ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN GÒ VẤP TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ QUANG TRUNG ----- ----- GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: QUẢN TRỊ MẠNG WINDOWS SERVER NGHỀ: QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP (Lưu hành nội bộ) (Ban hành theo Quyết định số:342/QĐ-QT ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Trường Trung cấp nghề Quang Trung) Tp.HCM, năm 2021 (Lưu hành nội bộ) 1 Giáo trình Quản trị mạng Windows Server TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN: Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. Khoa Công nghệ thông tin – TCN Quang Trung Trang 2 Giáo trình Quản trị mạng Windows Server LỜI GIỚI THIỆU Việc tổ chức biên soạn giáo trình Quản trị mạng Windows Server nhằm phục vụ cho công tác đào tạo ngành Công nghệ thông tin của Trường Trung cấp nghề Quang Trung nói chung và chuyên ngành Quản trị mạng máy tính của Khoa Công nghệ thông tin (CNTT) nói riêng. Giáo trình là sự cố gắng lớn của tập thể giáo viên khoa CNTT nhằm từng bước thống nhất nội dung dạy và học môn Quản trị mạng Windows Server.
Nội dung của giáo trình được xây dựng nhằm cung cấp kiến thức và kỹ năng chuyên ngành về Quản trị hệ thống mạng máy tính trên nền Hệ điều hành Windows server. Giáo trình được biên soạn ngắn gọn, dễ hiểu, bổ sung nhiều kiến thức và kỹ năng mới phù hợp với ngành nghề đào tạo mà không trái với chương trình khung đào tạo của nhà trường. Tuy nhóm tác giả đã có nhiều cố gắng khi biên soạn, nhưng giáo trình không tránh khỏi những khiếm khuyết. Rất mong nhận được sự góp ý của ta đọc.
Hồ Chí Minh, 2021 Tham gia biên soạn: Khoa Công Nghệ Thông Tin Trường Trung cấp nghề Quang Trung Địa Chỉ: 689 Quang Trung, Phường 8, quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh Tel: 028. 35892025 Chủ biên: ThS. Phạm Đắc Hậu Mọi góp ý liên hệ: ThS. Phạm Đắc Hậu – Trưởng Khoa Công Nghệ Thông Tin Mobible: 0772 039 527 Email: phdhau@gmail.com – phdhau@yahoo.com Khoa Công nghệ thông tin – TCN Quang Trung Trang 3 Giáo trình Quản trị mạng Windows Server MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU.
4 DANH MỤC HÌNH ẢNH. 9 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN. Tổng quan, triển khai và cài đặt hệ điều hành Windows Server .1 Windows Server là gì? .2 Các phiên bản Windows Server: .3 Đối tượng sử dụng Windows Server:. Cài đặt hệ điều hành Windows Server.1 Chuẩn bị cài đặt Windows Server.2 Cài đặt hệ điều hành Windows Server.
Cài đặt hệ điều hành Windows Server (Server Core).2 Cài đặt hệ điều hành Windows Server (Server Core). Cấu hình NIC Teaming trên Windows Server.2 Cấu hình NIC Teaming trên Windows Server. 32 Bài 02: Tổng quan, triển khai và cài đặt dịch vụ Active Directory .1 Các mô hình quản trị mạng máy tính .2 Các mô hình mạng trong môi trường Microsoft. Các thành phần của AD.1 Cấu trúc luận lý.2 Cấu trúc vật lý.
Nâng cấp máy chủ Windows Server lên Domain Controller và Join Domain.1 Nâng cấp máy chủ Windows Server lên Domain Controller. Nâng cấp máy chủ Windows Server (Server core) lên Domain Controller và Join Domain. 57 Khoa Công nghệ thông tin – TCN Quang Trung Trang 4 Giáo trình Quản trị mạng Windows Server 4.1 Nâng cấp máy chủ Windows Server (Server core) lên Domain Controller. Cài đặt và cấu hình Additional Domain Controller.2 Triển khai thực hiện.
Cài đặt và cấu hình Child Domain.2 Triển khai thực hiện. Triển khai cài đặt và cấu hình RODC (Read-Only Domain Controller).2 Triển khai thực hiện. 85 Bài 03: Cấu hình các đối tượng trên Active Directory. Tạo và cấu hình tài khoản trên Domain Controller.2 Triển khai Profile.
Tạo OU , Group và cấu hình ủy quyền quản trị OU.3 Cấu hình ủy quyền quản trị OU. 114 Bài 04: Phân quyền và chia sẽ dữ liệu. Cấu hình và phân quyền chia sẻ dữ liệu. Cấu hình Shadow Copies.2 Triển khai Shadow Copies.
Cấu hình Offline Files. 127 Khoa Công nghệ thông tin – TCN Quang Trung Trang 5 Giáo trình Quản trị mạng Windows Server 4.2 Cấu hình Offline Files. Cấu hình Quota, File Screening và tạo thống kê lưu trữ.2 Cấu hình Quota.3 Cấu hình File Screening Management (cấu hình sàng lọc file) .4 Cấu hình tạo thống kê lưu trữ. 146 Bài 05: Triển khai chính sách hệ thống & chính sách nhóm .1 Chính sách hệ thống (System Policy).2 Chính sách nhóm (Group Policy).3 Một số thành phần trong GPO.
Triển khai chính sách Domain Security policy, Domain Controller Security policy cơ bản. Triển khai chính sách GPO cơ bản. Triển khai chính sách (GPO) Deloy software. Cấu hình Folder Redirection.
Cấu hình hệ thống tập tin:. Cấu hình đĩa lưu trữ. Sử dụng chương trình Disk Manager. Xem thuộc tính của đĩa:.
Xem thuộc tính của volume hoặc đĩa cục bộ:. Bổ sung thêm một ổ đĩa mới:. Tạo partition volume mới:. Thay đổi ký tự ổ đĩa hoặc đường dẫn.
Xoá partition/volume. Cấu hình Dynamic Storage. Quản lý việc nén dữ liệu. Thiết lập hạn ngạch đĩa (DISK QUOTA).
Cấu hình hạn ngạch đĩa. Thiết lập hạn ngạch mặc định. 187 Khoa Công nghệ thông tin – TCN Quang Trung Trang 6 Giáo trình Quản trị mạng Windows Server 6. Chỉ định hạn ngạch cho từng cá nhân.
Mã hoá dữ liệu bằng EFS. 189 Bài 07: Quản trị máy in. Cài đặt máy in. Quản lý thuộc tính máy in.
Cấu hình Layout. Giấy và chất lượng in. Các thông số mở rộng. Cấu hình chia sẻ máy in:.
Cấu hình thông số port:. Cấu hình các thông số trong Tab Port:. Điều hướng tác vụ in đến một máy in khác. Cấu hình Tab Advanced:.
Các thông số của Tab Advanced. Khả năng sẵn sàng phục vụ của máy in. Cấu hình Tab Security:. Giới thiệu Tab Security.
Cấp quyền in cho người dùng/nhóm người dùng. 201 Bài 08: Sao lưu và phục hồi dữ liệu. Cấu hình sao lưu dữ liệu. Cấu hình phục hồi dữ liệu.
210 Bài 09: Triển khai các dịch vụ DNS, ROUTING, DHCP, NAT. Dịch vụ DNS. Triển khai DNS. 226 Khoa Công nghệ thông tin – TCN Quang Trung Trang 7 Giáo trình Quản trị mạng Windows Server 2.
Dịch vụ ROUTING.2 Triển khai Routing. Dịch vụ DHCP.2 Triển khai DHCP. Dịch vụ NAT .2 Triển khai NAT. 255 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
267 Khoa Công nghệ thông tin – TCN Quang Trung Trang 8 Giáo trình Quản trị mạng Windows Server DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình. 1: Các card Vmnet trong máy ảo. 2: Tạo Snapshot cho máy ảo. 3: Giao diện cài windows Server 2016.
4: Cài windows Server 2016. 5: Chọn Phiên bản cài đặt. 7: Chọn kiểu cài đặt. 8: Chọn đĩa cài đặt.
9: Quá trình cài đặt. 10: Thiết lập mật khẩu cho tài khoản Admin. 11: Giao diện đăng nhập. 12: Cài đặt Hệ điều hành.
13: Chọn phiên bản HĐH. 14: Chọn kiểu cài đặt. 15: Chọn đĩa cài đặt. 16: Quá trình cài đặt.
17: Sơ đồ cấu hình NIC Teaming. 18: Giao diện Server Manager. 19: Thông tin cấu hình của Server. 20: Chọn Card để kích hoạt NIC teaming.
21: Đặt tên cho NIC Team. 22: Cài đặt thành công NIC Teaming. 23 Thiết lập IP cho card NIC teaming. 1: Mô hình mạng Domain.
2: Thiết lập IP cho Server. 3: Mở Server Manager. 4: Cai đặt Role. 5: Chọn kiểu cài đặt.
6: Chọn Server cài đặt. 7: Cài đặt Features. 8: Chọ Feature cài đặt. 9: Thông tin Active Directory.
47 Khoa Công nghệ thông tin – TCN Quang Trung Trang 9 Giáo trình Quản trị mạng Windows Server Hình 2. 10: Xác nhận thông tin Active Directory. 11: Cài đặt Active Directory. 12: Cho giải pháp cho Doamain.
13: Đặt tên cho Doamain. 14: Thiết lập mật khẩu phục hồi hệ thống. 15: Lựa chọn DNS. 16: Xác lập NetBIOS Domain name.
17: Xác lập nơi chứa dữ liệu. 18: Xem thông tin hệ thống. 19: Hệ thống kiểm tra điều kiện để nâng cấp. 20: Giao diện đăng nhập sau khi nâng cấp.
21: Thiết lập IP cho máy trạm. 22: Tắt tường lửa trên máy trạm. 23: Xác lập tài khoản Admin. 24: Gia nhập thành công.
25: Mở trình quản trị AD. 27: Thiết lập thông tin cho User. 28: Hộp thoại đăng nhập trên máy trạm. 29: Giao diện Comand line.
30: Thực hiện lệnh để xem thông tin card mạng. 31: Thiết lập IP. 32: Kiễm tra thông tin IP. 33: Hiển thi thông tin IP.
34: Thiết lập địa chỉ DNS. 35: Dùng lệnh đổi tên máy tính. 36: Thay đổi thư mục làm việc. 37: Cài đặt dịch vụ Active Directory.
38: Thực hiện lệnh cài đặt. 39: Thực hiện thăng cấp lên Domain Controller. 40: Quá trình thăng cấp. 41: Khởi động lại máy tính.
42: Đăng nhập tài khỏa Admin để quản trị. 43: Kiểm tra tên máy. 44: Tắt Tường lửa. 64 Khoa Công nghệ thông tin – TCN Quang Trung Trang 10 Giáo trình Quản trị mạng Windows Server Hình 2.
45: Kiểm tra cấu hình Card mạng. 46: Mô hình triển khai ADC. 47: Kiểm tra kết nối. 48: Mở Server Manager đầ cài đặt.
49: Chọn Role để cài đặt. 50: Quá trình cài đặt. 51: Lựa chọn giải pháp. 52: Xác lập tài khoản quản trị.
53: Chọn Domain chính. 54: Thiết lập Password cho phục hồi hệ thống. 55: Lựa chọn DNS. 56: Chọn Server đồng bộ.
57: Hệ thống kiểm tra điều kiện cài đặt. 58: Khởi động lại máy sau khi cài đặt. 59: Tạo OU, group, user tren Primary Domain Controller. 60: Điều IP trên máy ADC.
61: Mô hình triển khai Child Domain. 62: Thiết lập IP trên máy PDC. 63: Thiết lập IP trên máy Child Domain. 64: Cấu hình DNS trên PDC.
66: Chọn đồng bộ Zone. 67: Nhập Child domain name. 68: Chọn kiểu cập nhật. 69: Hoàn thành cài đặt.
70: Mở Server Manager. 71: Chọn Role cài đặt. 72: Quá trình cài đặt. 73: Xác lập Child Domain.
74: Thiết lập mật khẩu để phục hồi hệ thống. 75: Cài đặt Child Domain. 76: Xác lập Net BIOS Domain name. 77: Xác lập nơi lưu trữ dữ liệu.
78: Xem trước thông tin hệ thống. 79: Kiểm tra thông tin hệ thống. 83 Khoa Công nghệ thông tin – TCN Quang Trung Trang 11 Giáo trình Quản trị mạng Windows Server Hình 2. 80: Mô hình triển khai RODC.
81: Tạo OU, group và User trên Domain. 82: Join vào Domain. 83: Giao diện đăng nhập sau khi Join. 84: Cài đặt Role và Feature .