1 QTM-CĐ-MĐ30-CĐ TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN: Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 2 LỜI GIỚI THIỆU Kiến thức môn học CHUYÊN ĐỀ là một trong những nền tản của những người muốn tìm hiểu sâu về Công nghệ thông tin đặt biệt đối với việc học nhành Quản trị mạng máy tính để giải quyết các bài toán trên máy tính điện tử. Nắm vững Quản trị là cơ sở để sinh viên tiếp cận với việc thiết kế và quản trị được các phòng máy cũng nhue công ty.
Mặc dầu có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những khiếm khuyết, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được hoàn thiện hơn. Cần Thơ, ngày tháng năm 2017 Tham gia biên soạn Chủ biên Nguyễn Hoàng Vũ 3 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU. 3 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN. 7 Bài 1: CÀI ĐẶT DNS.
Tổng quan về DNS. Giới thiệu DNS. Đặc điểm của DNS trong Windows Server. Cách phân bố dữ liệu quản lý trên tên miền .Cơ chế phân giải tên.
Phân giải tên thành IP. Phân giải IP thành tên máy tính .Một số khái niệm cơ bản. Domain name và zone. Fully Qualified Domain Name (FQDN).
Sự ủy quyền(Delegation). Active Directory-integrated zone. Phân loại Domain Name Server. Primary Name Server.
Secondary Name Server. Caching Name Server. Các bước cài đặt dịch vụ DNS. 16 Bài 2: CẤU HÌNH DNS.
Cấu hình dịch vụ DNS. Tạo Forward Lookup Zones. Tạo Reverse Lookup Zone. 19 Bài tập thực hành của học viên.
20 Bài 3: NÂNG DOMAIN (ACTIVE DIRECTORY). Chức năng của Active Directory. Các thành phần của AD. Cấu trúc AD logic.
Cấu trúc AD vật lý. Nâng cấp Server thành Domain Controller(DC). Gia nhập máy trạm vào Domain. 32 Bài tập thực hành của học viên.
33 Bài 4: JOIN MÁY TRẠM VÀO DOMAIN. 37 4 1 Chuẩn bị cho hệ thống mạng:. Địa chỉ IP của các máy như sau:. Chi tiết Join client vào domain.
37 Bài tập thực hành của học viên. Cài đặt và cấu hình AD. Gia nhập máy trạm vào Domain. 44 Bài 5: TẠO USER, GROUP TRÊN DOMAIN.
Định nghĩa tài khoản người dùng và tài khoản nhóm. Tài khoản người dùng. Tài khoản nhóm. Các tài khoản tạo sẵn.
Tài khoản người dùng tạo sẵn. Tài khoản nhóm Domain Local tạo sẵn. Tài khoản nhóm Global tạo sẵn. Các nhóm tạo sẵn đặc biệt.
Quản lý tài khoản người dùng và nhóm cục bộ. Công cụ quản lý tài khoản người dùng cục bộ. Các thao tác cơ bản trên tài khoản người dùng cục bộ .3 Khóa tài khoản .4 Đổi tên tài khoản .5 Thay đổi mật khẩu. Quản lý tài khoản người dùng và nhóm trên active directory.
Tạo mới tài khoản người dùng. Các thuộc tính của tài khoản người dùng. Tạo mới tài khoản nhóm. Các tiện ích dòng lệnh quản lý tài khoản người dùng và tài khoản nhóm.
58 Bài tập thực hành của học viên. 60 Bài 6: THIẾT LẬP CÁC THUỘC TÍNH CHO CÁC USER, GROUP TRONG DOMAIN. 64 Nội dung chính:. Cấu hình hệ thống tâp tin.
Cấu hình đĩa lưu trữ. Sử dụng chương trình Disk Manager. Xem thuộc tính của đĩa. Xem thuộc tính của volume hoặc đĩa cục bộ.
Bổ sung thêm một ổ đĩa mới. Tạo partition volume mới. Thay đổi ký tự ổ đĩa hoặc đường dẫn. Xoá partition/volume.
Cấu hình Dynamic Storage. 73 Bài 7: CHIA SẺ TÀI NGUYÊN MẠNG CHO CÁC USER, GROUP. 78 Nội dung chính:. Tạo thư mục dùng chung.
Chia sẻ thư mục dùng chung. Cấu hình Share Permissions. Chia sẻ thư mục dùng lệnh netshare. Quản lý các thư mục dùng chung.
Xem các thư mục dùng chung. Xem các phiên làm việc trên thư mục dùng chung. Xem các tập tin đang mở trong các thư mục dùng chung. Quyền truy cập NTFS.
Các mức quyền truy cập được dùng trong NTFS. Gán quyền truy cập NTFS trên thư mục dùng chung. Kế thừa và thay thế quyền của đối tượng con. Thay đổi quyền khi di chuyển thư mục và tập tin.
Giám sát người dùng truy cập thư mục. Thay đổi người sở hữu thư mục. So sánh hai loại DFS. Cài đặt Fault-tolerant DFS.
88 Bài tập thực hành của học viên. 91 Bài 8: CÀI ĐẶT VÀ QUẢN TRỊ VIỆC IN ẤN TRONG MẠNG. 97 Nội dung chính:. Cài đặt máy in.
Quản lý thuộc tính máy in. Cấu hình Layout. Giấy và chất lượng in. Các thông số mở rộng.
Cấu hình chia sẻ máy in. Cấu hình thông số port. Cấu hình các thông số trong Tab Port. Điều hướng tác vụ in đến một máy in khác.
Cấu hình tab advanced. Các thông số của Tab Advanced. Khả năng sẵn sàng phục vụ của máy in. Cấu hình tab security.
Giới thiệu Tab Security. Cấp quyền in cho người dùng/nhóm người dùng. Quản lý print server. Hộp thoại quản lý Print Server.
Cấu hình các thuộc tính Port của Print Server. Cấu hình Tab Driver. Giám sát trạng thái hàng đợi máy in. 107 Bài tập thực hành của học viên.
109 Hướng dẫn thực hiện:. 110 Bài 9: BẢO MẬT MẠNG. 120 Nội dung chính:. Mô hình client server và một số khả năng ứng dụng.
Phương thức hoạt động và đặc điểm của dịch vụ Proxy. Cache và các phương thức cache. Triển khai dịch vụ proxy. Các mô hình kết nối mạng.
Thiết lập chính sách truy cập và các qui tắc. Proxy client và các phương thức nhận thực. 126 Bài tập thực hành của học viên. 129 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
131 7 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN Tên môn học/mô đun: CHUYÊN ĐỀ Mã môn học/mô đun: MĐ 30 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun - Vị trí: Là môn mô đun tự chọn được bố trí trong học kỳ cuối của năm 2. - Tính chất: Là mô đun tự chọn, có thể chọn một trong những chuyên đề đã nêu. - Ý nghĩa và vai trò: là mô đun giúp sinh viên Quản trị chuyên sâu hệ thống mạng; cài đặt, triển khai và cấu hình đảm bảo an toàn cho hệ thống mạng. Mục tiêu của môn học/mô đun - Về kiến thức: + Lựa chọn một chủ đề nghiên cứu và thưc hành riêng cho chuyên ngành học.
+ Xác định yêu cầu của đề tài, các điều kiện về kỹ thuật, tài chính, hạn chế + Biết lập kế hoach thực hiện đề tài. + Sử dụng được các kỹ thuật đã học để thực hiện đề tài. + Biết cách viết được báo cáo đề tài + Trình bày các bước cài đặt được hệ điều hành Windows Server + Xác định cài đặt và cấu hình được DNS. + Xác định nâng được Domain.
+ Trình bày các bước Đăng ký được máy trạm vaò Domain (Join Domain); + Tạo được các User, Group, OU trên miền Domain. + Trình bày các bước Quản trị được người dùng trong mạng Client/Server. - Về kỹ năng: + Biết cách viết được báo cáo đề tài + Cài đặt được hệ điều hành Windows Server + Thực hành cài đặt và cấu hình được DNS. + Thực hiện được nâng Domain.
+ Thực hành đăng ký được máy trạm vào Domain (Join Domain) + Tạo được các User, Group, OU trên miền Domain. + Quản trị được người dùng trong mạng Client/Server. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Nghiêm túc, tỉ mỉ trong quá trình tiếp cận với công cụ mới + Chủ động sáng tạo tìm kiếm các ứng dụng quản trị mạng cho các công ty. + Bố trí làm việc khoa học đảm bảo an toàn cho người và phương tiện học tập.
+ Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính. 8 YÊU CẦU VỀ ĐÁNH GIÁ HOÀN THÀNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN 1. Phương pháp đánh giá + Hình thức kiểm tra hết môn có thể chọn một trong các hình thức sau: - Đối với lý thuyết :Viết, vấn đáp, trắc nghiệm - Đối với thực hành : Bài tập thực hành trên máy tính. + Thời gian kiểm tra: - Lý thuyết: Không quá 150 phút - Thực hành: Không quá 4 giờ + Thực hiện theo đúng qui chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính qui ở quyết định 14/2007/BLĐTB&XH ban hành ngày 24/05/2007 của Bộ trưởng Bộ LĐ-TB&XH.
Nội dung đánh giá - Về kiến thức: Được đánh giá qua bài kiểm tra viết, trắc nghiệm đạt được các yêu cầu sau: + - Lựa chọn một chủ đề nghiên cứu và thưc hành riêng cho chuyên ngành học. + Xác định yêu cầu của đề tài, các điều kiện về kỹ thuật, tài chính, hạn chế + Biết lập kế hoach thực hiện đề tài. + Sử dụng được các kỹ thuật đã học để thực hiện đề tài. + Biết cách viết được báo cáo đề tài + Trình bày các bước cài đặt được hệ điều hành Windows Server + Xác định cài đặt và cấu hình được DNS.
+ Xác định nâng được Domain. + Trình bày các bước Đăng ký được máy trạm vaò Domain (Join Domain); + Tạo được các User, Group, OU trên miền Domain. + Trình bày các bước Quản trị được người dùng trong mạng Client/Server -Về kỹ năng: Đánh giá kỹ năng thực hành của sinh viên trong bài thực hành Tạo CSDL, truy vấn dữ liệu, tạo quan hệ và bảo mật dữ liệu + Biết cách viết được báo cáo đề tài + Cài đặt được hệ điều hành Windows Server + Thực hành cài đặt và cấu hình được DNS. + Thực hiện được nâng Domain.
+ Thực hành đăng ký được máy trạm vào Domain (Join Domain) + Tạo được các User, Group, OU trên miền Domain. + Quản trị được người dùng trong mạng Client/Server. - Về thái độ: Cẩn thận, tự giác. 9 Bài 1: CÀI ĐẶT DNS Mã bài: MĐ 30 – 01 Giới thiệu: Bài học này cung cấp cho người học cách trình bày được cấu trúc cơ sở dữ liệu của hệ thống tên miền, mô tả được sự phân cấp của hệ thống tên miền, trình bày được cơ chế phân giải tên máy tính thành địa chỉ IP và ngược lại, trình bày được sự phân bố dữ liệu quản lý trên tên miền.
Mục tiêu: - Trình bày được cấu trúc cơ sở dữ liệu của hệ thống tên miền; - Mô tả được sự hoạt động và phân cấp của hệ thống tên miền; - Cài đặt hệ thống tên miền DNS. - Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính.