TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG KON TUM TRUNG TÂM TIN HỌC – NGOẠI NGỮ - THƯ VIỆN ----------------------------- GIÁO TRÌNH TIẾNG ANH CHO LAO ĐỘNG XUẤT KHẨU Người biên tập: - NGUYỄN THỊ THU HOÀI - LÊ THỊ HOÀNG LAN Kon Tum, tháng 08 năm 2020 1 ALPHABET (Bảng chữ cái) Capital letter Normal letter Pronunciation (Chữ in hoa) (Chữ in thường) (Phát âm) A a B b C c D d E e F f G g H h I i J j K k L l M m N n O o P p Q q R r S s T t U u V v W w X x Y y Z z 2 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ NUMBERS (Bảng số) Number (số) Words (chữ) Number (số) Words (chữ) 1 One 21 Twenty one 2 Two 22 Twenty two 3 Three 23 Twenty three 4 Four 24 Twenty four 5 Five 25 Twenty five 6 Six 26 Twenty six 7 Seven 27 Twenty seven 8 Eight 28 Twenty eight 9 Nine 29 Twenty nine 10 Ten 30 Thirty 11 Eleven 40 Forty 12 Twelve 50 Fifty 13 Thirteen 60 Sixty 14 Fourteen 70 Seventy 15 Fifteen 80 Eighty 16 Sixteen 90 Ninty 17 Seventeen 100 One hundred 18 Eighteen 200 Two hundred 19 Ninteen 1000 One thousand 20 Twenty 2000 Two thousand 1,000,000 One million 2,000,000 Two million 1,000,000,000 One billion 1,000,000,000,000 One trillion DAYS/ MONTHS (Ngày/ tháng) ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 3 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ Days (Các ngày trong tuần) English Tiếng Việt Days (ngày/ thứ) Tiếng Anh Viết tắt tiếng Anh Thứ hai Monday Mon Thứ ba Tuesday Tue Thứ tư Wednesday Wed Thứ năm Thursday Thu Thứ sáu Friday Fri Thứ bẩy Saturday Sat Chủ nhật Sunday Sun ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 4 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ Months (Các tháng trong năm) Tháng Một Tháng Hai Tháng Ba Tháng Tư Tháng Năm Tháng Sáu Tháng Chín Tháng Bảy Tháng Tám Tháng Mười Tháng Mười Một Tháng Mười Hai ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 5 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ Module 1: Basic English ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 6 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ Unit 1: Greetings and Introductions I. DIALOGUE Dialogue 1: Good morning! Anna: Good morning! Chào buổi sáng! Minh: Good morning! How are you? Chào buổi sáng! Chị có khỏe không? Anna: I’m fine. And you? Tôi khỏe. Thế còn anh thì sao? Minh: I am fine, too.
Tôi cũng khỏe. Dialogue 2: What is your name? Tom: Hello, my name is Tom. Xin chào, tên tôi là Tom. Ly: Hello, my name is Ly.
Xin chào, tên tôi là Ly. ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 7 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ Tom: Ly, this is Anna. Ly, đây là Anna. Ly: Nice to meet you.
Rất vui được gặp chị. Anna: Nice to meet you, too. Tôi cũng rất vui được gặp chị. Dialogue 3: Where are you from? Anna: Where are you from, Ly? Chị đến từ đâu vậy Ly? Ly: I am from Vietnam.
And you? Tôi đến từ Việt Nam. Còn chị? Anna: I am from Malaysia. Nice to meet you. Tôi đến từ Malaysia.
Rất vui được gặp chị. Ly: Nice to meet you, too. I hope to go to Malaysia one day. Tôi cũng rất vui được gặp chị.
Tôi hy vọng một ngày nào đó được sang Israel. Common greetings (Những câu chào phổ biến trong ngày) "Good morning." ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 8 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ "Good evening. Saying goobye (Những câu chào tạm biệt) Tạm biệt! Goodbye! Hẹn gặp lại! See you again! Hẹn gặp sau! See you later! Sớm gặp lại! See you soon! 3. Asking about health (Hỏi về sức khỏe) Anh/ Chị có khỏe không (cảm thấy thế nào) Tôi How are you? khỏe.Cảm ơn anh/ chị! Thế còn anh/ chị? I’m fine.
_ Thank you! And you? _________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 9 4. Personal pronouns (Đại từ nhân xưng) Example I like coffee. Tôi thích cà phê. Do you like coffee? Bạn có thích cà phê không? He runs fast.
Anh ấy chạy nhanh. She is clever. Cô ấy thông minh. It doesn't work.
Nó không hoạt động. We go home. Chúng tôi đi về nhà. Do you need a table for three? Các bạn cần một bàn cho 3 người phải không? They are students.
Họ là học sinh. Nationalities (Quốc tịch) Nation Nationalities Vietnam Vietnamese Nước Việt Nam Người Việt Nam Japan Japanese Nước Nhật Người Nhật ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 10 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ Malaysia Malaysian Nước Ma-lai-xi-a Người Ma-lai-xi-a Indonesia Indonesian Nước In-đô-nê-xi-a Người In-đô-nê-xi-a China Chinese Nước Trung Quốc Người Trung Quốc Korea Korean Nước Hàn Quốc Người Hàn Quốc Cambodia Cambodian Nước Cam-pu-chia Người Cam-pu-chia Laos Lao Nước Lào Người Lào Thailand Thai Nước Thái Lan Người Thái Lan Egypt Egyptian Nước Ai Cập Người Ai Cập III. ENGLISH IN USE 1. Usage of “to be” (Cách dùng động từ “to be”) • Động từ “to be” thường được dùng để giới thiệu tên tuổi, quốc tịch, nghề nghiệp hoặc miêu tả đặc điểm, tính cách.
• Cách dùng động từ “to be” với các đại từ nhân xưng Đại từ nhân xưng “To be” Examples I am I am Ellen We We are students You are You are clever They They are friends ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 11 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ He He is twenty years old She is She is very tall It It’s big 2. Usage of possessive adjectives (Cách dùng tính từ sở hữu) • Tính từ sở hữu luôn luôn đứng trước danh từ để chỉ sự sở hữu (my books, our teacher, etc) • Có 7 tính từ sở hữu tương ứng với 7 đại từ nhân xưng. I – my He – his They – their You – your She – her We – our It – its Example • This is their apartment (Đây là căn hộ của họ) • You're using my telephone. (Anh đang dùng máy điện thoại của tôi.) • One of my.
- One of my friends (một người bạn của tôi) - One of her teachers (một người thầy của cô ấy) 3. Asking and answering about nationality (Hỏi và trả lời về quốc tịch, quê quán) Ask Answer Where are you from? I am from Vietnam/ I am Vietnamese. Tôi đến từ Việt Nam/ Tôi là người Việt Nam Where are they from? They are from Philippines/ They are Philippino. Tôi đến từ Philippin/ Tôi là người Philippin.
Where is he from? He is from Laos/ He is Lao. Anh ấy đến từ Lào/ Anh ấy là người Lào. ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 12 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ Where is she from? She is from Cambodia/ She is Cambodian. Cô ấy đến từ Campuchia/ Cô ấy là người Campuchia.
Where is it from? It is from China/ It is Chinese. Nó đến từ Trung Quốc/ Nó là đồ vật của Trung Quốc. Introducing other people (Giới thiệu người khác) This is my friend. This Đây là bạn tôi.
is That is Lan. That Kia là Lan. These are my collegues. These Đây là các đồng nghiệp của tôi.
are Those are my friends. Those Kia là các bạn của tôi. PRACTICE Practice 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại dưới đây Peter: Hi Tom. __________is my friend.
My name is Tom. What’s your __________? Mary: My name is Mary. __________ to meet you. Tom: Nice to __________ you, Mary.
Practice 2: Làm việc theo cặp hoặc nhóm 2- 3 người luyện tập các đoạn hội thoại phía trên. Practice 3: Nghe đoạn hội thoại mẫu. Làm việc theo cặp hoặc nhóm 2 – 3 người tự tạo cho mình những đoạn hội thoại tương tự như trên để hỏi về: tên, quốc tịch và giới thiệu bạn bè của mình với người khác. ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 13 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ Unit 2: Family I.
DIALOGUE Dialogue 1: How many people are there in your family? Jane: How many people are there in your family? Gia đình anh có bao nhiêu người? Minh: There are four people in my family: my mother, my father, my elder sister and I. How about you? Gia đình tôi có bốn người: bố, mẹ, chị gái và tôi. Còn gia đình cô thì sao? Jane: I have an elder sister. Tôi có một chị gái.
Minh: How old is your elder sister? Chị gái của cô bao nhiêu tuổi rồi? Jane: She is two years older than me. Chị ấy hơn tôi 2 tuổi. ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 14 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ Dialogue 2: What does your sister look like? Jane: Do you have any younger sister? Cậu có em gái không? Minh: Yes, I do. Jane: How old is she? Em cậu bao nhiêu tuổi rồi? Minh: She is 5 years old.
Em tớ 5 tuổi. Jane: What does she look like? Cô bé trông thế nào? Minh: She is chubby and cute. Nó mập và dễ thương. ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 15 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ II.
Family members (Các thành viên trong gia đình) Rose’s family Grandfather Grandmother Grandparents Mother Father Parents Aunt Uncle Brother Sister Cousin Cousin 2. People’s appearance (miêu tả người) General appearance Beautiful Ugly Cute Handsome Height Short Fat Tall Thin ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 16 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ Age Young Old Hair Black Long Short Wavy Eyes Dark Blue Brown Grey II. ENGLISH IN USE 1. Asking and answering about names (Hỏi và trả lời về tên) Ask Answer your My name is Ann.
What’s his name? His name is Andrew. her Her name is Kim. Asking and answering about age (Hỏi và trả lời về tuổi tác) Ask Answer you? I am are they? They are How old she? She 22 years old. is is he He ________________________________________________________________________ Tài liệu tiếng Anh dành cho lao động xuất khẩu 17 Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum Trung Tâm Tin Học-Ngoại Ngữ _______________________________________________________________________________________ 3.
Asking and answering about family members (Hỏi về các thành viên gia đình) Ask Answer your family? my family.) How many people are her family? There are … her family. there in… his family? people in his family. their family? their family. Lan’s family? Lan’s family.
Asking and answering about appearance (Hỏi và trả lời về đặc điểm ngoại hình) Using “to be + adj”and “look + adj” Ask Answer He is he handsome. (looks) is does she She pretty. (looks) Jane is Jane cute. What look like? (She) (looks) are they They easy-going.