mở đầu cho kỳ thuật xúc tác quang hóa (photocatalysis) ứng dụng trong xử lý môi trường. Quá trình epoxy hóa chọn lọc olefin với hệ xúc tác titanium silicalite (TS-1) (1983) và chuyên benzene thành phenol với hệ xúc tác Fe-ZSM-5(năm 1990) được giới thiệu. Năm 1992, xúc tác thương mại non-Fe cho quá trình tổng hợp. ammonia và tông hợp MCM-41.
1995 xúc tác chuyển hóa khí ozone ding trong kỹ thuật hàng không. Năm 1999 quá trình UOP được tạo ra để sản xuất các dẫn xuất chứa vòng từ khí hóa lỏng (hỗn hợp hydrocarbon từ 3 carbon va 4 carbon). Ngoài ra những năm gần đây với sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin, xúc tác hình thành một nhánh mới của lĩnh vực mô hình hóa (mathermatical modeling), giúp phát triển các hệ thống xúc tác mới. phát triển bước đầu của xúc tác trong lĩnh vực tạo nguồn năng lượng bền vững (H›), sự phát triển của công nghệsinh học tạo tiền đề cho xúc tác enzyme sinh học cũng đang là những hướng nghiên cứu nồi bật hiện nay.1 Tóm tắt lịch sử phát triển của xúc tác công nghiệp[18] Nam Qua trinh Xúc tác Sản phẩm Toluene tir 1939 | Khir hydrogen Pt— ALO; methyleyclohexane 1945 | Khir hydrogen Cr20s— ALO; Butadiene tir n-butane Động alkane phân hóa AICh; #-C7~ C8 tir n-alkanes Phthalic anhydride tir Oxi hóa vòng thom naphthalene and o- xylene Hydrocracking Ni-aluminositieate | Fuels tir petroleum phan Gon name 1946 T8 |_ Polymer Nae.
héa (Ziegler TÍCH - AI(C:H4); _ | Polyethylene từ ethylene Khử hydropen FesO; coe ~ CrsO;— Styrene tir ethylbenzene (Oxi hóa (quá trình Acetaldehyde từ Wacker) PaGh <iGiChs ethylene loại | Steam reforming Ni-c-AbOs (CO;) và Ho tr methane ~ | Quatrinh oxihéa | Bi ĩ 1970 | ammonia phosphomolybdate | A¢rylonitrile i propene Cracking xúc tác H zeolite+ P Fuels tir phan đoạn nặng. aluminosilicate Reforming Xue tae lưỡng kim Gasoline loại (Pt, Sn, Re, In) Téng hop methanol | Methanol tir CO, Ha, áp suất thấp Cu-ZnO-AbO | Eo, Nam Qua trinh Xúc tác Sản phẩm Ông phan he: Enzyme được có Fructose tir glucose (sản. Dots pha bisa định trên SiO› xuất nước giải khát) Loai wax ZSM-5, mordenites | gasoline L98Ìn-alkane từr Hydrorefining Ni-,CO-Mos, | nitrogen Loai sulfur, Loai Kiểm soát khí th Pi~ Rh— CeO; Removal of NO,, CO, 1971 | độ ALOs CH 1380 | Carbonyl (Monsanto ésprocess) Phire hau co Rh Acetic acid tir methanol MTG (mobil process) | Zeolite (ZSM-5) Gasoline tir methanol Alkyl hoa (mobil — Ethylbenzene tr badger) Zeolite: (Z5ME>) ethylene Xiic tic khir chon loc | Oxide eiia V Ti (Mo, | Khử NO, với NH; thành (SCR; nguồn tinh) | W) (monoliths) Nz Ester héa (tông hợp. £ Methyl-tert-butyl ether MTBE) Ning paca tirisobutene ~ methanol (Oxi héa (Sumitomo chem.
quá trình 2. ; me ỹ Base “Acrylic acid tit propene bước) tà. 1981 Malic ail Glioal (aes= | Oxi héa (Monsanto) | Vanadylphosphate SES AUIS BEE: butane Polymerer héa: (Unipol) J | Ziegler—Natta = type ° | Polyethylene 0 len va Tổng hợp ui ~(#.TỈ)—__ Í Phân đoạn trung từ CO hydrocarbon (shell) | Š Bes SiO; +Hạ Kiểm soát môi trường | Pt~ AlzO; iit (combustion process) | (monoliths) Khemù Oxi hóa với H:O› Hydroquinone và (Enichem) Ti slicalite catechol tir phenol 1986 Hydrat héa Enzyme a ee has 2000 baat cis ammonié Cyclohexanone oxime Tisilicalite tir cyclohexanone, NH3, (Montedipe) HO; [ Năm Quá trình Xúc tác Sản phẩm | § Pt(Sn) - Zine awe hóa alkane | stuminate, Pt— Cie olefin Cs, Ca ee AbOs “Xúc táckhí phân 2000 | NzO thải hủy Fe zeolite Lâm‘ sạch khí thải nay | TIPPO Tỉ siliealite Propylene | CAU HOI ON TAP c từ thời kỳ đầu đến 1834 có sự kiện nảo đáng 2. Giai đoạn phát triển xúc tác từ 1835 đến 1887 được đánh dấu bằng sự kiện quan trọng nào? 3.
Mô tả mỗi liên hệ giữa sự phát triển của xúc tác và tình hình chung của thế giới trong các thời kì 4.