Luận văn thạc sĩ về huy động vốn đầu tư phát triển thành phố Cần Thơ đến năm 2020 - Trường Đại ...

Luận văn thạc sĩ phân tích huy động vốn đầu tư phát triển thành phố Cần Thơ đến năm 2020, đề xuất giải pháp và chiến lược hiệu quả.

2010

117
2
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

PHẦN MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH – VAI TRÒ CỦA NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

1.1. Nguồn lực tài chính – Vai trò của nguồn lực tài chính đối với quá trình phát triển kinh tế - xã hội

1.1.1. Tổng quan về tài chính và nguồn lực tài chính

1.1.1.1. Khái niệm chung về tài chính và nguồn lực tài chính

1.2. Các nguồn lực tài chính tài trợ cho đầu tư phát triển

1.2.1. Ngân sách Nhà nước

1.2.2. Tín dụng Nhà nước

1.2.3. Các quỹ hỗ trợ tài chính Nhà nước

1.3. Các kênh huy động vốn chủ yếu cho đầu tư phát triển

1.4. Những yếu tố ảnh hưởng đến các dòng vốn đầu tư

1.5. Một số bài học kinh nghiệm về huy động vốn đầu tư

1.6. Kết luận chương I

2. CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KT-XH Ở THÀNH PHỐ CẦN THƠ

2.1. Tổng quan về thành phố Cần Thơ

2.2. Thực trạng huy động vốn đầu tư ở thành phố giai đoạn 2001 – 2005 và 2006 – 2010

2.2.1. Những thành tựu đạt được

2.2.2. Nguyên nhân đạt được

2.2.3. Những hạn chế, tồn tại ảnh hưởng đến thu hút vốn đầu tư, Nguyên nhân

2.2.4. Một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư trong các Khu công nghiệp ở thành phố

2.3. Một số kết quả huy động vốn đầu tư từ các kênh chủ yếu

2.3.1. Nguồn thu, chi ngân sách

2.3.1.1. Thu ngân sách
2.3.1.2. Chi ngân sách

2.3.2. Tiết kiệm và đầu tư của các DN ngoài NN và dân cư

2.3.2.1. Tiết kiệm trong dân
2.3.2.2. Vốn đầu tư của các DN ngoài nhà nước và dân cư trên địa bàn

2.3.3. Nguồn vốn huy động từ khu vực nước ngoài

2.3.3.1. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
2.3.3.2. Vốn viện trợ của các tổ chức phi Chính phủ (NGO)
2.3.3.3. Nguồn vốn hỗ trợ chính thức (ODA)

2.3.4. Nguồn vốn tín dụng

2.3.4.1. Tín dụng nhà nước
2.3.4.2. Tín dụng ngân hàng

2.3.5. Huy động từ thị trường tài chính trong nước

2.3.6. Đánh giá thuận lợi, hạn chế và cơ hội, thách thức

2.3.6.1. Thách thức

2.4. Kết luận chương II

3. CHƯƠNG III: QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN KT-XH THÀNH PHỐ ĐẾN NĂM 2015, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020

3.1. Quan điểm, mục tiêu

3.2. Phương hướng, nhiệm vụ, mục tiêu phát triển KT-XH đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020

3.3. Các chương trình, đề án phát triển KT-XH giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020; công trình cần ưu tiên đầu tư, tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư của các chương trình, đề án

3.4. Các chỉ số cơ bản về kinh tế tài chính

3.5. Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư phát triển KT-XH thành phố giai đoạn 2011 – 2015 và 2016 – 2020

3.5.1. Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư của các chương trình, đề án

3.5.2. Bảng cân đối vốn đầu tư (phương án chính)

3.5.3. Bảng cân đối vốn đầu tư (phương án dự phòng)

3.6. Các giải pháp huy động vốn đầu tư phát triển ở thành phố giai đoạn 2011 – 2015, tầm nhìn đến năm 2020

3.6.1. Huy động vốn NSNN

3.6.1.1. Nguồn vốn từ NSTW
3.6.1.2. Nguồn vốn từ NSĐP

3.6.2. Huy động nguồn vốn trong các DN ngoài nhà nước và dân cư

3.6.3. Huy động nguồn vốn trong nước, các nguồn lực từ nước ngoài

3.6.4. Huy động nguồn vốn tín dụng

3.6.5. Các giải pháp khác

3.7. Những kiến nghị

3.8. Kết luận chương III

PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Kết quả thực hiện các chỉ tiêu KT-XH chủ yếu của thành phố giai đoạn 2001 – 2005 và 2006 – 2010

Phụ lục 2: Một số chỉ tiêu KT-XH chủ yếu của thành phố giai đoạn 2011 – 2015

Phụ lục 3: Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư phát triển KT – XH giai đoạn 2011 – 2015 và 2016 – 2020

Phụ lục 4: Huy động vốn đầu tư ở TP. Cần Thơ phân theo nguồn vốn từ 2001 – 2010

Phụ lục 5: Dự báo nhu cầu vốn đầu tư phát triển KT – XH thành phố giai đoạn 2011 – 2015 và 2016 – 2020

Phụ lục 6: Các chương trình, đề án phát triển KT – XH thành phố đến năm 2015

Phụ lục 7: Bảng cân đối vốn đầu tư (phương án chính)

Phụ lục 8: Bảng cân đối vốn đầu tư (phương án dự phòng)

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ Tp. HCM ----------- Họ và tên : Vương Văn Ba HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ ĐẾN NĂM 2020 Chuyên ngành : Kinh tế tài chính – Ngân hàng Mã số : 60.12 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC : PGS. Phan Thị Bích Nguyệt TP.Hồ Chí Minh, Năm 2010 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình do tôi nghiên cứu. Kết quả nghiên cứu là trung thực và chưa được ai công bố. Người cam đoan Vương Văn Ba TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC Trang Danh mục các ký hiệu, chữ viết tắt Danh mục các bảng, biểu Danh mục các hình vẽ, đồ thị Phần mở đầu________________________________________ 01 Chương I 1. Nguồn lực tài chính – Vai trò của nguồn lực tài chính đối với quá trình phát triển KT-XH________________ 05 1. Tổng quan về tài chính và nguồn lực tài chính________ 05 1. Khái niệm chung về tài chính và nguồn lực tài chính 1. Các nguồn lực tài chính tài trợ cho đầu tư phát triển___ 06 1. Bản chất và vai trò của nguồn lực tài chính đối với đầu tư Phát triển______________________________________ 10 1. Bản chất của nguồn lực tài chính___________________ 1. Vai trò của nguồn lực tài chính_____________________ 12 1. Các kênh huy động vốn chủ yếu cho đầu tư phát triển 16 1. Kênh huy động trong nước 1. Tiết kiệm từ NSNN_____________________________ 16 1. Tiết kiệm từ DN trong nước_______________________ 16 1. Tiết kiệm từ khu vực dân cư_______________________17 1. Huy động từ nước ngoài 1. Đầu tư trực tiếp nước ngoài 1. Thị trường tài chính quốc tế_______________________ 18 1. Vay nợ nước ngoài 1. Vốn tài trợ phát triển chính thức____________________ 19 1. Vốn từ các nhà đầu tư vốn mạo hiểm 1. Mối quan hệ giữa các dòng vốn đầu tư ___________ 20 1. Những yếu tố ảnh hưởng đến các dòng vốn đầu tư 1. Yếu tố về lãi suất_________________________________21 1. Chính sách tỷ giá hối đoái 1. Chính sách thuế của nhà nước________________________22 1. Sự phát triển của thị trường tài chính 1. Sự phát triển của các định chế tài chính________________ 23 1. Các yếu tố về môi trường đầu tư 1. Một số bài học kinh nghiệm về huy động vốn đầu tư_____24 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Ở Singapore, Đài Loan, Hồng Kông và Hàn Quốc______ 26 1. Ở thành phố Hồ Chí Minh 1. Ở tỉnh Bình Dương______________________________ 31 1. Ở thành phố Đà Nẳng____________________________ 32 1. Bài học kinh nghiệm rút ra cho thành phố Cần Thơ_____ 34 * Kết luận chương I ____________________________35 Chương II ___________________________________________ 36 Thực trạng huy động vốn đầu tư phát triển KT-XH ở thành phố Cần Thơ 2. Tổng quan về thành phố Cần Thơ 2. Khái quát những thành tựu đạt được về KT-XH của thành phố trong thời gian qua ______________ 40 2. Thực trạng huy động vốn đầu tư ở thành phố giai đoạn 2001 – 2005 và 2006 – 2010__________________________41 2. Những thành tựu đạt được 2. Nguyên nhân đạt được _____________________________42 2. Những hạn chế, tồn tại ảnh hưởng đến thu hút vốn đầu tư, Nguyên nhân ____________________________________ 44 2. Một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư trong các Khu công nghiệp ở thành phố___________________49 2. Một số kết quả huy động vốn đầu tư từ các kênh chủ yếu 2.1 Nguồn thu, chi ngân sách__________________________ 50 2. Thu ngân sách 2. Chi ngân sách___________________________________56 2. Tiết kiệm và đầu tư của các DN ngoài NN và dân cư 58 2. Tiết kiệm trong dân______________________________ 2. Vốn đầu tư của các DN ngoài nhà nước và dân cư trên địa bàn _______________________________________ 59 2. Nguồn vốn huy động từ khu vực nước ngoài 2. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) 2. Vốn viện trợ của các tổ chức phi Chính phủ (NGO)____ 60 2.3 Nguồn vốn hổ trợ chính thức (ODA) ________________ 61 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Nguốn vốn tín dụng______________________________ 62 2. Tín dụng nhà nước 2. Tín dụng ngân hàng _____________________________ 63 2. Huy động từ thị trường tài chính trong nước__________65 2. Đánh giá thuận lợi, hạn chế và cơ hội,thách thức______ 66 2. Thách thức _____________________________________71 * Kết luận chương II ______________________________73 Chương III 3. Quan điểm, mục tiêu và định hướng phát triển KT-XH thành phố đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 ______ 74 3. Quan điểm, mục tiêu 3. Phương hướng, nhiệm vụ, mục tiêu phát triển KT-XH đến Năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 3. Các chương trình, đề án phát triển KT-XH giai đoạn 2011- 2015, tầm nhìn đến năm 2020; công trình cần ưu tiên đầu tư, tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư của các chương trình, đề án72 3. Các chỉ số cơ bản về kinh tế tài chính________________ 76 3. Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư phát triển KT-XH thành phố giai đoạn 2011 – 2015 và 2016 – 2020 ____________78 3. Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư của các chương trình, đề án 3. Bảng cân đối vốn đầu tư (phương án chính) 3. Bảng cân đối vốn đầu tư (phương án dự phòng)_________83 3. Các giải pháp huy động vốn đầu tư phát triển ở thành phố giai đoạn 2011 – 2015, tầm nhìn đến năm 2020 3. Huy động vốn NSNN 3. Nguồn vốn từ NSTW 3. Nguồn vốn từ NSĐP____________________________84 3. Huy động nguồn vốn trong các DN ngoài nhà nước và dân cư _______________________________________ 85 3. Huy động nguồn vốn trong nước, các nguồn lực từ nước ngoài ______________________________________ 86 3. Huy động nguồn vốn tín dụng _______________________ 89 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Các giải pháp khác ________________________________ 90 3. Những kiến nghị ________________________________ 91 * Kết kuận chương III_____________________________93 * PHẦN KẾT LUẬN _____________________________94 * phụ lục Phụ lục 1 : Kết quả thực hiện các chỉ tiêu KT-XH chủ yếu của thành phố giai đoạn 2001 – 2005 và 2006 – 2010 Phụ lục 2 : Một số chỉ tiêu KT-XH chủ yếu của thành phố giai đoạn 2011 – 2015 Phụ lục 3 : Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư phát triển KT – XH giai đoạn 2011 – 2015 và 2016 – 2020 Phụ lục 4 : Huy động vốn đầu tư ở TP. Cần Thơ phân theo nguồn vốn từ 2001 – 2010. Phụ lục 5 : Dự báo nhu cầu vốn đầu tư phát triển KT – XH thành phố Giai đoạn 2011 – 2015 và 2016 – 2020 Phụ lục 6 : Các chương trình, đề án phát triển KT – XH thành phố đến Năm 2015 Phụ lục 7 : Bảng cân đốn vốn đầu tư (phương án chính) Phụ lục 8 : Bảng cân đốn vốn đầu tư (phương án dự phòng) * Tài liệu tham khảo TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU --------- Bảng 1 : Tổng thu NS trên địa bàn thành phố giai đoạn 2001- 2005 và 2006 – 2010 Bảng 2 : Cơ cấu trong tổng thu NSNN trên địa bàn giai đoạn 2001- 2005 và 2006 – 2010 Bảng 3 : Tỷ lệ các nguồn thu trên GDP giai đoạn 2001 – 2005 và 2006 – 2010 Bảng 4 : Giá trị tổng chi NSNN giai đoạn 2001–2005 và 2006 - 2010 Bảng 5 : Cơ cấu các khoản chi đầu tư phát triển từ NSNN bình quân giai đoạn 2001 – 2005 và 2006 - 2010 Bảng 6 : Tiết kiệm trong dân phân theo 3 khu vực kinh tế giai đoạn 2001 - 2005 Bảng 7 : Tiết kiệm trong dân phân theo 3 khu vực kinh tế giai đoạn 2006 - 2010 Bảng 8 : Nguồn vốn huy động từ nước ngoài từ 2006 – 2010 Bảng 9 : Tình hình giải ngân vốn ODA từ 2006 - 2010 Bảng 10 : Vốn tín dụng đầu tư của nhà nước bình quân giai đoạn 2001 - 2005 và 2006 – 2010 Bảng 11 : Tình hình huy động tín dụng trên địa bàn từ 2006 – 2010 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT -------- CNH-HĐH Công nghiệp hóa - Hiện đại hóa CSHT Cơ sở hạ tầng DN Doanh nghiệp DNNN Doanh nghiệp Nhà nước ĐBSCL Đồng bằng sông Cửu Long FDI Đầu tư trực tiếp nước ngoài – Foreign direct Investment GDP Tổng sản phẩm quốc nội – Gross domestic Product ICOR Hệ số gia tăng của vốn đầu tư toàn xã hội so với tăng trưởng kinh tế - Incremental capital output ratio KT-XH Kinh tế - Xã hội NGO Tổ chức phi Chính phủ - Non-govermental organization NHTM Ngân hàng thương mại NSĐP Ngân sách địa phương NSNN Ngân sách Nhà nước NSTW Ngân sách trung ương ODA Hổ trợ phát triển chính thức – Official Development assistance TCTD Tổ chức tín dụng TDNN Tín dụng Nhà nước TPCT Thành phố Cần Thơ TPHCM Thành phố Hồ Chí Minh VĐT Vốn đầu tư WTO Tổ chức thương mại thế giới – World trade organization TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 1 0 PHẦN MỞ ĐẦU 1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI : Cần Thơ là thành phố giàu tiềm năng, giữ vai trò rất quan trọng cả về kinh tế - xã hội và quốc phòng – an ninh, là động lực phát triển của vùng đồng bằng sông Cửu Long. Trong những năm qua, Cần Thơ đã phát huy khá tốt các nguồn lực, khắc phục khó khăn, giành được những kết quả quan trọng và tương đối toàn diện. Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao, các mặt xã hội đều có bước phát triển, đời sống nhân dân được cải thiện, an ninh quốc phòng được bảo đảm… Bên cạnh những thành tựu đạt được, Cần Thơ cũng còn một số mặt yếu kém. Kinh tế phát triển chưa thật sự vững chắc, chưa tương xứng với tiềm năng, lợi thế của thành phố và vai trò động lực có sức lan tỏa trong vùng. Công nghiệp phát triển nhưng quy mô còn nhỏ, chất lượng và hiệu quả chưa cao, chưa có sản phẩm chủ lực và ngành kinh tế mủi nhọn, ô nhiểm môi trường chưa được giải quyết tốt; các ngành dịch vụ có giá trị gia tăng lớn chậm phát triển. Huy động các nguồn lực đầu tư phát triển còn hạn chế; môi trường đầu tư chưa thật sự thông thoáng, kém hấp dẫn, làm giảm khả năng thu hút đầu tư từ bên ngoài. Việc quyết định đầu tư và triển khai xây dựng các công trình, dự án trọng điểm có tác động quan trọng đến sự phát triển của thành phố và cả vùng còn chậm; kết quả giải quyết một số vấn đề thuộc lãnh vực văn hóa – xã hội còn hạn chế… Ngày 17 tháng 2 năm 2005, Bộ Chính trị đã ra Nghị quyết số 45- NQ/TW về xây dựng và phát triển thành phố Cần Thơ trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước; xác định phương hướng, nhiệm vụ phát triển thành phố Cần Thơ đến năm 2020 là : “ Xây dựng và phát triển thành phố Cần Thơ trở thành thành phố đồng bằng cấp quốc gia văn minh, hiện TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ