Chương 1: Thực hành kế toán tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng.1 Chương 2: Thực hành kế toán hàng tồn kho. 56 Chương 3: Thực hành kế toán tài sản cố định. 82 Chương 4: Thực hành kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương99 iii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT CP: Chi phí DN: Doanh nghiệp CPSXDDĐK: Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ CPSXDDCK: Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ CPNVLTT: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp CPNCTT: Chi phí nhân công trực tiếp CPSXC: Chi phí sản xuất chung DNSXCN: Doanh nghiệp sản xuất công nghiệp KQKD: Kết quả kinh doanh PSTK: Phát sinh trong kỳ TSCĐ: Tài sản cố định MMTB: Máy móc thiết bị TL: Tiền lương CN: Công nhân QL: Quản lý SX: Sản xuất VP: Văn phòng NVL: Nguyên vật liệu CCDC: Công cụ dụng cụ iv BÀI 1: THỰC HÀNH KẾ TOÁN TIỀN MẶT TẠI QUỸ VÀ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG VD1: Công ty TNHH Thương mại T& H có thông tin như sau: - Địa chỉ: 12 Nguyễn Trung Trực, - Giám đốc: Trịnh An Rạch Giá Kiên Giang - Mã số thuế: 1700447799 - Kế toán trưởng: Phạm Thương - Tài khoản: 921.0001 - Thủ quỹ: Lê Nguyệt - Điện thoại: 0773.222 - Thủ kho: Nguyễn Nhân - Kê khai và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. - Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thương xuyên.
Các nghiệp vụ kinh tế trong tháng 3/2019 như sau: 1. Phiếu chi số 1 kèm theo hóa đơn cung cấp dịch vụ số 0004567, ngày 3/3: công ty chi tiền mặt thanh toán tiền điện cho công ty điện lực Kiên Giang: - Địa chỉ: 01 Nguyễn Hùng Sơn, Rạch Giá, Kiên Giang. - Sử dụng tại bộ phận văn phòng. - Số tiền chưa thuế 3.
- Thuế suất thuế GTGT 10%. - Người nhận tiền: Trần Văn Thắng. Hóa đơn 0000001 kèm theo phiếu xuất kho số 1, ngày 5/3: công ty xuất kho cho DNTN Lâm Hồng lô Quần Tây: - Địa chỉ: 11 Nguyễn Huệ, Long - Tài khoản: 9000.100 Xuyên, An Giang - Mã số thuế: 1600567123 - Điện thoại: 0673. - Giá bán chưa thuế 140.
- Thuế suất thuế GTGT 10%. - Khách hàng thanh toán bằng tiền mặt (phiếu thu 01). - Lô hàng xuất tại kho Tân Thành (132, Trường Chinh, Rạch Giá). - Người nhận cũng là người nộp tiền: Trần Thi Trúc My (DNTN Lâm Hồng).
Hóa đơn số 9080700 kèm theo phiếu nhập kho số 01 ngày 3/3: Công ty mua một lô ly thủy tinh của DNTN La Thăng: - Địa chỉ: 19, Nguyễn Huệ, Cà Mau. - Đơn giá mua chưa thuế 57. - Thuế suất thuế GTGT 10%. - Thanh toán bằng tiền mặt (phiếu chi 02).
- Lô hàng nhập tại kho Tân Thành (32, Trường Chinh, Rạch Giá). 1 - Người giao hàng cũng là người nhận tiền: Trần Bé Hai (DNTN La Thăng). Ngày 5/3: Ngô Thị Thúy Kiều đề nghị tạm ứng 500.000đ để đi tập huấn kế toán ở TP. Số giấy tạm ứng số 50.
Phiếu chi số 03. Ngày 8/3: Thanh toán tạm ứng ngày 5/3. Ngày 9/3: Mua 5 bộ máy vi tính của công ty TNHH TM ABC địa chỉ 229 Nguyễn Trãi- QL. Mỹ Thọ, Huyện CL, ĐT với đơn giá 6.000đ/bộ, thuế GTGT 10% trả bằng chuyển khoản.
Theo hóa đơn GTGT số 0025717, người giao hàng Lý Minh Thành. Ngày 11/3: Phiếu chi số 2 mua tivi SamSung của công ty TNHH TM & DV Thanh Phong Số 04 Ngô Thời Nhiệm - phường An Bình - TP.Rạch Giá - Kiên Giang theo HĐGTGT số 0088987. Số lượng 5 cái với đơn giá chưa thuế 5. Phiếu nhập kho số 2, người bán hàng cũng là người nhận tiền Ngô Bảo Thy.
Ngày 12/3: Tạm ứng cho nhân viên Nguyễn Thị Thảo Mai 15.000đ mua công cụ dụng cụ. Phiếu chi số 3. Ngày 13/3: Nhân viên Nguyễn Thị Thảo Mai thanh toán tạm ứng với HĐ GTGT số 0000563 của công ty TNHH TM – DV Trường Sinh, số 2 Hùng Vương TP. An Giang – Long Xuyên như sau: - Số lượng: 250 cái x 50.000đ/cái, thuế GTGT 10% - Phiếu nhập kho số 3.
- Thu tiền tạm ứng thừa bằng TM theo phiếu thu số 1. Yêu cầu: Hãy viết phiếu thu, phiếu chi, xuất kho và hóa đơn GTGT. Bài giải: *Nghiệp vụ 1: - Lập phiếu chi: Đơn vị: Công ty TNHH Thƣơng Mại H&T Mẫu số 02 – TT Địa chỉ: 12 Nguyễn Trung Trực, Rạch Giá Kiên Giang (Ban hành theo Thông tư 200/2014 TT- BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC) PHIẾU CHI Ngày 3 tháng 3 năm 2019 Quyển số: 1 Số: 1 Nợ: Có: Họ và tên người nhận tiền: Địa chỉ: Lý do chi: Số tiền: (Viết bằng chữ): Kèm theo:1 Chứng từ gốc: HĐGTGT số 0004567 Ngày tháng năm Giám đốc Kế toán trƣởng Ngƣời nhận Ngƣời lập Thủ quỹ 2 (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) *Nghiệp vụ 2: - Phiếu xuất kho: Đơn vị: Công ty TNHH Thương mại T& H Ban hành theo Thông tư 200/2014 TT-BTC Địa chỉ: 12 Nguyễn Trung Trực, Rạch Giá Kiên Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC) Giang PHIẾU XUẤT KHO Ngày 5 tháng 3 năm 2019 Số: 1 Nợ: Có: Họ và tên người nhận hàng: Địa chỉ: Lý do xuất kho: Xuất tại kho: địa điểm: Tên, nhãn hiệu, quy Số lượng Đơn cách, phẩm chất vật tư, Mã STT vị Thực Đơn giá Thành tiền dụng cụ, sản phẩm, hàng số Yêu cầu tính xuất hóa A B C D 1 2 3 4 Cộng Tổng cộng số tiền (Viết bằng chữ): Số chứng từ gốc kèm theo: Phiếu mua hàng 01 Ngày tháng năm Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhận hàng Thủ kho Kế toán trƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) 3 4 Mẫu số: 01GTKT3/001 HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: 01AA/11P Liên 1: Liên 2 giao cho khách hàng Số: Ngày………tháng………năm 20. Đơn vị bán hàng: Mã số thuế: Địa chỉ: Số tài khoản ……921.0001 Điện thoại: Họ tên người mua hàng: Tên đơn vị: Mã số thuế: Địa chỉ: Số tài khoản: STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền tính 1 2 3 4 5 6=4x5 Cộng tiền hàng:.
Thuế suất GTGT:. % , Tiền thuế GTGT: …………………. Tổng cộng tiền thanh toán …………………. Số tiền viết bằng chữ:.
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên) 5 Đơn vị: Mẫu số 01 – TT Địa chỉ: 12 Nguyễn Trung Trực, Rạch Giá Kiên Ban hành theo Thông tư 200/2014 TT-BTC Giang Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC) PHIẾU THU Ngày …… tháng …… năm …… Quyển số: 1 Số: 1 Nợ: Có: Họ và tên người nộp tiền: Địa chỉ: Lý do nộp: Số tiền: (Viết bằng chữ): Kèm theo: Chứng từ gốc. Ngày …… tháng …… năm …… Giám đốc Kế toán trƣởng Ngƣời nộp Ngƣời lập Thủ quỹ (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) *Nghiệp vụ 3: Lập Phiếu nhập kho PHIẾU NHẬP KHO Ngày tháng năm 2019 Nợ: Số Có: Họ và tên người giao: Theo HĐ GTGT số ngày tháng năm 2019 Của Nhập tại kho: địa điểm: Trụ sở chính Tên, nhãn hiệu, quy Số lượng Đơn cách, phẩm chất vật tư, Theo STT Mã số vị Thực Đơn giá Thành tiền dụng cụ, sản phẩm, chứng tính nhập hàng hóa từ A B C D 1 2 3 4 Cộng × × × × × Tổng cộng số tiền (Viết bằng chữ): 6 Số chứng từ gốc kèm theo: 1 chứng từ gốc Ngày …… tháng …… năm ……… Ngƣời lập phiếu Ngƣời giao hàng Thủ kho Kế toán trƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) - Phiếu chi Đơn vị: Công ty TNHH Thƣơng Mại H&T Mẫu số 02 – TT Địa chỉ: 12 Nguyễn Trung Trực, Rạch Giá Kiên Giang Ban hành theo Thông tư 200/2014 TT- BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC) PHIẾU CHI Ngày tháng năm 2019 Quyển số: 1 Số: 1 Nợ: Có: Họ và tên người nhận tiền: Địa chỉ: Lý do chi: Số tiền: (Viết bằng chữ): Kèm theo: Ngày tháng năm Giám đốc Kế toán trƣởng Ngƣời nhận Ngƣời lập Thủ quỹ (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Nghiệp vụ 4: Lập giấy đề nghị tạm ứng Đơn vị : Công ty TNHH Thương mại T& H Mẫu số 03 –TT Địa chỉ: 12 Nguyễn Trung Trực, Rạch Giá Kiên (Ban hành theo số 15/2006/QĐ - BTC Giang Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG Ngày tháng năm Số: Kính gửi: Ban giám đốc công ty Tôi tên là: Địa chỉ: Phòng kế toán Đề nghị cho tạm ứng số tiền: (Viết bằng chữ) Lý do tạm ứng: Thời hạn thanh toán tạm ứng: Giám đốc Kế toán trưởng Phụ trách bộ phận Người đề nghị 7 Phiếu Chi Đơn vị: Công ty TNHH Thƣơng Mại H&T Mẫu số 02 – TT Địa chỉ: 12 Nguyễn Trung Trực, Rạch Giá Kiên Giang Ban hành theo Thông tư 200/2014 TT- BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC) PHIẾU CHI Ngày tháng năm 2019 Quyển số: 1 Số: 1 Nợ: Có: Họ và tên người nhận tiền: Địa chỉ: Lý do chi: Số tiền: (Viết bằng chữ): Kèm theo: Ngày tháng năm Giám đốc Kế toán trƣởng Ngƣời nhận Ngƣời lập Thủ quỹ (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) 5. Giấy thanh toán tạm ứng: Đơn vị: Mẫu số 04 –TT Địa chỉ: (Ban hành theo số 15/2006/QĐ – BTC Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC GIẤY THANH TOÁN TIỀN TẠM ỨNG Ngày tháng năm Số: 1 Nợ:………… Có:………… Diễn giải Số tiền A 1 I.Số tiền tạm ứng 1.Số tiền tạm ứng các kỳ trước chưa …………………… chi hết 2.Số tạm ứng kỳ này: …………………. - Phiếu chi số ngày ………………….
- Phiếu chi số…………. Số tiền đã chi 1. Chứng từ số: …………………… 2. Chứng từ số…………ngày……….
Số tạm ứng chi không hết (I –II): …………………. Chi quá số tạm ứng (II – I): ………………….