i ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC KHOA TÀI CHÍNH KẾ TOÁN GIÁO TRÌNH HỌC PHẦN: LUẬT KẾ TOÁN NGÀNH: KẾ TOÁN TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP Ban hành kèm theo Quyết định số:…. ngày tháng năm của……………………………… THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NĂM 2018 ii TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Đây là học phần bắt buộc nhằm cung cấp các kiến thức cơ bản về luật kế toán, các quy định của pháp luật về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, hoạt động kiểm tra kế toán.
Họ phần cung cấp những kiến thức cơ bản về tổ chức bộ máy kế toán và hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam, đây là học phần thuộc học phần cơ sở trong chương trình đào tạo kế toán, được đào tạo sau khi học qua môn nguyên lý kế toán. Xin chân thành cảm ơn các tác giả trong các tài liệu mà nhóm tác giả đã tham khảo trong quá trình biên soạn giáo trình này. Nhân dịp này, lời cảm ơn xin được gửi đến đồng nghiệp đã tham gia đóng góp ý kiến quý báu. TP, HCM, ngày 29 tháng 05 năm 2018 Tham gia biên soạn 1.
NGUYỄN THỊ HẠNH 2. HUỲNH THỊ HIỀN iii MỤC LỤC BÀI 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KẾ TOÁN .1 Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng luật kế toán .1 Phạm vi điều chỉnh xiii 1.2 Đối tượng áp dụng xiii 1.2 Một số khái niệm thường gặp .3 Nhiệm vụ, yêu cầu đối với kế toán .1 Nhiệm vụ của kế toán xxiii 1.2 Yêu cầu đối với kế toán xxiv 1.4 Nguyên tắc kế toán .5 Chuẩn mực kế toán và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán .1 Chuẩn mực kế toán xxvi 1.2 Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán xxviii 1.6 Đối tượng kế toán .1 Đối tượng kế toán thuộc hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước, hành chính, sự nghiệp; hoạt động của đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước.2 Đối tượng kế toán thuộc hoạt động của đơn vị, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước.3 Đối tượng kế toán thuộc hoạt động kinh doanh không bao gồm ngân hàng, tín dụng, bảo hiểm, chứng khoản, đầu tư tài chính.4 Đối tượng kế toán thuộc hoạt động ngân hàng, tín dụng, bảo hiểm, chứng khoán, đầu tư tài chính xxx 1.7 Kế toán tài chính, kế toán quản trị .1 Kế toán tài chính xxxi 1.2 Kế toán quản trị, xxxi 1.8 Đơn vị, chữ viết sử dụng trong kế toán .1 Đơn vị tính sử dụng trong kế toán xxxi 1.2 Chữ viết sử dụng trong kế toán xxxii 1.9 Kỳ kế toán.1 Quy định về kỳ kế toán năm, quý, tháng xxxiii 1.2 Kỳ kế toán của đơn vị kế toán mới thành lập.3 Kỳ kế toán của các đơn vị bị chia, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình, giải thể, phá sản xxxiv 1.10 Các hành vi bị nghiêm cấm.11 Giá trị của tài liệu, số liệu kế toán .12 Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán.xxxvi BÀI TẬP VẬN DỤNG .1 Quy định về chứng từ kế toán .1 Nội dung chứng từ kế toán xliii 2.2 Chứng từ điện tử xliii 2.4 Lập, ký chứng từ kế toán xlviii 2.5 Sử dụng, quản lý chứng từ kế toán l 2.6 Quy định xử phạt hành vi vi phạm về chứng từ kế toán l 2.2 Quy định tài khoản kế toán và sổ kế toán .1 Tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán lvi 2.2 Sổ kế toán và hệ thống sổ kế toán lvii 2.3 Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ và lưu trữ sổ kế toán lviii 2.4 Sửa chữa sổ kế toán lix 2.5 Quy định xử phạt hành vi vi phạm về tài khoản kế toán, sửa sổ kế toán lix 2.3 Đánh giá và ghi nhận giá trị hợp lý .4 Quy định về báo cáo tài chính .1 Báo cáo tài chính của đơn vị kế toán lxii 2.2 Báo cáo tài chính nhà nước lxiv v 2.3 Hình thức, nội dung và thời hạn công khai báo cáo tài chính lxv 2.4 Kiểm tra báo cáo tài chính lxvi 2.5 Quy định xử phạt hành vi vi phạm quy định về báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán và công khai báo cáo tài chính lxvii 2.5 Quy định về hoạt động kiểm tra kế toán .1 Đối tượng chịu kiểm tra lxviii 2.2 Cơ quan có thẩm quyền quyết định kiểm tra và kiểm tra kế toán lxviii 2.3 Thời gian, nội dung kiểm tra kế toán lxix 2.4 Quyền và trách nhiệm của đoàn kiểm tra lxix 2.5 Quyền và trách nhiệm của đơn vị được kiểm tra lxx 2.6 Kiểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ .1 Kiểm soát nội bộ lxx 2.2 Kiểm toán nội bộ lxxi 2.7 Kiểm kê tài sản, bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán .1 Kiểm kê tài sản lxxi 2.2 Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán lxxii 2.3 Trách nhiệm của đơn vị kế toán trong trường hợp tài liệu kế toán bị mất hoặc bị huỷ hoại.8 Quy định công việc kế toán trong những trường hợp đặc biệt .1 Công việc kế toán trong trường hợp chia đơn vị kế toán lxxiv 2.2 Công việc kế toán trong trường hợp hợp nhất các đơn vị kế toán lxxiv 2.3 Công việc kế toán trong trường hợp sáp nhập đơn vị kế toán lxxv 2.4 Công việc kế toán trong trường hợp chuyển đổi loại hình hoặc hình thức sở hữu lxxv 2.5 Công việc kế toán trong trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản lxxvi BÀI TẬP VẬN DỤNG. BÀI 3: TỔ VÀ NGƯỜI LÀM KẾ TOÁN .1 Quy định về việc tổ chức bộ máy kế toán .2 Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán .3 Những người không được làm kế toán .4 Tiêu chuẩn, quyền và trách nhiệm của người làm kế toán.5 Kế toán trưởng .1 Quy định chung về kế toán trưởng xcvi 3.2 Tiêu chuẩn và điều kiện đối với kế toán trưởng xcvii 3.3 Trách nhiệm và quyền của kế toán trưởng xcvii 3.6 Quy định về việc thuê dịch vụ làm kế toán, dịch vụ làm kế toán trưởngxcviii 3.1 Đơn vị thuê dịch vụ làm kế toán, thuê dịch vụ làm kế toán trưởng xcviii 3.2 Người được thuê làm kế toán, được thuê làm kế toán trưởng xcix 3.7 Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tổ chức bộ máy kế toán, bố trí người làm kế toán hoặc thuê làm kế toán. xcix BÀI TẬP VẬN DỤNG .1 Chứng chỉ kế toán viên.2 Đối tượng được cung cấp dịch vụ kế toán .3 Đối tượng không được cung cấp dịch vụ kế toán .4 Quy định về đăng ký hành nghề, trách nhiệm của kế toán viên hành nghề dịch vụ kế toán .1 Quy định đối với cá nhân đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán: cvi 4.2 Quy định đối với cá nhân không được đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cvi 4.3 Trách nhiệm của kế toán viên hành nghề dịch vụ kế toán cvii 4.5 Các quy định, trách nhiệm đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán .1 Quy định đối với doanh nghiệp trong nước kinh doanh dịch vụ kế toán tại VN cviii vii 4.2 Quy định đối với doanh nghiệp nước ngoài kinh doanh dịch vụ kế toán tại VN cviii 4.3 Trách nhiệm đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán cviii 4.6 Các quy định, trách nhiệm của hộ kinh doanh dịch vụ kế toán (tham khảo) cix 4.1 Quy định đối với hộ kinh doanh dịch vụ kế toán cix 4.2 Trách nhiệm của hộ kinh doanh dịch vụ kế toán cix 4.7 Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cx 4.1 Đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên cx 4.2 Đối với công ty hợp danh cx 4.3 Đối với doanh nghiệp tư nhân cxi 4.4 Đối với chi nhánh doanh nghiệp cxi 4.5 Quy định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cxii 4.8 Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cxii 4.9 Thời hạn cấp và việc cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán .1 Thời hạn cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cxii 4.2 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cxiii 4.10 Những thay đổi phải thông báo cho Bộ tài chính .11 Trường hợp không được kinh doanh dịch vụ kế toán .12 Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế toán và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán .1 Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế toán cxv viii 4.2 Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cxv 4.3 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ kế toán cxvi BÀI TẬP VẬN DỤNG .1 Cơ quan quản lý nhà nước về kế toán .2 Nội dung quản lý nhà nước về kế toán.
cxxii ix Ký hiệu Nội dung CP Chính Phủ BTC Bộ Tài Chính BCTC Báo cáo tài chính DN Doanh Nghiệp DNTN Doanh Nghiệp tư nhân DV Dịch vụ GTGT Giá trị gia tang HTX Hợp tác xã VN Việt Nam TS Tài sản TNHH Trách nhiệm hữu hạn DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT x NSNN Ngân sách Nhà nước QH13 Quốc Hội khóa 13 GIÁO TRÌNH HỌC PHẦN Tên học phần: LUẬT KẾ TOÁN Mã học phần: CSK110010 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của học phần: - Vị trí: Học phần thuộc học phần cơ sở trong chương trình đào tạo kế toán, được đào tạo sau khi học qua môn nguyên lý kế toán. - Tính chất: Đây là học phần bắt buộc nhằm cung cấp các kiến thức cơ bản về luật kế toán, các quy định của pháp luật về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, hoạt động kiểm tra kế toán. Đưa ra những kiến thức cơ xi bản về tổ chức bộ máy kế toán và hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam. Giúp sinh viên nhận diện đúng và định hướng đúng trong tổ chức công tác hạch toán kế toán đối với các doanh nghiệp.
Chủ động tìm hiểu, tự học, tự giải quyết các vấn đề có liên quan đến sự thay đổi chính sách, chế độ thể lệ kế toán liên quan đến công tác kế toán.