BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: THỰC HÀNH KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG Ban hành kèm theo Quyết định số: / QĐ-CĐCG ngày … tháng. năm…… của Trường cao đẳng Cơ giới Quảng Ngãi, năm 2022 (Lưu hành nội bộ) 2 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 3 LỜI NÓI ĐẦU Để cung cấp cho sinh viên những hiểu biết cơ bản về nhiệm vụ và công việc của một nhân viên kế toán trong doanh nghiệp, đồng thời cung cấp cho sinh viên những kiến thức thực tế về đọc, phân tích phương pháp lập, ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp trong phần mềm kế toán, cùng với các kiến thức liên quan đến việc lập, kiểm tra Báo cáo tài chính thông qua số liệu thực tế của các doanh nghiệp đang hoạt động.
Sinh viên sẽ được thực hành kế toán doanh nghiệp dưới sự chỉ dẫn của giảng viên có trình độ chuyên môn và các kế toán trưởng doanh nghiệp có kinh nghiệm lâu năm để nâng cao kiến thức làm việc trong môi trường thực tế. Để sinh viên nắm rõ các nhu cầu thực sự muốn làm kế toán và tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp cả về mặt thủ công và kế toán máy. Để giúp các em học sinh/sinh viên có tài liệu tham khảo, nghiên cứu và thực hành kế toán doanh nghiệp. Chúng tôi trân trọng giới thiệu cùng bạn đọc quấn giáo trình thực hành kế toán trong doanh nghiệp thương mại được ghi sổ kế toán theo các hình thức kế toán.
Nội dung của giáo trình bao gồm 5 bài thực hành Bài 1: Lập và xử lý chứng từ kế toán Bài 2: Ghi sổ kế toán chi tiết Bài 3: Ghi sổ kế toán tổng hợp Bài 4: Lập báo cáo tài chính Bài 5: Ứng dụng kế toán doanh nghiệp trên phần mềm kế toán Trong quá trình biên soạn giáo trình không tránh được những sai sót rất mong được sự góp ý của người đọc để giáo trình ngày càng hoàn thiện hơn. Quảng Ngãi, ngày. Tham gia biên soạn 1. Đoàn Thị Vy Sa Chủ biên 2.
4 MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU…. 4 Bài 1: Lập và xử lý chứng từ kế toán. Hướng dẫn ban đầu. Thực tập kế toán viên.
58 Bài 2: Ghi sổ kế toán chi tiết. Hướng dẫn ban đầu. Thực tập kế toán viên. 81 Bài 3: Ghi sổ kế toán tổng hợp….
Hướng dẫn ban đầu. Thực tập kế toán viên. 140 Bài 4: Lập báo cáo tài chính…. Hướng dẫn ban đầu.
Thực tập kế toán viên. 193 Bài 5: Ứng dụng kế toán doanh nghiệp trên phần mềm kế toán. Hướng dẫn ban đầu. Thực tập kế toán viên.
234 5 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: Thực hành kế toán trong doanh nghiệp sản xuất Mã mô đun: MĐ 21 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun: - Vị trí: Mô đun thực hành kế toán trong doanh nghiệp thương mại là một bộ phận của kế toán doanh nghiệp cấu thành quan trọng của hệ thống quản lý kinh tế tài chính, là một mô đun chuyên ngành bắt buộc, được học sau các môn các mô đun kế toán doanh nghiệp 1, 2. - Tính chất: là mô đun tổng hợp và cho ra sản phẩm cuối cùng của công tác kế toán - Vị trí và vai trò của mô đun: + Mô đun thực hành kế toán doanh nghiệp thương mại cung cấp những kiến thức về nghiệp vụ kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp hoạt động tại doanh nghiệp thương mại, xâu chuỗi các phần hành kế toán và lập báo cáo tài chính, cung cấp thông tin cho các đối tượng sử dụng + Thông qua kiến thức chuyên môn của mô đun này, người học thực hiện được các nội dung về nghiệp vụ kế toán trong doanh nghiệp thương mại một cách tổng hợp, lập được báo cáo tài chính. tài chính của loại hình kế toán doanh nghiệp thương mại Mục tiêu mô đun: - Kiến thức: A1. Vận dụng được các kiến thức đã học về thực hành kế toán trong doanh nghiệp thương mại kế toán doanh nghiệp trong các mô đun kế toán đã học trong việc thực hiện thực hiện nghiệp vụ kế toán tổng hợp toàn doanh nghiệp A2.
Vận dụng được các kiến thức kế toán đã học vào ứng dụng các phần mềm kế toán. Lập được chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý chứng từ kế toán; B2. Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp; B3. Lập được các báo cáo tài chính theo quy định B4.
Sử dụng thành thạo phần mềm kế toán vào thực tiễn công tác kế toán. Kiểm tra đánh giá được công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1. Tuân thủ các chế độ kế toán tài chính do Nhà nước ban hành C2. Có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỷ luật, sức khỏa giúp cho người học sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm kiếm việc làm tại các doanh nghiệp 1.
Chương trình khung nghề Kế toán doanh nghiệp 6 Thời gian đào tạo (giờ) Số Trong đó Tên môn học, mô đun tín Tổng chỉ Lý Thực hành /thực Kiểm số thuyết tập /bài tập tra Các môn học chung/đại 18 435 157 255 23 I cương 3 75 41 29 5 MH 01 Chính trị MH 02 Pháp luật 2 30 18 10 2 MH 03 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4 Giáo dục quốc phòng – An 3 75 36 35 4 MH 04 ninh MH 05 Tin học 3 75 15 58 2 MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 5 120 42 72 6 II Các môn học, mô đun đào tạo 107 2365 886 1361 118 nghề MH 07 Kinh tế chính trị 3 60 40 16 4 MH 08 Luật kinh tế 2 30 20 8 2 MH 09 Soạn thảo văn bản 2 45 27 15 3 MH 10 Anh văn chuyên ngành 3 60 40 16 4 MH 11 Kinh tế vi mô 3 60 40 17 3 MH 12 Nguyên lý thống kê 3 45 30 13 2 MH 13 Lý thuyết tài chính tiền tệ 3 45 31 11 3 MH 14 Lý thuyết kế toán 4 75 50 20 5 MH 15 Quản trị doanh nghiệp 3 60 40 17 3 MH 16 Thống kê doanh nghiệp 3 60 30 26 4 MH 17 Thuế 3 60 30 26 4 MH 18 Tài chính doanh nghiệp 6 120 70 42 8 MĐ 22 Kế toán doanh nghiệp 1 6 120 55 57 8 MĐ 20 Kế toán doanh nghiệp 2 7 150 70 72 8 MĐ 21 Thực hành kế toán trong doanh 3 85 0 77 8 nghiệp thương mại MĐ 22 Thực hành kế toán trong doanh 5 150 0 140 10 nghiệp sản xuất MH 23 Phân tích hoạt động kinh doanh 3 60 30 26 4 MH 24 Kế toán quản trị 3 60 30 26 4 MĐ 25 Kế toán hành chính sự nghiệp 4 75 30 40 5 MH 26 Kiểm toán 3 60 30 26 4 MĐ 27 Tin học kế toán 2 60 13 45 2 MĐ 28 Thực tập nghề nghiệp 7 200 0 200 0 MĐ 29 Thực tập tốt nghiệp 10 310 0 310 0 MH 30 Toán kinh tế 4 75 49 22 4 MH 31 Kinh tế vĩ mô 3 45 30 12 3 MH 32 Kinh tế phát triển 2 45 25 17 3 MH 33 Quản lý ngân sách 2 45 25 17 3 MH 34 Kế toán thương mại dịch vụ 3 60 26 30 4 MH 35 Quản trị văn phòng 2 45 25 17 3 Tổng cộng 125 2800 1043 1616 141 7 2. Chương trình chi tiết mô đun: Thời gian (giờ) Số Tên các bài trong mô đun Tổng Lý Thực Kiểm TT số thuyết hành tra 1 Lập và xử lý chứng từ kế toán 10 10 2 Ghi sổ kế toán chi tiết 20 18 2 3 Ghi sổ kế toán tổng hợp 20 18 2 4 Lập báo cáo tài chính 15 13 2 5 Ứng dụng kế toán doanh nghiệp trên phần mềm kế 25 23 2 toán Cộng 85 77 8 3. Điều kiện thực hiện môn học: 3. Phòng học Lý thuyết/Thực hành: Đáp ứng phòng học chuẩn 3.
Trang thiết bị dạy học: Ti vi, máy vi tính, bảng, phấn, bộ mẫu sổ kế toán, phần mềm kế toán. Học liệu, dụng cụ, mô hình, phương tiện: Giáo trình, mẫu sổ, chứng từ kế toán, máy tính cầm tay… 3. Các điều kiện khác: Người học tìm hiểu thực tế về chứng từ kế toán tại doanh nghiệp. Nội dung và phương pháp đánh giá: 4.
Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến thức - Kỹ năng: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kỹ năng. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, người học cần: + Nghiên cứu bài trước khi đến lớp. + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập. + Tham gia đầy đủ thời lượng môn học.
+ Nghiêm túc trong quá trình học tập. Phương pháp: Người học được đánh giá tích lũy mô đun như sau: 4. Cách đánh giá - Áp dụng quy chế đào tạo Cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. 8 - Hướng dẫn thực hiện quy chế đào tạo áp dụng tại Trường Cao đẳng Cơ giới như sau: Điểm đánh giá Trọng số + Điểm kiểm tra thường xuyên (Hệ số 1) 40% + Điểm kiểm tra định kỳ (Hệ số 2) + Điểm thi kết thúc mô đun 60% 4.
Phương pháp đánh giá Phương pháp Phương pháp Hình thức Chuẩn đầu ra đánh Số Thời điểm đánh giá tổ chức kiểm tra giá cột kiểm tra Thường xuyên Vấn đáp Phát vấn/Tự A1, A2, A3, A4, B1, luận/ B2, B3, B4, B5, C1, 2 Sau 5 giờ. Báo cáo C2 Định kỳ Viết và Tự luận/ A1, A2, A3, A4, B1, thực hành thực hành/Báo B2, B3, B4, B5, C1, 4 Sau 28 giờ cáo C2 Kết thúc mô Viết và thực Viết và thực A1, A2, A3, A4, B1, đun hành hành trên sổ B2, B3, B4, B5, C1, 1 Sau 85 giờ kế toán/ Báo C2 cáo 4. Cách tính điểm - Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc mô đun được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân. - Điểm mô đun là tổng điểm của tất cả điểm đánh giá thành phần của mô đun nhân với trọng số tương ứng.