BỘ XÂY DỰNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ XÂY DỰNG GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DÙNG NƯỚC NGHỀ: CẤP THOÁT NƯỚC TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG - TRUNG CẤP Ninh Bình, năm 2017 Quảng Ninh, năm 2015 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN: Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 2 LỜI GIỚI THIỆU Khoa học và công nghệ ngày càng phát triển trên thế giới. Chúng ta cần cung cấp khoa học công nghệ cho công nhân trẻ, những người mong muốn được học tập và nghiên cứu để tiếp tục sự nghiệp phát triển nền công nghiệp Việt Nam.
Để đáp ứng nhu cầu trên, trong nội dung chương trình đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp. Trường Cao đẳng nghề Xây dựng biên soạn cuốn bài giảng “ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DÙNG NƯỚC” nhằm trang bị cho học sinh những kiến thức về nghề cấp thoát nước. Cuốn bài giảng “ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DÙNG NƯỚC” được viết theo chương trình khung của Bộ LĐTB & XH và Trường Cao đẳng nghề Xây dựng. Nội dung bài giảng còn đưa ra nhiều bài học thực hành cơ bản bổ ích và hiệu quả cho học viên.
Chúng tôi hy vọng cuốn bài giảng này sẽ được sử dụng hữu ích trong việc phát triển khả năng nghề của học viên tại môi trường làm việc công nghiệp đích thực. Trong quá trình biên soạn, chắc chắn không thể tránh khỏi những thiếu sót, nhóm biên soạn chúng tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu của các bạn đồng nghiệp và độc giả! 3 MỤC LỤC ĐỀ MỤC TRANG Lời giới thiệu 3 Mục lục 4 BÀI 1: LẮP ĐẶT BÌNH NÓNG LẠNH 13 1. Đọc bản vẽ 13 2. Công tác chuẩn bị 13 3.
Lắ p đă ̣t bin ̀ h nóng la ̣nh 34 4. Kiểm tra và vận hành 36 5. Tóm tắt trình tự thực hiện: 36 BÀI 2 LẮP ĐẶT CHẬU RỬA MẶT 38 1. Đọc bản vẽ 39 2.
Tính toán kích thước lắp đặt 39 3. Công tác chuẩn bị 41 4. Công tác kiểm tra 42 5. Lắp đặt chậu rửa mặt và phụ kiện 42 6.
Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa 47 7. Đấu nối đường cấp nước, thoát nước cho chậu rửa 47 8. Kiểm tra, đánh giá công việc 50 9. Nghiệm thu bàn giao công việc 51 10.
Tóm tắt trình tự thực hiện: 52 BÀI 3 LẮP ĐẶT ÂU TIỂU TREO TƯỜNG 55 1. Đọc bản vẽ 56 2. Tính toán kích thước lắp đặt 57 4 3. Công tác chuẩn bị 58 4.
Công tác kiểm tra 59 5. Lắp đặt âu tiểu và phụ kiện 59 6. Đấu nối đường cấp nước, thoát nước cho âu tiểu 61 7. Kiểm tra, đánh giá công việc 61 8.
Nghiệm thu bàn giao công việc 62 9. Tóm tắt trình tự thực hiện: 63 BÀI 4: LẮP ĐẶT VÒI TẮM, BỒN TẮM 66 1. Đọc bản vẽ 66 2. Công tác chuẩn bị 69 3.
Công tác kiểm tra 69 4. Lắp đặt vòi tắm hương sen và phụ kiện 69 5. Lắp đặt bồn tắm và phụ kiện 70 6. Kiểm tra, đánh giá kết thúc công việc 71 7.
Tóm tắt trình tự thực hiện: 71 BÀI 5: LẮP ĐẶT BỆ XÍ BỆT 76 1. Nghiên cứu bản vẽ 77 2. Công tác chuẩn bị 80 3. Công tác kiểm tra 83 4.
Lắp đặt bệ xí bệt 83 5. Tổ hợp, căn chỉnh, định vị két nước xí và đấu nối đường cấp 85 nước cho xí và két nước 6. Kiểm tra, đánh giá công việc 87 7. Nghiệm thu bàn giao công việc 87 5 8.
Tóm tắt trình tự thực hiện: 88 BÀI 6: LẮP ĐẶT PHỄU THU NƯỚC SÀN 92 1. Đọc bản vẽ 93 2. Công tác chuẩn bị 94 3. Công tác kiểm tra 95 4.
Lắp đặt phễu thu nước sàn 95 5. Kiểm tra, đánh giá kết thúc công việc 96 6. Nghiệm thu bàn giao công việc 96 7. Tóm tắt trình tự thực hiện: 98 BÀI 7: LẮP ĐẶT KÉT NƯỚC TRÊN MÁI 100 1.
Đọc bản vẽ 100 2. Tính toán kích thước lắp đặt 102 3. Công tác chuẩn bị 102 4. Công tác kiểm tra 103 5.
Vận chuyển, định vị két nước vào vị trí lắp đặt 103 6. Lắp đặt đường ống dẫn nước lên, xuống két 103 7. Lắp đặt thiết bị cho két nước 103 8. Kiểm tra, đánh giá kết thúc công việc 104 9.
Tóm tắt trình tự thực hiện: 104 Tài liệu tham khảo 108 6 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DÙNG NƯỚC TÊN MÔ ĐUN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DÙNG NƯỚC MÃ MÔ ĐUN: MĐ19 I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT, Ý NGHĨA VÀ VAI TRÒ CỦA MÔ ĐUN - Vị trí: Mô đun Lắp đặt thiết bị dùng nước là mô đun được học sau mô đun MĐ 18 Lắp đặt đường ống thoát nước trong nhà. - Tính chất: Mô đun Lắp đặt thiết bị dùng nước mang tính tích hợp, độc lập. - Ý nghĩa và vai trò của mô đun: cung cấp thiết bị cho việc lắp đặt thiết bị vệ sinh.
MỤC TIÊU MÔ ĐUN: - Về kiến thức: + Nêu được các loại thiết bị dùng nước thông dụng; + Đọc được các bản vẽ, tài liệu thi công; + Trình bày được trình tự lắp đặt các thiết bị dùng nước ; - Về kỹ năng: + Xác định được vị trí lắp đặt các thiết bị dùng nước theo thiết kế; + Sử dụng thành thạo các dụng cụ, thiết bị thi công; + Lắp đặt được các thiết bị dùng nước theo đúng thiết kế; + Chấp hành quy định về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, tổ chức nơi làm việc hợp lý. NỘI DUNG MÔ ĐUN: LOẠI THỜI LƯỢNG ĐỊA MÃ BÀI TÊN BÀI BÀI TỔNG LÝ THỰC KIỂM ĐIẺM DẠY SỐ THUYẾT HÀNH TRA Xưởng Lắp đặt bình Tích 32 6 25 1 MĐ19 - 01 thực nóng lạnh hợp hành Xưởng Lắp đặt chậu Tích 12 2 10 MĐ19 – 02 thực rửa hợp hành Xưởng Lắp đặt âu Tích 12 2 9 1 MĐ19 – 03 thực tiểu hợp hành 7 Xưởng Lắp đặt vòi Tích MĐ19 – 04 thực 20 3 17 tắm, bồn tắm hợp hành Xưởng Tích MĐ19 – 05 Lắp đặt xí thực 20 4 15 1 hợp hành Xưởng Lắp đặt phễu Tích MĐ19 – 06 thực 12 2 10 thu nước hợp hành Xưởng Lắp đặt két Tích 12 2 9 1 MĐ19 – 07 thực nước trên mái hợp hành Cộng 120 21 95 4 IV. Điều kiện thực hiện mô đun: 1. Phòng học chuyên môn hóa/ nhà xưởng: - Phòng học chuyên môn hóa; - Xưởng thực hành.
Trang thiết bị máy móc: - Máy vi tính, máy chiếu đa năng; - Thiết bị lắp đặt: Máy thủy chuẩn, máy hàn nhiệt, máy mài cầm tay, máy khoan bê tông, máy khoan tay, máy bơm nước. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: - Học liệu: + Giáo trình Cấp, thoát nước; + Tài liệu tham khảo; + Thiết kế kỹ thuật, quy phạm kỹ thuật, tài liệu tổ chức thi công, biện pháp an toàn lắp đặt ống; + Bản vẽ mặt bằng thiết bị dùng nước; 8 + Tài liệu định mức dự toán; + Bảng danh mục thiết bị, vật tư. Sổ ghi chép, bút. - Dụng cụ: + Dụng cụ cầm tay: Bộ dụng cụ vạch dấu, chấm dấu, búa tay, cưa tay, dũa, mũi khoan bê tông, mũi khoan thép, ê tô kẹp ống, bàn phẳng; + Dụng cụ tổ hợp: clê ống, cle lực, mỏ lết, bộ chỉnh tâm ống; + Dụng cụ đo kiểm tra: Thước cuộn, thước lá, ni vô, dây căng, quả dọi.
- Nguyên vật liệu: + Ống chất dẻo và phụ kiện, gioăng đệm cao su, dây đay, băng tan, xi măng, đai giữ ống, keo dán, các loại xí, chậu rửa, âu tiểu, bồn tắm, vòi hoa sen, bình đun nước, phễu thu nước, xi phông, các loại vòi lấy nước; + Đá mài, đá cắt, bu lông, đai ốc, đinh vít, nở nhựa, gỗ kê (gối đỡ ống), giá đỡ chậu rửa, giá đỡ bình đun nước, giá đỡ két nước, nguồn nước sạch; + Giẻ lau, giấy ráp, bàn chải sắt. Các điều kiện khác: + Nguồn điện 3 pha; + Trang bị bảo hộ lao động (quần, áo, giày, mũ, kính bảo hộ, dây an toàn). Nội dung và phương pháp đánh giá: 1. Nội dung: - Kiến thức:: + Cấu tạo, công dụng, phân loại, nhiệm vụ thiết bị dùng nước; + Đọc bản vẽ thiết kế và tài liệu thi công; + Phương pháp khai triển kích thước lắp đặt; + Phương pháp lắp đặt thiết bị dùng nước; 9 + Kiểm tra điều kiện an toàn đối chiếu với Bảng kiểm tiêu chuẩn về an toàn.
- Kỹ năng: + Sử dụng các dụng cụ đo kiểm và dụng cụ lắp ghép; + Nhận dạng thiết bị vệ sinh đúng quy cách; + Vạch dấu vị trí lắp đặt phụ kiện, thiết bị dùng nước; + Sử dụng dụng cụ, thiết bị cắt, khoan và dụng cụ vạch dấu; + Lắp đặt thiết bị vệ sinh; + Lắp ráp, tổ hợp, đo kiểm tra kích thước thiết bị dùng nước; + Nghiệm thu, bàn giao. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Ý thức chấp hành nội quy học tập; + Tác phong và trách nhiệm đối với tập thể lớp, ý thức làm việc tập thể. Phương pháp: + Kiến thức: kiểm tra được đánh giá theo phương pháp tính điểm và dùng thang điểm 10 (từ 0 đến 10). Kiểm tra định kỳ được thực hiện theo kế hoạch được quy định trong môđun.
Kiểm tra định kỳ lý thuyết được thực hiện theo hình thức viết trong thời gian từ 45 đến 90 phút. + Kỹ năng: Đánh giá qua kiểm tra định kỳ thực hành được thực hiện theo hình thức thực hành một bài tập kỹ năng. Kết quả kiểm tra được ghi vào Phiếu đánh giá thực hành mô đun. + Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Dùng “Sổ theo dõi người học” để ghi chép nhận xét.
Ý thức chấp hành nội quy học tập; tác phong và trách nhiệm đối với tập thể lớp. Hướng dẫn thực hiện mô đun: 10 1. Phạm vi áp dụng mô đun:: - Mô đun Lắp đặt thiết bị dùng nước được sử dụng để giảng dạy cho trình độ Trung cấp, Cấp, thoát nước.