BỘ XÂY DỰNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ XÂY DỰNG GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: LẮP ĐẶT ĐƢỜNG ỐNG CẤP NƢỚC NGHỀ: CẤP THOÁT NƢỚC TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG - TRUNG CẤP Quảng Ninh, năm 2015 0 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 1 LỜI GIỚI THIỆU Ngày nay cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ, các nhà khoa học đã phát minh ra rất nhiều các loại ống cấp nước cũng như các thiết bị để gia công chúng khác nhau. Chúng khác nhau không chỉ về cấu tạo, nguyên lý làm việc mà còn ở các đặc tính, các thông số kỹ thuật.
Chính vì điều này, học sinh nghề cấp thoát nước cần phải nắm chắc các kiến thức về nguyên lý trước khi hình thành những kỹ năng gia công lắp đặt ống. Để đááp ứng nhu cầu trên, trong nội dung chương trình đào tạo trình độ Trung cấp, cao đẳng. Trường Cao đẳng nghề Xây dựng cuốn bài g iảng " Lắp đặt đường ống cấp nước". 2 MỤC LỤC TRANG BÀI 1: LẮP ĐẶT ỐNG, PHỤ KIỆN BẰNG MỐI NỐI REN.
ĐỌC BẢN VẼ. Bản vẽ cấp nước .2 Quy ước trong bản vẽ. TÍNH TOÁN KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ.
CÔNG TÁC KIỂM TRA. CẮT, SỬA, GIA CÔNG ĐẦU ỐNG .1 Cắt đầu ống. Sửa đầu ống. Ren đầu ống.
NỐI ỐNG VÀ PHỤ KIỆN.1 Phụ kiện nối ống (Hình 1.2 Những sai phạm thường gặp và biện pháp khắc phục. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC CÔNG VIỆC.1 Kiểm tra kết quả thực hiện. Nội dung của đánh giá. 28 BÀI 2: LẮP ĐẶT ỐNG, PHỤ KIỆN BẰNG MỐI NỐI HÀN NHIỆT.
ĐỌC BẢN VẼ. TÍNH TOÁN KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ .1 Máy hàn nhựa nhiệt .4 Nguồn lực khác. CẮT, SỬA, GIA CÔNG ĐẦU ỐNG .1 Hàn nối ống và phụ kiện PP – R .2 Hàn nối ống HDPE bằng phương pháp hàn đối đầu gia nhiệt.
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC CÔNG VIỆC. 42 BÀI 3: LẮP ĐẶT ỐNG, PHỤ KIỆN BẰNG MỐI NỐI DÁN KEO. ĐỌC BẢN VẼ. TÍNH TOÁN KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT.
CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, VẬT TƯ, THIẾT BỊ. CÔNG TÁC KIỂM TRA. CẮT, SỬA, GIA CÔNG ĐẦU ỐNG. KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC CÔNG VIỆC .1 Nội dung công việc .2 Trình tự thao tác.
52 BÀI 4: LẮP ĐẶT ỐNG PHỤ KIỆN BẰNG MỐI NỐI GIOĂNG. ĐỌC BẢN VẼ LẮP, TÍNH KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT .Các loại mối nối (Hình 8.4 Kết cấu mối nối. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ .1 Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, vật tư (Bảng 8. Hiện trường thi công.
CÔNG TÁC KIỂM TRA.1 Kiểm tra ống và phụ kiện ống .2 Kiểm tra, bảo quản vòng đệm cao su .3 Kiểm tra thiết bị .4 Kiểm tra hiện trường thi công .5 Kiểm tra việc thực hiện an toàn lao động. CẮT, SỬA, GIA CÔNG ĐẦU ỐNG .2 Tạo mặt vát ở đầu ống .3 Vạch 2 đường giới hạn mối nối. NỐI ỐNG VÀ PHỤ KIỆN.1 Lực đẩy tại các điểm nối (tính bằng N với áp lực nước 7kG/cm ) (Bảng 8. Chiều dài lắp ghép bằng gioăng cao su .3 Những sai phạm thường gặp và biện pháp khắc phục:.
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC CÔNG VIỆC .1 Kiểm tra vị trí gioăng cao su .2 Kiểm tra độ kín khít. 73 BÀI 5: LẮP CỤM ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC. NGHIÊN CỨU HỒ SƠ LẮP ĐẶT.1 Đọc bản vẽ .2 Nhiệm vụ, phân loại đồng hồ đo nước .3 Cấu tạo, nguyên lý đồng hồ đo nước lưu tốc kiểu cánh quạt (Hình 4.4 Cấu tạo, nguyên lý đồng hồ đo nước loại tuốc – bin .5 Đồng hồ đo nước lưu tốc loại phối hợp (Hình 4.TÍNH TOÁN KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ .3 Vật tư, phụ kiện .4 Hiện trường lắp đặt.
CÔNG TÁC KIỂM TRA .1 Yêu cầu về đồng hồ đo nước .2 Trình tự thao tác. CẮT, SỬA, GIA CÔNG ĐẦU ỐNG. LẮP ĐẶT CỤM NÚT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC .1 Yêu cầu khi lắp đặt đồng hồ đo nước.2 Trình tự thao tác. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC CÔNG VIỆC .1 Yêu cầu khi kết thúc công việc .2 Trình tự thao tác.
87 BÀI 6: LẮP ĐẶT MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC TRONG NHÀ. ĐỌC BẢN VẼ. Ký hiệu trong bản vẽ cấp nước (Hình 1.2 Số lượng các bản vẽ cần đọc. TÍNH TOÁN KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT.
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ .1 Yêu cầu về an toàn lao động .2 Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị .3 Chuẩn bị mặt bằng thi công .4 Nguồn lực khác. CÔNG TÁC KIỂM TRA. PHÓNG TUYẾN. TẠO RÃNH ĐẶT ỐNG .1 Yêu cầu khi tạo rãnh đặt ống .2 Những sai phạm thường gặp và biện pháp khắc phục.
VẬN CHUYỂN ỐNG, PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ VÀO VỊ TRÍ LẮP ĐẶT. TỔ HỢP, CĂN CHỈNH, ĐỊNH VỊ TUYẾN ỐNG. Yêu cầu kỹ thuật .4 Gia công đầu ống .5 Căn chỉnh tuyến ống .6 Thử áp lực đường ống .7 Định vị tuyến ống vào rãnh. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC CÔNG VIỆC.
101 4 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: Lắp đặt đƣờng ống cấp nƣớc trong nhà Mã mô đun: MĐ I. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun: - Vị trí: Được học sau mô đun - Tính chất: Là mô đun chuyên môn mang tính tích hợp, giúp cho học sinh thi công lắp đạt được các loại ống theo bản vẽ thiết kế. Mục tiêu mô đun: - Về kiến thức: + Nêu được các tiêu chuẩn ống, phụ kiện đúng theo tiêu chuẩn; + Đọc được các bản vẽ thi công các đường ống cấp nước; + Trình bày được trình tự lắp đặt các đường ống cấp nước trong nhà; - Về kỹ năng: + Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị thi công đúng kỹ thuật; + Lấy được dấu, cắt, hàn, dán keo, lắp đặt ống, phụ kiện; + Lắp đặt được hệ thống ống cấp nước trong nhà đúng yêu cầu; + Lắp đặt được cụm đồng hồ đo nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Tổ chức, thực hiện các nhiệm vụ và chịu trách nhiệm với các công việc của mình; + Thực hiện an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp đúng quy định; Nội dung của mô đun: 5 BÀI 1: LẮP ĐẶT ỐNG, PHỤ KIỆN BẰNG MỐI NỐI REN Mục tiêu - Trình bày được các quy ước trong bản vẽ, Viết được công thức tính toán - Gia công, lắp đặt được mối nối ren đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật và thời gian - Tổ chức, thực hiện các nhiệm vụ và chịu trách nhiệm với các công việc của mình; - Thực hiện an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp đúng quy định; Nội dung chính 1. Đọc bản vẽ 1.
Bản vẽ cấp nƣớc - Bản vẽ cấp nước đơn giản Cho biết: A = 1500 mm B = 250 mm C = 1000 mm D = 200 mm E = 800 mm Ống thép tráng kẽm 15 Hình 1.1: Sơ đồ cấp nước đơn giản - Bản vẽ cấp nước cho một khu vệ sinh 6 4210 130 925 1730 130 1300 1300 130 1380 1275 130 130 130 mÆt b»ng cÊp n-íc khu wc2; wc3 2095 2095 WC 2a WC 2b 130 130 1160 1160 130 130 1145 1145 130 130 2105 WC 3 130 130 700 1665 1000 715 130 1495 130 2325 130130 2325 130 220 1275 130 bnn bi s¬ ®å kh«ng cÊp n-íc khu wc2; wc3 bi bi xb ký hiÖu bi xb xb xb crb cr tn xb xb Hình 1.2: Bản vẽ cấp nước cho một khu vệ 7 1.2 Quy ƣớc trong bản vẽ Hình 1.3: Quy ước trong bản vẽ * Trình tự thực hiện - Nghiên cứu bản vẽ mặt bằng để xác định kích thước, tuyến ống, hình dạng. - Nghiên cứu bản vẽ không gian để xác định kích thước, hình dạng tuyến ống. - Nghiên cứu bản vẽ chi tiết để xác định kết cấu mối nối ống với phụ kiện. - Nghiên cứu bản vẽ thiết kế thi công để nắm vững các biện pháp kỹ thuật lắp đặt cho các chi tiết cụ thể.
- Đọc dự toán công trình để biết tổng hợp số liệu về đường ống, vật tư - Lập bảng dự trù thiết bị, dụng cụ, vật tư 2. Tính toán kích thƣớc lắp đặt Công thức tính toán kích thước Lth = Lbv - 1/2 *Lpk + Ln (4.1) Trong đó Lth: chiều dài đoạn ống cần gia công Lbv: chiều dài trên bản vẽ ( tính theo đường tim) Lpk: chiều dài của phụ kiện (cút, tê, rắc – co, măng – sông,.) Ln: chiều dài mối nối Đối với mối nối ren thì Ln thường được lấy bằng số đỉnh ren x chiều dài bước ren. * Trình tự thực hiện - Đặt tên các đoạn ống theo thứ tự từ ống chính đến ống nhánh, từ trên xuống dưới, từ trái sang phải. 8 - Tính chiều dài đoạn ống cần cắt theo công thức 4.1 - Lập bảng số liệu (bảng 4.2) TT Đoạn ống Ký hiệu Lbv Lth Ghi chú 1 Ống chính C1 450 420.
Ống nhánh N1 300 270 .2: Bảng kích thước đoạn ống 3. Công tác chuẩn bị Yêu cầu kỹ thuật của công tác chuẩn bị - Dụng cụ, thiết bị, vật tư được chuẩn bị theo đúng chủng loại, số lượng nêu trong bản vẽ. - Vật tư được đóng gói sử dụng cho từng vị trí lắp đặt - Hiện trường thi công lắp đặt phải rộng rãi, thoáng mát, thuận tiện thao tác, dễ dàng di chuyển, có nguồn cấp điện, cấp nước cho thi công. * Trình tự thực hiện - Chọn, phân loại dụng cụ, thiết bị - Chọn, phân loại vật tư - Đóng gói dụng cụ, thiết bị, vật tư - Hiện trường lắp đặt: dẫn đường cấp nước, cấp điện, đường vận chuyển 4.
Công tác kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật của công tác kiểm tra - Dụng cụ, thiết bị phải sử dụng được, dễ dàng di chuyển, tháo lắp. - Vật tư: kiểm tra chất lượng, số lượng, chủng loại vật tư theo bảng danh mục đã lập. - Hiện trường thi công: Đảm bảo an toàn khi thao tác, có đầy đủ nguồn nước, nguồn điện. * Trình tự thực hiện - Kiểm tra dụng cụ, thiết bị: Quan sát đánh giá bên ngoài các chi tiết của dụng cụ, thiết bị, so sánh với tiêu chuẩn, nếu đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật mới tiến hành lắp đặt.
- Kiểm tra vật tư: Quan sát bằng mắt, sử dụng dụng cụ để kiểm tra, so sánh với tiêu chuẩn nếu đảm bảo thì mới đưa vào lắp đặt.