LỜI MỞ ĐẦU .5 CHƢƠNG I: TỔNG QUAN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG VÀ LOGISTICS. Lịch sử và quá trình phát triển của logistics và quản trị chuỗi cung ứng. Khái niệm, vai trò, và những vấn đề cơ bản của chuỗi cung ứng và quản trị chuỗi cung ứng. Khái niệm chuỗi cung ứng và quản trị chuỗi cung ứng.
Khái niệm về chuỗi cung ứng. Khái niệm về Quản trị chuỗi cung ứng. Vai trò của chuỗi cung ứng và quản trị chuỗi cung ứng. Những vấn đề cơ bản của chuỗi cung ứng.
Các dòng chảy trong chuỗi cung ứng. Những vấn đề cần lưu ý để phát triển và duy trì một chuỗi cung ứng hiệu quả 17 1. Khái niệm, vai trò, hoạt động của logistics trong chuỗi cung ứng. Khái niệm và phân loại logistics.
Lịch sử phát triển và khái niệm logistics. Phân loại về logistics. Vai trò giá trị gia tăng của logistics trong nền kinh tế. Các hoạt động logistics.
Logistics trong công ty – mối quan hệ với các chức năng khác. Logistics trong mối quan hệ và giao diện với chức năng sản xuất/tác nghiệp 32 1. Logistics trong mối quan hệ và giao diện với chức năng marketing. Logistics trong mối quan hệ với những lĩnh vực khác.
35 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1. 36 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 1 .36 CHƢƠNG II: CÁC MỐI QUAN HỆ TRONG CHUỖI CUNG ỨNG VÀ CHUỖI CUNG ỨNG TÍCH HỢP. Error! Bookmark not defined. Các mối quan hệ trong chuỗi cung ứng.
Các loại mối quan hệ. Mức độ tham gia các mối quan hệ trong chuỗi cung ứng. Mô hình phát triển và thực hiện mối quan hệ trong chuỗi cung ứng thành công. Sự liên kết và quản trị chuỗi cung ứng tích hợp.
Toàn cầu hóa và xu hƣớng chuỗi cung ứng tích hợp. Hệ thống tích hợp và công nghệ thông tin. Quan điểm và xu hƣớng chuỗi cung ứng tích hợp. Quản trị chuỗi cung ứng tích hợp và các hoạt động.
Bên thứ ba tham gia vào logistics – Quan điểm ngành. Khái niệm và phân loại. Quy mô thị trƣờng dịch vụ logistics của bên thứ ba và phạm vi. Các hoạt động thuê ngoài dịch vụ logistics do bên thứ ba cung cấp.
Quan điểm chiến lƣợc về logistics và vai trò của bên thứ ba trong cung cấp dịch vụ logistics .57 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2. 61 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 2 .61 CHƢƠNG III: NGÀNH DỊCH VỤ LOGISTICS VÀ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI VIỆT NAM. Dịch vụ logistics và ngành logistics. Dịch vụ logistics.
Hệ thống logistics quốc gia và sự phát triển của ngành logistics tại Việt Nam 66 3. Hệ thống logistics quốc gia. Đánh giá năng lực quốc gia về logistics. Đặc điểm và thực trạng phát triển ngành logistics Việt Nam.
Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics. Vai trò và các loại hình cung cấp dịch vụ logistics của các doanh nghiệp 74 3. Cấu trúc tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics. Sự cần thiết phải thiết lập tổ chức logistics.
Lựa chọn loại hình tổ chức logistics. Cơ cấu tổ chức của các công ty cung cấp dịch vụ logistics. Kinh nghiệm phát triển ngành logistics của một số nƣớc trên thế giới. Kinh nghiệm của Singapore.
Kinh nghiệm của Đức .85 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3. 88 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 3 .88 iii PHẦN II. 90 CHƢƠNG IV: QUẢN LÝ NHU CẦU, ĐƠN HÀNG VÀ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG. Quản lý nhu cầu.
Quan điểm và vai trò về quản lý nhu cầu. Quan điểm về quản lý nhu cầu. Vai trò của quản lý nhu cầu. Dự báo truyền thống.
Quy trình dự báo. Phương pháp dự báo. Lập kế hoạch bán hàng và hoạt động. Quản trị mối quan hệ khách hàng.
Quản lý đơn đặt hàng. Quản trị dịch vụ khách hàng. Các yếu tố và tiêu chuẩn của dịch vụ khách hàng. Các yếu tố cấu thành dịch vụ khách hàng.
Các tiêu chuẩn của dịch vụ khách hàng. Xây dựng chính sách dịch vụ khách hàng trong logistics .119 KẾT LUẬN CHƢƠNG 4 .121 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 4 .121 CHƢƠNG V: MUA HÀNG VÀ QUẢN TRỊ NGUỒN CUNG ỨNG. Khái quát chung về mua hàng và quản trị nguồn cung. Khái niệm và vai trò của mua hàng.
Các loại hàng hóa và dịch vụ đƣợc mua sắm. Các phƣơng thức và chiến lƣợc mua hàng. Khái niệm và vai trò của quản trị nguồn cung ứng chiến lƣợc. Quy trình mua hàng.
Mục tiêu mua hàng. Chính sách và quy trình thực hiện mua hàng. Vai trò của qúa trình mua hàng trong quản trị hoạt động sản xuất kinh doanh 142 5. Quản lý nhà cung cấp.
Lựa chọn nhà cung cấp tiềm năng (tiền đánh giá). Lựa chọn và đánh giá nhà cung cấp. Quản lý quan hệ đối tác với nhà cung cấp. Quản lý hợp đồng với nhà cung cấp.
Các yếu tố phát triển quan hệ đối tác .161 KẾT LUẬN CHƢƠNG 5 .163 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 5 .163 CHƢƠNG VI: QUẢN TRỊ DỮ TRỮ TRONG CHUỖI CUNG ỨNG. Khái niệm, vai trò, chức năng và các loại hình dự trữ. Khái niệm, vai trò và chức năng của dự trữ hàng hóa. Các loại hình dự trữ của doanh nghiệp trong chuỗi cung ứng.
Phân loại theo vị trí của sản phẩm trên dây chuyền cung ứng. Phân loại theo các yếu tố cấu thành dự trữ trung bình. Phân loại theo mục đích của dự trữ. Phân loại theo giới hạn của dự trữ:.
Quản trị dự trữ tại doanh nghiệp. Khái niệm, mục tiêu và vai trò của quản trị dự trữ. Đánh giá quản trị dự trữ và chiến lƣợc hàng hóa dự trữ. Những phƣơng pháp cơ bản để quản trị dự trữ.
Những sự khác biệt chính giữa các cách thức quản trị dự trữ. Những phương pháp và kỹ thuật cơ bản để quản trị dự trữ. Một số mô hình quản lý dự trữ trong chuỗi cung ứng. Hệ thống hoạch định nguyên liệu MRP.
Hoạch định nhu cầu phân phối DRP. Cách thức quản lý “Just-in-Time” .189 KẾT LUẬN CHƢƠNG 6 .192 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 6 .192 CHƢƠNG VII: GIAO NHẬN VẬN TẢI VÀ CÁC QUYẾT ĐỊNH VẬN TẢI. Vận tải và vai trò của vận tải. Vai trò của vận tải trong hoạt động logistics.
Các phƣơng thức vận tải và sự kết hợp vận tải đa phƣơng thức. Phƣơng thức vận tải đƣờng biển. Phƣơng thức vận tải đƣờng bộ. Phƣơng thức vận tải đƣờng hàng không.
Phƣơng thức vận tải đƣờng sắt. Sự kết hợp vận tải đa phƣơng thức và vai trò. Quyết định lựa chọn đơn vị vận chuyển. Lựa chọn điều kiện giao hàng.
Lựa chọn phƣơng thức vận tải. Tiêu chí lựa chọn phương thức vận tải. Quy trình lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải. Lựa chọn đơn vị vận chuyển.
Giao nhận vận tải hàng hóa. Giao hàng cho ngƣời vận tải. Giao hàng rời. Giao hàng container.
Nhận hàng từ ngƣời vận tải. Ðối với hàng không phải lưu kho, bãi tại cảng. Ðối với hàng phải lưu kho, lưu bãi tại cảng. Hàng nhập bằng container.
Một số thuật ngữ cần lƣu ý khi giao nhận hàng hóa bằng đƣờng biển 217 7. Vận tải quốc tế và các chứng từ chính trong vận tải quốc tế. Vai trò và đặc điểm của vận tải quốc tế. Các chứng từ trong giao nhận vận tải quốc tế.
Hóa đơn thương mại (Commercial invoice). Bảng kê chi tiết (Specification). Giấy chứng nhận phẩm chất (Certiicate of quality). Giấy chứng nhận số lượng (Contificate of quantity).
Biên lai thuyền phó (Mater receipt). Giấy gửi hàng đường biển (Sea waybill). Phiếu gửi hàng (Shipping note). Bản lược khai hàng (Manifest).
Bản kê sự kiện (Satement of facts). Bảng tính thưởng phạt bốc dỡ (Time – sheet). Biên bản kết toán nhận hàng (Report on Receipt of Cargies – ROROC) 222 7. Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng (Cargo outturn Report- COR).
Giấy chứng nhận hàng thiếu (Certificate of shortlanded cargo – CSC) 222 7. Vận đơn đường sắt (Waybill, bill of freight, railroad bill of lading) 222 KẾT LUẬN CHƢƠNG 7 .223 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 7 .223 CHƢƠNG VIII: KHO HÀNG VÀ QUẢN TRỊ KHO HÀNG. Khái niệm và sự phát triển của các hình thái kho hàng. Vai trò của kho hàng.
Hỗ trợ cho sản xuất. Gom và tách hàng (Consolidation). Nâng cao dịch vụ khách hàng và đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Tạo sự hiện diện thị trƣờng.
Mối liên hệ giữa kho và các bộ phận khác. Mối liên hệ giữa kho với sản xuất. Mối liên hệ giữa kho với vận tải. Mối quan hệ giữa kho với dịch vụ khách hàng.
Mối quan hệ giữa kho với tổng chi phí logistics. Các loại kho hàng. Kho Cross docking. Kho thuê theo hợp đồng.
Các loại kho công cộng. Kho bảo thuế (Tax suspension warehouse). Kho ngoại quan. Kho gom hàng lẻ (CFS - Container Freight Station).
Tổ chức quản lý kho và các hoạt động nghiệp vụ kho hàng. Xếp đặt và lƣu kho. Xếp đặt hàng hoá trong kho. Lấy hàng và chuẩn bị xuất hàng.
Xuất hàng ra khỏi kho. Các dịch vụ giá trị gia tăng trong kho hàng. Thiết kế mặt bằng và không gian kho hàng. Xác lập mục tiêu và nguyên tắc thiết kế kho hàng.
Quy hoạch mặt bằng nghiệp vụ kho. Hệ thống quản lý kho hàng (WMS) và ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý kho hàng. Hệ thống quản lý kho hàng (WMS). Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý kho hàng.
Ứng dụng công nghệ Wearables. Các thiết bị đeo trên đầu (Head - mounted devices). Các thiết bị đeo tay. Sử dụng robot trong nhà kho.
Giới thiệu về hệ thống kho hàng của một số công ty logistics tại Việt Nam 249 KẾT LUẬN CHƢƠNG 8 .252 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 8 .254 CHƢƠNG IX: LẬP KẾ HOẠCH VÀ THIẾT KẾ MẠNG LƢỚI LOGISTICS 255 vii 9. Khái niệm và sự cần thiết của lập kế hoạch và thiết kế mạng lƣới logistics 256 9. Nội dung của lập kế hoạch và thiết kế mạng lƣới logistics. Lập kế hoạch chiến lƣợc.
Thiết kế chiến lƣợc logistics. Quy trình thiết kế mạng lƣới logistics. Các phƣơng pháp thiết kế mạng lƣới logistics. Phƣơng pháp tối ƣu trong thiết kế mạng lƣới logistics.
Phƣơng pháp mô phỏng – mô hình hoá mạng lƣới logitics. Tình huống lập kế hoạch và thiết kế mạng lƣới logistics.