ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ AN GIANG GIÁO TRÌNH Tiếng Anh chuyên ngành 2 NGHỀ: QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG Ban hành theo Quyết định số : /QĐ-CĐN ngày tháng năm 2019 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Nghề An Giang An Giang – Năm 2019 (LƯU HÀNH NỘI BỘ) ENGLISH FOR Restaurant catering management Course 2 FOR LEVEL: VOCATIONAL COLLEGE WORKER LEVEL LỜI GIỚI THIỆU Theo yêu cầu phát triển hội nhập của xã hội, trao đổi hợp tác lao động quốc tế, giao tiếp bằng Ngoại Ngữ nói chung tiếng Anh nói riêng trở nên phổ biến và cần thiết. Việc sử dụng tiếng Anh trong các ngành nghề ở trường học là một yêu cầu đào tạo thiết thực. Và môn tiếng Anh trong chuyên ngành Nhà hàng – Khách sạn cũng là một trong những môn quan trọng. Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Quản trị nhà hàng được biên soạn trên cơ sở chương trình khung của Tổng cục Nghề ban hành, việc tham khảo tài liệu liên quan đến ngành học, ý kiến đóng góp của quý thầy cô đồng nghiệp trong tổ chuyên môn và những kinh nghiệm rút ra từ thực tế đào tạo.
Quyển giáo trình này đề cập về các vấn đề liên quan đến dịch vụ khách sạn, nhà hàng như việc tiếp đãi, ẩm thực,. Nội dung được trình bày dưới dạng các từ vựng, câu, mẫu đàm thoại xác thực theo tình huống. Chức năng của giáo trình là cung cấp nội dung giảng dạy - học tập, để giáo viên dễ dàng tổ chức các hoạt động giao tiếp cho học sinh theo từng chủ đề yêu cầu của chương trình học. Chương trình tiếng Anh chuyên ngành gồm 300 giờ học, chia thành hai chuyên ngành.
Quyển giáo trình này là chuyên ngành hai, 150 giờ học, được thực hiện trong một học kỳ. Giáo trình gồm các nội dung chính sau: - Chuyên ngành 2 (course 2): có 20 đơn vị bài học (unit) chuyên rèn các kỹ năng nghe và nói theo các tình huống tiếp đãi, ẩm thực, thu ngân và xử lý tình huống hay ý kiến của khách hàng, cách viết lí lịch và các kỹ năng cơ bản trong phỏng vấn xin việc. Giáo trình được biên soạn trên tinh thần nghiêm túc, trách nhiệm, tham khảo từ nhiều nguồn tài liệu, chắc chắn sẽ không tránh khỏi những sai sót. Rất mong nhận được những nhận xét, đánh giá và ý kiến đóng góp để cuốn giáo trình này ngày càng hoàn thiện hơn.
An Giang, ngày 25 tháng 5 năm 2018 Người biên soạn Nguyễn Lê Thuỳ Trang 1 MỤC LỤC ĐỀ MỤC TRANG LỜI GIỚI THIỆU 1 MỤC LỤC 2 CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC 3 ENGLISH FOR RESTAURANT CATERING MANAGEMENT Unit 1. Taking Phone Calls 12 Unit 2. Giving Information 16 Unit 3. Taking Room Reservations 20 Unit 4.
Taking Restaurant Booking 24 Unit 5. Giving Polite Explanations 28 Unit 6. Receiving Guests 32 Unit 7. Serving in The Bar 36 Unit 8.
Taking Food Order 43 Unit 10. Desserts And Cheese 47 Unit 11. Jobs And Workplaces 52 Unit 12. Explaining And Instructing 56 Unit 13.
Health And Safety at Work 60 Unit 14. Giving Directions Indoors 64 Unit 15. Giving Directions Outside 68 Unit 16. Offering Help And Advice 72 Unit 17.
Dealing with Problems 76 Unit 18. Paying Bills 80 Unit 19. Applying for A Job 84 Unit 20. The Interview 87 LISTENING SCRIPTS 91 TÀI LIỆU THAM KHẢO 107 2 CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH 2 (QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG) Mã số mô đun: MH 11.2 Thời gian mô đun: 150 giờ (Lý thuyết: 42 giờ; Bài tập: 102 giờ, kiểm tra: 6) Trình độ đào tạo: CAO ĐẲNG - Hệ: 2,5 năm I.
VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN: 1. Vị trí: - Thuộc nhóm môn: chuyên ngành. - Được bố trí sau các môn chung.Tính chất: - Đây là mô đun bắt buộc đối với SV trình độ Cao đẳng nghề; nó cần thiết cho việc trang bị kiến thức ngoại ngữ cho SV khi làm việc sau này; là tiền đề cho việc thi A1/A2 sau khi kết thúc khóa học nhằm đạt chuẩn đầu ra của trình độ Cao đẳng nghề. Và Anh văn chuyên ngành phục vụ cho việc giao tiếp trong quá trình làm việc của các em sau khi ra trường.
MỤC TIÊU MÔ ĐUN: 1. Về kiến thức: - Nhằm cung cấp cho học sinh vốn từ vựng và ngữ pháp cơ bản, điều đó giúp cho học sinh có thể tiếp cận Anh văn chuyên ngành dễ dàng hơn. - Sau khi học xong tiếng Anh chuyên trong ngành dịch vụ nhà hàng, trang bị kiến thức cho người học vốn từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, giúp học sinh có thể sử dụng trong những tình huống giao tiếp khi phục vụ tại bàn ăn, và giải quyết các phàn nàn của khách ở mức độ đơn giản. Về kỹ năng: HSSV đạt yêu cầu về các kỹ năng: - SPEAKING: có khả năng nói và diễn đạt để người khác hiểu được trong giao tiếp thông thường và trong môi trường làm việc; - LISTENING: có khả năng nghe và hiểu thông tin người khác diễn đạt trong giao tiếp thông thường và trong môi trường làm việc; - READING: có khả năng đọc và hiểu thông tin trong giao tiếp thông thường và trong môi trường làm việc; - WRITING: có khả năng viết và diễn đạt để người khác hiểu trong giao tiếp thông thường và trong môi trường làm việc.
Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: - HSSV có thái độ tích cực đối với việc học và sử dụng tiếng Anh. NỘI DUNG MÔ ĐUN: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian: Thời gian Số Tên chương mục Tổng Lý TH, Kiểm TT số thuyết BT tra * CHUYÊN NGÀNH 2 1 Unit 1: TAKING PHONE CALLS 6 2 4 0 2 Unit 2: GIVING INFORMATION 7 2 5 0 3 Unit 3: TAKING ROOM RESERVATIONS 6 2 4 0 Review, test 1, correction 3 0 2 1 4 Unit 4: TAKING RESTAURANT BOOKINGS 7 2 5 0 5 Unit 5: GIVING POLITE EXPLANATIONS 6 2 4 0 6 Unit 6: RECEIVING GUESTS 7 2 5 0 Review, test 2, correction 3 0 2 1 7 Unit 7: SERVING IN THE BAR 6 2 4 0 8 Unit 8: INSTRUCTIONS 6 2 4 0 9 Unit 9: TAKING A FOOD ORDER 6 2 4 0 Review, test 3, correction 3 0 2 1 10 Unit10: DESSERTS AND CHEESE 6 2 4 0 REVISION 3 1 2 0 11 Unit 11: JOBS AND WORKPLACES 6 2 4 0 12 Unit 12: EXPLAINING AND INSTRUCTING 6 2 4 0 Review, test 4, correction 3 0 2 1 13 Unit 13: HEALTH AND SAFETY AT WORK 7 2 5 0 14 Unit 14: GIVING DIRECTIONS INDOORS 6 2 4 0 15 Unit 15: GIVING DIRECTIONS OUTSIDE 6 2 4 0 Review, test 5, correction 3 0 2 1 16 Unit 16: OFFERING HELP AND ADVICES 7 2 5 0 4 17 Unit 17: DEALING WITH PROMPLEMS 6 2 4 0 18 Unit 18: PAYING BILLS 6 2 4 0 Review, test 6, correction 3 0 2 1 19 Unit 19: APPLYING FOR A JOB 6 2 4 0 20 Unit 20: THE INTERVIEW 7 2 5 0 FINAL REVISION 3 1 2 0 Cộng 150 42 102 6 2. Nội dung chi tiết: ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH 2 Unit 1: TAKING PHONE CALLS I.
Mục tiêu: - Nắm được vốn tính từ vựng tiếng Anh khi nói các yêu cầu đơn giản. - Hiểu và sử dụng cấu trúc câu “Can/Could you.” - Chủ động, tự giác trong học tập. Starter, Listening: Taking phone calls Thời gian: 2 giờ 2. Listening: Taking massages Thời gian: 2 giờ 3.
Activity Thời gian: 2 giờ Unit 2: GIVING INFORMATION I. Mục tiêu: - Nắm được vốn tính từ vựng tiếng Anh khi nói về vị trí và các thiết bị trong nhà hàng, khách sạn. - Hiểu và sử dụng cấu trúc câu “There is/are.” - Hiểu và sử dụng cấu trúc câu khi xác định thông tin cá nhân. - Chủ động, tự giác trong học tập.
Starter, Listening: Where people work Thời gian: 2 giờ 2. Listening: What facilities are there? Thời gian: 2 giờ 3. Activity Thời gian: 3 giờ Unit 3: TAKING ROOM RESERVATIONS I. Mục tiêu: - Nắm được vốn tính từ vựng tiếng Anh về các thông tin cá nhân khi khách đặt phòng.
- Hiểu và sử dụng cấu trúc câu “Yes/No questions”. - Chủ động, tự giác trong học tập. Starter, Listening: Taking a reservation Thời gian: 2 giờ 2. Listening: Checking and confirming Thời gian: 2 giờ 3.
Activity Thời gian: 2 giờ 5 REVIEW, TEST 1, CORRECTION Thời gian: 3 giờ Unit 4: TAKING RESTAURANT BOOKINGS I. Mục tiêu: - Nắm được vốn tính từ vựng tiếng Anh khi nói về thời gian đóng mở cửa các dịch vụ trong khách sạn. - Hiểu và sử dụng cấu trúc câu “When do you.?” - Chủ động, tự giác trong học tập. Starter, Listening: I’d like to book a table Thời gian: 2 giờ 2.
Listening: What time is it? Thời gian: 2 giờ 3. Activity Thời gian: 3 giờ Unit 5: GIVING POLITE EXPLANATIONS I. Mục tiêu: - Nắm được vốn tính từ vựng tiếng Anh khi giải thích và xin lỗi đối với các yêu cầu của khách. - Hiểu và sử dụng cấu trúc câu “I’m sorry.” - Chủ động, tự giác trong học tập.
Starter, Listening: Making apologies Thời gian: 2 giờ 2. Listening: Written apologies Thời gian: 2 giờ 3. Activity Thời gian: 2 giờ Unit 6: RECEIVING GUESTS I. Mục tiêu: - Nắm được vốn tính từ vựng tiếng Anh khi nói nhận khách đến khách sạn hay nhà hàng.
- Hiểu và sử dụng cấu trúc câu “Could you fill in the registration card?”, “Here’s your key card”. - Chủ động, tự giác trong học tập. Starter, Listening: Checking into a hotel Thời gian: 2 giờ 2. Listening: Where is it? Thời gian: 2 giờ 3.
Activity Thời gian: 3 giờ REVIEW, TEST 2, CORRECTION Thời gian: 3 giờ Unit 7: SERVING IN THE BAR I. Mục tiêu: - Nắm được vốn tính từ vựng tiếng Anh khi nói các yêu cầu hay đề nghị. - Hiểu và sử dụng cấu trúc câu “What can I get you?”, “would you like to. - Chủ động, tự giác trong học tập.
Starter, Listening: What can I get you? Thời gian: 2 giờ 2. Listening: How much is that? Thời gian: 2 giờ 3. Activity Thời gian: 2 giờ 6 Unit 8: INSTRUCTIONS I. Mục tiêu: - Nắm được vốn tính từ vựng tiếng Anh khi nói hướng dẫn làm cocktail.
- Hiểu và sử dụng cấu trúc câu khi hướng dẫn “First. - Chủ động, tự giác trong học tập. Starter, Listening: How do you make a cocktail? Thời gian: 2 giờ 2. Listening: Can you make these drinks? Thời gian: 2 giờ 3.
Activity Thời gian: 2 giờ Unit 9: TAKING A FOOD ORDER I. Mục tiêu: - Nắm được vốn tính từ vựng tiếng Anh khi nhận gọi món của khách hàng. - Hiểu và sử dụng cấu trúc câu “Are you ready to order.”,”Would you like to. - Chủ động, tự giác trong học tập.
Starter, Listening: Taking an order Thời gian: 2 giờ 2. Listening: Are you ready to order? Thời gian: 2 giờ 3.