Nghiệp Trường Đại Học Công Nghiệp Khoa Kế Toán Kiểm Toán Biểu 2-2: Giấy báo có Ngân hàng BIDV BIDV GIẤY BÁO CÓ Số: 11167 Ngày 20/12/2016 SỐ TK : 45010002419116 TÊN TK : Công ty Cổ phần Hoá chất và Vật Tư KHKT Kính gửi: Công ty Cổ phần Hoá chất Ngân hàng chúng tôi xin trân trọng và Vật Tư KHKT thông báo TK của quý khách được ghi Có: Ngày hiệu lực Số tiền Loại tiền Diễn giải Công ty Kinh doanh dịch vụ và 20/12/2016 226.000đ Chuyển giao công nghệ ISTT trả nợ tiền hàng Giao dịch viên Kiểm soát (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) SVTH: Nguyễn Diệu Thúy 5 Chuyên Đề Tốt Nghiệp Trường Đại Học Công Nghiệp Khoa Kế Toán Kiểm Toán Sơ đồ 2-1: Trình tự lập và luân chuyển hóa đơn chứng từ tại Công ty Phòng Kế toán Kế Thủ Khách kinh Thanh toán quỹ Hàng doanh toán Trưởng Đơn Lập hóa Viết Phiếu Kiểm tra Thu đặt đơn Thu Và ký tiền , hàng GTGT duyệt ký Phiếu thu Do kế toán tiền mặt lập thành 3 liên như sau: Liên 1: Khách hàng mang đến thủ quỹ để nộp tiền. Liên 2: Giao khách hàng. Liên 3: Giữ lại tại phòng kế toán. Phiếu thu được sử dụng trong trường hợp khách hàng trực tiếp đến công ty để mua hàng hóa tại cửa hàng bán lẻ hoặc đối với các khách hàng không thường xuyên và giao dịch với số lượng nhỏ.
Trước đây, khi khối lượng giao dịch không nhiều và hoạt động ngân hàng chưa phát triển công ty sử dụng phiếu thu là chủ yếu. Nhưng hiện tại khách hàng hầu hết là sử dụng hình thức thanh toán qua ngân hàng vừa nhanh chóng, thuận tiện và phù hợp theo quy định của nhà nước. SVTH: Nguyễn Diệu Thúy 6 Chuyên Đề Tốt Nghiệp Trường Đại Học Công Nghiệp Khoa Kế Toán Kiểm Toán Sơ đồ 2-2: Trình tự ghi sổ kế toán đối với Kế toán doanh thu bán hàng Hóa đơn GTGT, phiếu xuất kho, phiếu thu, giấy báo có…. Sổ chi tiết TK511 Bảng Kê số Nhật ký chứng từ số 8,10,11,5 8 Bảng tổng hợp chi Sổ cái TK511 tiết TK511 Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản Báo cáo tài chính Ghi chú Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Đối chiếu, kiểm tra 1.
Kế toán chi tiết doanh thu bán hàng tại Công ty Cổ phần Hóa chất. Đối với hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ, công ty bán hàng và cung cấp dịch vụ theo phương thức trực tiếp. Khi giao hàng cho khách hàng, khách hàng sẽ thanh toán ngay hoặc ký chấp nhận thanh toán trên hóa đơn và biên bản giao nhận hàng hóa. Lúc này hàng hóa được xác định là tiêu thụ và kế toán ghi sổ doanh thu.
Hàng ngày căn cứ vào các chứng từ kế toán như: Hóa đơn GTGT, PXK, PT, GBC, kế toán sẽ ghi vào các sổ chi tiết bán hàng. Từ sổ chi tiết bán hàng cuối tháng kế toán lập Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu. SVTH: Nguyễn Diệu Thúy 7 Chuyên Đề Tốt Nghiệp Trường Đại Học Công Nghiệp Khoa Kế Toán Kiểm Toán Biểu 2-3: Sổ chi tiết bán hàng Đơn vị: Công ty CP Hoá chất và Vật Tư KHKT Địa chỉ: 70 Hàng Mã - Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG Tháng 12 năm 2016 Đơn vị tính : VND Chứng từ Doanh thu Các khoản tính trừ Ngày TK Khác ghi Diễn giải đối Số Đơn Số hiệu Ngày Thành tiền Thuế (5211.5213 sổ ứng lượng giá ) Tháng 12/2016 ………………. 20/1 Bán hàng cho Cty ISTT 2.000 HĐ0000198 20/12 131 70 000 140 000 000 2 21/1 Bán hàng cho Cty Vĩnh HĐ0000204 21/12 112 3.200 70 000 224 000 000 2 Sơn 30/1 HĐ0000209 30/12 Bán Cty hóa chất Hà Nội 131 70 000 35 000 000 2 500 Cộng phát sinh 840.000 Doanh thu thuần 840.000 Giá vốn hàng bán 788.000 Lợi nhuận gộp 52.000 Tên hàng hóa - SVTH: Nguyễn Diệu Thúy 8 Chuyên Đề Tốt Nghiệp Trường Đại Học Công Nghiệp Khoa Kế Toán Kiểm Toán Người ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Biểu 2-4: Bảng tổng hợp doanh thu.
Đơn vị: Công ty CP Hoá chất và Vật Tư KHKT Địa chỉ: 70 Hàng Mã - Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội BẢNG TỔNG HỢP DOANH THU Tháng 12 năm 2016 Đơn vị tính : VND Các khoản giảm trừ doanh thu Chiết khấu Hàng bán bị Giảm giá hàng Cộng STT Tên hang Doanh thu thương mại trả lại bán 1 Axit Chanh.000 Người lập Kế toán tổng hợp Kế toán trưởng (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) SVTH: Nguyễn Diệu Thúy 9 Chuyên Đề Tốt Nghiệp Trường Đại Học Công Nghiệp Khoa Kế Toán Kiểm Toán SVTH: Nguyễn Diệu Thúy 10 Chuyên Đề Tốt Nghiệp Đại học Kinh tế quốc dân Chuyên đề thực tập chuyên ngành 1. Kế toán tổng hợp doanh thu bán hàng tại Công ty Cổ phần Hóa Chất và Vật Tư KHKT. Cùng với việc hạch toán kế toán chi tiết công ty cũng thực hiện kế toán tổng hợp đối với doanh thu bán hàng. Để phản ánh doanh thu bán hàng trong kỳ Công ty sử dụng các TK sau: TK 511 - Doanh thu bán hàng.
TK 512 - Doanh thu bán hàng nội bộ. TK 632 - Giá vốn hàng bán. TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp. TK 111 - Tiền mặt.
TK 112 - Tiền gửi ngân hàng TK 131 - Phải thu của khách hàng. Cuối tháng, kế toán căn cứ vào Bảng tổng hợp doanh thu để ghi vào NKCT số 8. Sau đó từ NKCT số 8 lập sổ cái TK 511 SVTH: Nguyễn Diệu Thúy 11 Chuyên Đề Tốt Nghiệp Trường Đại Học Công Nghiệp Khoa Kế Toán Kiểm Toán Biểu 2-5: Nhật ký chứng từ số 8 Đơn vị: Công ty Cổ phần Hóa chất và Vật Tư KHKT Mẫu số S04a8-DN Địa chỉ: 70 Hàng Mã - Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội (Ban hành theo QĐ TT200 của Bộ trưởng BTC) Nhật ký chứng từ số 8 Ghi có các TK : 155, 156, 157, 158, 131, 511, 512, 515, 532, 531, 632, 635, 641, 642, 711, 811, 821, 911 Tháng 12 năm 2016 Đơn vị tính: 1000 VND Số TK ghi có hiệu TK STT 156 131 511 531 632 641 642 821 911 421 Cộng Ghi nợ TK ghi nợ 1 111 Tiền mặt 493.422 Tiền gửi ngân 2 112 704.726 hàng 3 156 Thành phẩm 5.718,5 Phải thu khách 4 131 1.420 hàng 5 511 DT bán hàng 6.633 6 632 Giá vốn hàng bán 2.846 Ngày 31 tháng 12 năm 2016 Người lập Kế toán tổng hợp Kế toán trưởng (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) SVTH: Nguyễn Diệu Thúy 19 Chuyên Đề Tốt Nghiệp Trường Đại Học Công Nghiệp Khoa Kế Toán Kiểm Toán Biểu 2-6: Sổ cái TK 511 Đơn vị: Công ty Cổ phần Hóa chất và Vật Tư KHKT Mẫu số: S05 – DN Địa chỉ: 70 Hàng Mã - Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội Ban hành theo quyết định TT200/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ tài chính Số dư đầu năm SỔ CÁI Nợ Có TK 511 (Dùng cho hình thức Nhật ký - Chứng từ) Năm: 2016 Đơn vị tính: VND Ghi có các TK ,đối ứng với TK này Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3. Tháng 12 Cộng Theo NKCT số 8 Có TK 531 6.000 Theo NKCT số 8 Ghi Có TK 911 3.000 Tổng số phát sinh Nợ 3.000 Tổng số phát sinh Có 3.