Bà XÂY DĀNG TR¯àNG CAO ĐÆNG XÂY DĀNG Sà – CTC1 GIÁO TRÌNH VÂN HÀNH CÔNG TRÌNH THU GOM VÀ THOÁT N¯àC NGÀNH: Kþ THUÂT THOÁT N¯àC VÀ XĀ LÝ N¯àC THÀI TRÌNH ĐÞ: CAO ĐÀNG Ban hành kèm theo Quyết định số: 368 ĐT /QĐ-CDXD1 ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Hiệu trưởng trường CĐXD số 1 Hà Nái – 2021 1 TUYÊN BÞ BÀN QUYÂN Tài liệu này thuác lo¿i sách giáo trình nên các nguãn thông tin có thể đ°ÿc phép dùng nguyên bÁn hoÁc trích dùng cho các māc đích vÁ đào t¿o và tham khÁo. Mái māc đích khác mang tính lệch l¿c hoÁc sử dāng vßi māc đích kinh doanh thi¿u lành m¿nh sẽ bß nghiêm cấm. 2 LâI GIàI THIàU Giáo trình <Vận hành công trình thu gom và thoát nước = cung cấp nhÿng ki¿n thąc vÁ m¿ng l°ßi thu gom và thoát n°ßc, là mát trong nhÿng nái dung quan tráng nhất trong ch°¡ng trình đào t¿o ngành Kỹ thuÁt thoát n°ßc và xử lý n°ßc thÁi trình đá Cao đÇng. Giáo trình gãm 3 ch°¡ng vÁ các nái dung: tổng quan vÁ thoát n°ßc, hệ tháng thoát n°ßc, bÁn đã cáng, bÁn đã đá dác, s¡ đã m¿ng l°ßi thoát n°ßc và bÁn vẽ công trình Giáo trình do các giÁng viên trong Bá môn Cấp n°ßc, thuác khoa QuÁn lý Xây dāng và đô thß, tr°áng Cao đÇng Xây dāng sá 1 biên so¿n.
Chúng tôi rất mong đ°ÿc sā góp ý căa các đãng nghiệp và b¿n đác để giáo trình đ°ÿc hoàn thiện h¡n. Trân tráng cÁm ¡n! Hà Nái, nm 2021 Tham gia biên so¿n Chă biên: Nguyễn Thu HiÁn 3 MĀC LĀC LâI GIàI THIàU. 3 CH¯¡NG 1: CÁC VÂN Đ C¡ BÀN N¯àC THÀI. 7 BÀI 1 CÁC VN BÀN, QUY ĐÞNH PHÁP LUÂT LIÊN QUAN ĐÀN.
7 BÀI 2 CÁC LO¾I N¯àC THÀI. N°ác thÁi sinh ho¿t. N°ác thÁi công nghiáp. 19 BÀI 3 XÁC ĐÞNH L¯U L¯þNG N¯àC THÀI .1 Các tài liáu c¢ så để tính toán.
Xác đßnh l°u l°ÿng n°ác thÁi. 25 Ch°¢ng 2 Hà THÞNG THOÁT N¯àC. 27 BÀI 1 CÁC Hà THÞNG THOÁT N¯àC. THEO PH¯¡NG THĀC THU GOM.
THEO PH¯¡NG THĀC DÀN N¯àC THÀI TRONG CÞNG. 33 BÀI 2 C¡ Sä Kþ THUÂT THOÁT N¯àC. Phân cÃp m¿ng l°ái cßng thoát n°ác. Thoát n°ác tiểu khu.
Thoát n°ác đ°ãng phß. Các công trình trên há thßng thoát n°ác. 53 BÀI 3 VÂN HÀNH CÞNG THOÁT N¯àC. Kiểm tra đß kín khít cÿa đ°ãng ßng, cßng.
Thā nghiám đß kín khít cÿa cßng. Giám sát các nguán xÁ n°ác thÁi vào m¿ng l°ái thoát n°ác. Các vÃn đà và mùi trong vÃn hành cßng thoát n°ác. 80 BÀI 4 VÂN HÀNH VÀ BÀO D¯æNG CÁC CÔNG TRÌNH Đ¾C BIàT.
Bể chāa n°ác m°a và GiÁng tràn tách n°ác m°a. 87 BÀI 5 QUÀN LÝ N¯àC M¯A .1 QuÁn lý n°ác m°a theo ph°¢ng thāc gần vái tự nhiên .101 CH¯¡NG 3 BÀN Đà CÞNG, BÀN Đà ĐÞ DÞC, S¡ Đà M¾NG L¯àI THOÁT VÀ BÀN V¾ CÔNG TRÌNH.103 Bài 1 Mßt sß khái niám, quy °ác ký hiáu trên bÁn v¿. Quy °ác, ký hiáu trên bÁn v¿. Đßc và dißn giÁi các dữ liáu .107 5 GIÁO TRÌNH VÂN HÀNH CÔNG TRÌNH THU GOM VÀ THOÁT N¯àC Tên môn hßc: VÃn hành công trình thu gom và thoát n°ác Mã môn hßc: MH 18 Thãi gian thực hián môn hßc: 75 giá; (Lý thuy¿t:40 giá; Thāc hành: 30 giá; Kiểm tra: 5 giá) Vß trí, tính chÃt cÿa môn hßc: - Vß trí: Môn hác đ°ÿc phân bá vào kỳ I nm hác thą 2 - Tính chất: Là môn hác chuyên ngành Mục tiêu môn hßc: - KiÁn thāc + Phân biệt đ°ÿc các lo¿i n°ßc thÁi và đánh giá l°u l°ÿng n°ßc thÁi và thành phần căa nó.
+ Mô tÁ đ°ÿc các d¿ng, cấu trúc và cách thąc ho¿t đáng các lo¿i hệ tháng thoát n°ßc thÁi + NhÁn bi¿t vÁt liệu và ti¿t diện các lo¿i cáng khác nhau. - Và kÿ nng: + Đác và diễn giÁi đúng các dÿ liệu căa các bÁn đã hiện tr¿ng cáng, đá dác, các bÁn vẽ xây dāng + Tính toán đ°ÿc các thông sá: đá dác, đá sâu há ga; khoÁng cách giÿa các há ga + VÁn hành đ°ÿc hệ tháng m¿ng l°ßi thoát n°ßc + VÁn hành và bÁo d°ỡng các công trình trên m¿ng l°ßi thoát n°ßc - Và nng lực tự chÿ và trách nhiám: + NhÁn thąc đ°ÿc ý nghĩa căa môn hác đái vßi chuyên ngành + Có thái đá làm việc khoa hác cẩn thÁn + Rèn luyện tính kỷ luÁt, kiên trì, cẩn thÁn, nghiêm túc và sáng t¿o 6 Nßi dung cÿa môn hßc: CH¯¡NG 1: CÁC VÂN Đ C¡ BÀN N¯àC THÀI Giái thiáu: Ch°¡ng 1 bao gãm các nái dung: Bài 1 Các vn bÁn, quy đßnh pháp luÁt liên quan đ¿n thoát n°ßc Bài 2 Các lo¿i n°ßc thÁi Bài 3 Xác đßnh l°u l°ÿng n°ßc thÁi Bài 4 Các tính chất căa n°ßc thÁi Mục tiêu: + Nêu đ°ÿc các vn bÁn, quy đßnh pháp luÁt liên quan đ¿n thoát n°ßc + Phân biệt đ°ÿc các lo¿i n°ßc thÁi, + Xác đßnh đ°ÿc l°u l°ÿng cho các lo¿i n°ßc thÁi + Trình bày đ°ÿc các tính chất căa n°ßc thÁi Nßi dung chính: BÀI 1 CÁC VN BÀN, QUY ĐÞNH PHÁP LUÂT LIÊN QUAN ĐÀN THOÁT N¯àC 1. Nghß đßnh Nghß đßnh sá 80/2014/NĐ- CP ngày 06 tháng 8 nm 2014 căa Chính phă vÁ thoát n°ßc và xử lý n°ßc thÁi Nái dung c¡ bÁn căa nghß đßnh: + Quy đßnh vÁ ho¿t đáng thoát n°ßc và xử lý n°ßc thÁi t¿i các đô thß, các khu công nghiệp, khu kinh t¿, khu ch¿ xuất , khu công nghệ cao, khu dân c° nông thôn tÁp trung + Quy đßnh vÁ quyÁn và nghĩa vā căa tổ chąc, các nhân và há gia đình có ho¿t đáng liên quan đ¿n thoát n°ßc và xử lý n°ßc thÁi 1. QCVN 08:2015/BTMT-Quy chuẩn kỹ thuÁt quác gia vÁ chất l°ÿng n°ßc mÁt a.
Nhiệm vā: 7 Quy chuẩn này quy đßnh giá trß gißi h¿n các thông sá chất l°ÿng n°ßc mÁt. Ph¿m vi áp dụng: Quy chuẩn này áp dāng: - Đánh giá và quÁn lý chất l°ÿng căa nguãn n°ßc mÁt, làm cn cą cho việc bÁo vệ và sử dāng n°ßc mát cách phù hÿp. - Làm cn cą để lÁp, phê duyệt quy ho¿ch sử dāng n°ßc theo các māc đích sử dāng xác đßnh. - Đánh giá sā phù hÿp căa chất l°ÿng n°ßc mÁt đái vßi quy ho¿ch sử dāng n°ßc đã đ°ÿc phê duyệt.
- Làm cn cą để kiểm soát các nguãn thÁi vào nguãn ti¿p nhÁn, đÁm bÁo nguãn n°ßc mÁt luôn phù hÿp vßi māc đích sử dāng. - Làm cn cą để thāc hiện các biện pháp cÁi thiện, phāc hãi chất l°ÿng n°ßc. Giá trß gißi h¿n căa các thông sá chất l°ÿng n°ßc mÁt BÁng1 Giá trß gißi h¿n các thông sá chất l°ÿng n°ßc mÁt Giá trß giái h¿n Thông sß Đ¢n vß A B TT A1 A2 B1 B2 1 pH 6-8,5 6-8,5 5,5-9 5,5-9 2 BOD5 (200C) mg/l 4 6 15 25 3 COD mg/l 10 15 30 50 4 Ôxy hòa tan (DO) mg/l g6 g5 g4 g2 5 Tổng chất rÃn l¡ lửng mg/l 20 30 50 100 (TSS) 6 Amoni (NH4+ tính theo N) mg/l 0,3 0,3 0,9 0,9 7 Clorua (Cl-) mg/l 250 350 350 - 8 Florua (F-) mg/l 1 1,5 1,5 2 9 Nitrit (NO-2 tính theo N) mg/l 0,05 0,05 0,05 0,05 10 Nitrat (NO-3 tính theo N) mg/l 2 5 10 15 11 Phosphat (PO43-tính theo P) mg/l 0,1 0,2 0,3 0,5 12 Xyanua (CN-) mg/l 0,05 0,05 0,05 0,05 13 Asen (As) mg/l 0,01 0,02 0,05 0,1 14 Cadimi (Cd) mg/l 0,005 0,005 0,01 0,01 8 15 Chì (Pb) mg/l 0,02 0,02 0,05 0,05 16 Crom VI (Cr6+) mg/l 0,01 0,02 0,04 0,05 17 Tổng Crom mg/l 0,05 0,1 0,5 1 18 Đãng (Cu) mg/l 0,1 0,2 0,5 1 19 Kẽm (Zn) mg/l 0,5 1,0 1,5 2 20 Niken (Ni) mg/l 0,1 0,1 0,1 0,1 21 Mangan (Mn) mg/l 0,1 0,2 0,5 1 22 Thăy ngân (Hg) mg/l 0,001 0,001 0,001 0,002 23 SÃt (Fe) mg/l 0,5 1 1,5 2 24 Chất ho¿t đáng bÁ mÁt mg/l 0,1 0,2 0,4 0,5 25 Aldrin µg/l 0,1 0,1 0,1 0,1 26 Benzene hexachloride µg/l 0,02 0,02 0,02 0,02 (BHC) 27 Dieldrin µg/l 0,1 0,1 0,1 0,1 28 Tổng Dichloro diphenyl µg/l 1,0 1,0 1,0 1,0 trichloroethane (DDTs) 29 Heptachlor & µg/l 0,2 0,2 0,2 0,2 Heptachlorepoxide 30 Tổng Phenol mg/l 0,005 0,005 0,01 0,02 31 Tổng dầu, mỡ (oils & mg/l 0,3 0,5 1 1 grease) 32 Tổng các bon hÿu c¡ mg/l 4 - - - (Total Organic Carbon, TOC) 33 Tổng ho¿t đá phóng x¿ Bq/l 0,1 0,1 0,1 0,1 34 Tổng ho¿t đá phóng x¿ Bq/l 1,0 1,0 1,0 1,0 35 Coliform MPN 2500 5000 7500 10000 hoÁc CFU /100 ml 36 E.coli MPN 20 50 100 200 hoÁc CFU /100 ml 1. QCVN 14:2008/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuÁt quác gia vÁ n°ßc thÁi sinh ho¿t a.
Ph¿m vi áp dāng 9 - Quy chuẩn này qui đßnh giá trß tái đa cho phép căa các thông sá ô nhiễm trong n°ßc thÁi sinh ho¿t khi thÁi ra môi tr°áng. Không áp dāng quy chuẩn này đái vßi n°ßc thÁi sinh ho¿t thÁi vào hệ tháng xử lý n°ßc thÁi tÁp trung - Quy chuẩn này áp dāng đái vßi c¡ sã công cáng, doanh tr¿i lāc l°ÿng vũ trang, c¡ sã dßch vā, khu chung c° và khu dân c°, doanh nghiệp thÁi n°ßc thÁi sinh ho¿t ra môi tr°áng. Quy đßnh kỹ thuÁt Giá trß tái đa cho phép căa các thông sá ô nhiễm trong n°ßc thÁi sinh ho¿t Giá trß tái đa cho phép căa các thông sá ô nhiễm trong n °ßc thÁi sinh ho¿t khi thÁi ra nguãn n°ßc ti¿p nhÁn n°ßc thÁi không v°ÿt quá giá trß Cmax đ°ÿc tính toán nh° sau: Cmax = C x K Trong đó: - Cmax là nãng đá tái đa cho phép căa thông sá ô nhiễm trong n °ßc thÁi sinh ho¿t khi thÁi ra nguãn n°ßc ti¿p nhÁn, tính bÅng miligam tr ên lít n°ßc thÁi (mg/l); - C là giá trß nãng đá căa thông sá ô nhiễm quy đßnh t¿i BÁng. - K là hệ sá tính tßi quy mô, lo¿i hình c¡ sã dßch vā, c¡ sã công cáng và chung c° - Không áp dāng công thąc tính nãng đá tái đa cho phép trong n°ßc thÁi cho thông sá pH và tổng coliforms.
Giá trß C căa các thông sá ô nhiễm làm c¡ sã tính toán giá trß tái đa cho phép trong n°ßc thÁi sinh ho¿t. - Giá trß C căa các thông sá ô nhiễm làm c¡ sã tính toán giá trß tái đa cho phép Cmax trong n°ßc thÁi sinh ho¿t khi thÁi ra các nguãn n°ßc ti¿p nhÁn n°ßc thÁi đ°ÿc quy đßnh t¿i BÁng 2 - Giá trß các thông sá ô nhiễm làm c¡ sã tính toán giá trß tái đa cho phép trong n°ßc thÁi sinh ho¿t TT Thông sß Đ¢n vß Giá trß C A B 10 1. Tổng chất rÃn l¡ lửng (TSS) mg/l 50 100 4. Tổng chất rÃn hòa tan mg/l 500 1000 5.
Dầu mỡ đáng, thāc vÁt mg/l 10 20 9. Tổng các chất ho¿t đáng bÁ mÁt mg/l 5 10 10.