Làm quen với những con số 1 Khoanh và đọc số con thích 2 Tô màu 1 Bài 1 Các số 1, 2, 3 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 1 1 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 1 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 2 2 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 2 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 3 3 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 3 1 Số ? 2 Bài 1 2 Số ? 3 Số ? 4 Số ? 5 Tô màu vào bông hoa ghi số 2 2 1 1 2 3 3 2 2 1 2 3 Bài 2 Các số 4, 5, 6 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 4 4 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 4 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 5 5 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 5 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 6 6 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 6 1 Số ? 4 Bài 2 2 Số ? 3 Số ? 1 3 6 3 4 Số ? 5 Bài 3 Các số 7, 8, 9 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 7 7 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 7 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 8 8 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 8 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 9 9 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 9 1 Số ? 6 Bài 3 2 Số ? 3 Số ? 1 3 8 9 7 5 4 Số ? THẢO ROSE 7 Bài 4 Số 0, 10 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 0 0 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 0 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 10 10 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 10 1 Số ? 8 Bài 4 2 Khoanh vào số thích hợp 1 2 3 0 1 2 2 3 4 3 Khoanh vào số thích hợp 4 Tô màu 5 7 10 8 9 Bài 5 Luyện tập 1 Số ? 2 Số ? 3 Nối 6 7 8 9 10 10 Bài 5 4 Số ? 5 Số ? 6 Tô màu 10 9 8 7 6 6 10 6 10 6 9 10 9 10 9 10 9 10 9 10 8 10 8 10 8 11 Bài 6 Nhiều hơn – ít hơn – bằng nhau Số nhiều hơn số Số ít hơn số Số bằng số 1 Số bướm nhiều hơn hay số hoa nhiều hơn ? 12 Bài 6 2 Đánh dấu x vào cây có nhiều quả hơn 3 Đánh dấu x vào đồ vật ít hơn 4 Tô màu vào cây có ít hoa nhất, màu vào cây có nhiều hoa nhất 13 Bài 7 Lớn hơn, dấu > Bé hơn, dấu < Bằng nhau, dấu = > ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ > ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ > ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ < ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ < ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ < ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ = ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ = ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ = ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 14 Bài 7 1 <, >, = ? 2 Tìm số thích hợp (theo mẫu) 3 So sánh (theo mẫu) 5 > 2 15 Bài 8 Luyện tập 1 <, >, = ? 2 <, >, = ? 4 7 10 2 0 7 6 10 6 3 9 9 1 8 8 8 Hãy giúp Mai tìm đường về nhà của mình bằng cách tô màu vào 3 các ô có số lớn hơn 4. 0 3 1 4 2 4 4 2 3 3 2 6 4 3 1 4 8 7 3 2 4 9 10 2 6 7 5 8 0 0 5 2 3 2 1 4 16 Bài 9 Luyện tập 1 Khoanh vào chú ếch ghi số lớn hơn 1 4 8 4 2 Khoanh vào chú thỏ ghi số lớn nhất 4 8 9 6 3 Sắp xếp các số sau theo thứ tự: a, Từ lớn đến bé : ………………………………………. b, Từ bé đến lớn : ………………………………………. 4 <, >, = ? 7 7 8 2 4 5 6 5 6 9 2 8 1 10 3 3 17 Bài 10 Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật 1 Nối Hình vuông Hình tròn Hình chữ nhật Hình tam giác 18 Bài 10 2 Có bao nhiêu hình? 3 Tô màu xanh vào hình tam giác, màu đỏ và hình tròn, màu vàng vào hình vuông, màu tím vào hình chữ nhật 19 Bài 11 Mấy và mấy 3 và 2 được 1 Số ? 7 2 Nối ? 3 5 1 2 4 20 Bài 11 3 Số ? 1 3 2 4 Số ? 2 1 3 4 1 10 9 5 6 10 6 8 8 7 21 Bài 12 Làm quen với phép cộng, dấu cộng 3+2=5 Ba cộng hai bằng năm 1 Số ? 2 + 1 = ….
22 Bài 12 2 Viết phép tính thích hợp + = + = + = 3 Nối phép tính với hình thích hợp ? 4 Tính ? 1 + 1 = …. 23 Bài 13 Phép cộng trong phạm vi 6 1 Số ? 2 Số ? 4 + = 3 + = 3 Tính 1 + 1 = …. 24 Bài 13 4 Viết phép tính thích hợp + = + = + = 5 Số? 1 +. + 4 = 6 25 Bài 14 Phép cộng trong phạm vi 6 (tiếp theo) 1 Viết các phép tính còn thiếu 1+1 2+1 3+1 4+1 5+1 1+2 2+2 1+4 1+5 2 Tính 4 + 1 = ….
26 Bài 14 4 Viết phép tính thích hợp + = + = + = 5 Số ? 1+ +3 2+ 6 +4 3+ +5 27 Bài 15 Luyện tập 1 Tính 2 + 1 = …. 2 Số ? 3 Viết phép tính thích hợp + = 28 Bài 15 4 Tìm cánh hoa cho mỗi chú ong 1+2 4+2 6 3 5 2+2 4+1 4 1+3 2+3 5 Tô màu ? 1= 2= 3= 4= 5= 29 Bài 16 Phép cộng trong phạm vi 10 1 Số ? 2 Số ? 4 4+5= 5 5+4= 3 Tính 7 + 1 = …. 30 Bài 16 4 Tô màu ? 6= 8= 7= 9= 10 = 3+3 6+3 7+3 5+3 5+2 6+2 5+4 5+5 1+5 4+4 31 Bài 17 Luyện tập 1 Nối 4+5 7 4+4 8 4+6 9 2+5 10 2 Tính 7 + 1 = …. 32 Bài 17 3 Viết phép tính thích hợp + = + = + = 4 Tô màu vào quả bóng ghi phép tính có kết quả lớn nhất 8+2 5+4 4+3 33 Bài 18 Phép cộng trong phạm vi 10 (tiếp theo) 1 Viết các phép tính còn thiếu 1+1 2+1 3+1 4+1 5+1 6+1 7+1 8+1 9+1 1+2 3+2 4+2 6+2 1+3 2+3 3+3 5+3 7+3 3+4 4+4 6+4 1+5 2+5 4+5 5+5 2+6 3+6 4+6 1+7 3+7 1+8 2+8 1+9 2 Tính 7 +.
+ 8 = 10 34 Bài 18 3 Nối 4 Viết phép tính thích hợp + = + = 35 Bài 19 Luyện tập 1 Tính 7 + 1 = …. 2 Tìm kết quả ghi ở mỗi toa tàu 6+3 2+7 0+8 4+5 2+8 3 Số ? 36 Bài 19 4 <, >, = ? 7 + 1 …. 6 5 Tô màu ? 6= 7= 8= 9= 10 = 5+1 3+7 4+3 3+3 2+6 3+3 4+5 5+3 2+4 37 Bài 20 Làm quen với phép trừ, dấu trừ 5-2=3 Năm trừ hai bằng ba 1 Số ? 2 Nối 38 Bài 20 3 Viết phép tính thích hợp 4 - = 6 - = 7 - = 6 - = 39 Bài 21 Phép trừ trong phạm vi 6 1 Số ? 2 Tính 2 - 1 = …. 3 Viết phép tính thích hợp - = 40 Bài 21 4 Viết phép tính thích hợp - = - = 5 Khoanh vào chú thỏ ghi phép tính có kết quả bằng 3 5-2 6-3 5-1 4-1 4-3 5-4 41 Bài 22 Luyện tập 1 Số ? 2 Tính 4 - 2 = ….
3 Viết phép tính thích hợp - = 42 Bài 22 4 Số ? 2 6 6 - 2 = 6 - 4 = 4 6 6 - = 5 Số ? 2 3 3 3 – 2 = …. 43 Bài 23 Phép trừ trong phạm vi 6 (tiếp theo) 1 Viết các phép tính còn thiếu 2 Tính 4 - 3 = …. 3 Nối 44 Bài 23 4 Viết phép tính thích hợp - = 5 Tính 4 - 0 = …. 6 Tô màu vào chú gấu ghi phép tính có kết quả bé nhất 6-2 5-1 4-1 45 Bài 24 Luyện tập 1 Tính 4–…=4 3 - ….
= 3 2 Số ? 3 Viết phép tính thích hợp - = 46 Bài 24 4 Có bao nhiêu con cá đang cắn câu ? A B C D E G H 5 Tìm cánh hoa cho mỗi chú ong 6-2 6-0 6 3 5 5-2 6-1 4 4-1 5-0 47 Bài 25 Phép trừ trong phạm vi 10 1 Số ? 2 Tính 9 - 5 = …. 3 Viết phép tính thích hợp - = - = 48 Bài 25 4 Viết phép tính thích hợp - = 5 Tô màu 4= 7= 6= 8= 5= 10 - 6 9-2 10 - 4 7-3 8-4 10 - 2 8-0 9-4 49 Bài 26 Luyện tập 1 Số ? 2 Tính 8 - 2 = …. 3 Khoanh vào bông hoa ghi phép tính có kết quả bằng 6 10 - 4 7-2 8-4 6-0 9-3 50