CHƯƠNG 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ GIÁO DỤC LỐI SỐNG NHÂN VĂN CHO GIỚI TRẺ TRÊN BÁO MẠNG ĐIỆN TỬ 1. Một số khái niệm liên quan đến đề tài 1. Báo mạng điện tử Năm 1962, ý tưởng đầu ti攃Ȁn vb mạng kết nĀi c愃Āc m愃Āy t椃Ānh vQi nhau J. Licklider ra đời.
Năm 1969: Mạng n?y đưNc đưa v?o hoạt động v? l? tibn th愃Ȁn cIa In- ternet; Internet – li攃Ȁn mạng bắt đầu xuĀt hiOn khi nhibu mạng đưNc kết nĀi vQi nhau. Năm 1991, ng漃Ȁn ngX đ愃Ānh dĀu si攃Ȁu văn bản HTM (HyperText Mark- up Language) ra đời cùng vQi giao thFc truybn si攃Ȁu văn bản 13 HTTP (HyperText Transfer Protocol), Internet t` đó thGc sG trở th?nh c漃Ȁng cụ đắc lGc vQi h?ng loạt c愃Āc dịch vụ mQi. WWW ra đời, đem lại cho người dùng khả năng tham chiếu t` một văn bản đến nhibu văn bản kh愃Āc, chuyển t` cơ sở dX liOu n?y sang cơ sở dX liOu kh愃Āc vQi hDnh thFc hĀp dRn v? nội dung phong phú. Trong guồng quay c漃Ȁng nghO đó, khi mọi lĩnh vGc cIa cuộc sĀng đbu đưNc Fng dụng khoa học c漃Ȁng nghO thD b愃Āo ch椃Ā kh漃Ȁng tr愃Ānh khỏi nhXng t愃Āc quả l?, nhXng tờ b愃Āo mạng điOn tử ra đời theo xu thế ph愃Āt triển cIa thời đại.
Năm 1992, tờ b愃Āo Chicago cIa Mỹ l? tờ b愃Āo điOn tử đầu ti攃Ȁn tr攃Ȁn thế gi Th愃Āng 10/1993, Khoa b愃Āo ch椃Ā Đại học Florida (Mỹ) tung ra c愃Āi m? họ tG tin l? b愃Āo Internet. Năm 1994, phi攃Ȁn bản online cIa tạp ch椃Ā Hotwired chạy nhXng banner quảng c愃Āo đầu ti攃Ȁn v? h?ng loạt b愃Āo kh愃Āc tại Mỹ ồ ạt mở website. “C sĀt v?ng” cIa thời th漃Ȁng tin trGc tuyến bắt đầu. Tr攃Ȁn thế giQi loại hDnh B愃Āo mạn điOn tử có nhibu t攃Ȁn gọi kh愃Āc nhau, như online newspaper (b愃Āo ch椃Ā tr攃Ȁn truẹc tuyến), e-journal (electronic journal – b愃Āo ch椃Ā điOn tử), e-zine (electronic magazine - tạp ch椃Ā điOn tử).
Ở ViOt Nam, năm 1997 tờ b愃Āo trGc tuyến đầu ti攃Ȁn ra đời l? tạp ch椃Ā Qu攃 hương cIa Uỷ ban vb người ViOt Nam ở nưQc ngo?i trGc thuộc Bộ Ngoại giao, ph愃Āt h?nh sĀ đầu ti攃Ȁn v?o ng?y 6/2/1997, ch椃Ānh thFc khai trương ng? 3/12/1997. Ở ViOt Nam, BMĐT cũng có nhibu t攃Ȁn gọi kh愃Āc nhau: b愃Āo điOn tử, b愃 mạng, b愃Āo online, b愃Āo trGc tuyến, b愃Āo Internet,. Theo c愃Āc t愃Āc giả Nguyễ Trường Giang v? Nguyễn Tr椃Ā NhiOm, lGa chọn thu>t ngX “B愃Āo mạng điOn tử” bởi nhibu lý do: Nó khẳng định loại hDnh b愃Āo ch椃Ā n?y l? con đẻ cIa sG ph愃Āt triển vưNt b>c cIa c漃Ȁng nghO th漃Ȁng tin, hoạt động đưNc nhờ c愃Āc phương tiOn kỹ thu> ti攃Ȁn tiến, sĀ ho愃Ā, c愃Āc m愃Āy t椃Ānh nĀi mạng v? c愃Āc server, c愃Āc phần m Nó cho ph攃Āp hiểu một c愃Āch ch椃Ānh x愃Āc vb bản chĀt, đặc trưng cIa loại hDnh ch椃Ā hiOn nay: T椃Ānh đa phương tiOn, t椃Ānh tương t愃Āc cao, t椃Ānh tFc thời, t椃Ā kỳ, khả năng truybn tải th漃Ȁng tin kh漃Ȁng hạn chế vQi c愃Āc lưu trX th漃Ȁng tin dư dạng dX liOu si攃Ȁu văn bản, khả năng si攃Ȁu li攃Ȁn kết – c愃Āc trang b愃Āo đưNc t th?nh t`ng lQp, có thể “nở” ra vQi sĀ trang kh漃Ȁng hạn chế. T攃Ȁn gọi n?y chỉ rõ 14 người l?m b愃Āo v? người đọc b愃Āo cần phải có trDnh độ kỹ thu>t nhĀt định.
Đ愃Ȁy sG kết hNp cIa c愃Āc t攃Ȁn gọi có nội dung ri攃Ȁng biOt như: B愃Āo, mạng, điOn tử v>y, t攃Ȁn gọi n?y thoả mãn c愃Āc y攃Ȁu tĀ: Văn ho愃Ā, đặc trưng ri攃Ȁng biOt cIa lo b愃Āo ch椃Ā mQi, khắc phục đưNc sG thiết vb nghĩa, sG m愃Āy móc cIa t` lai [11, tr.11 Khóa lu>n n?y gọi l? BMĐT theo c愃Āch gọi cIa Học viOn BC&TT. Cho đến nay đã có nhibu nghi攃Ȁn cFu cIa thế giQi v? cIa ViOt Nam vb b愃Āo mạng điOn tử (BMĐT). Cũng đã có nhibu quan niOm kh愃Āc nhau vb BMĐT, tùy theo góc độ tiếp c>n. Có một sĀ quan niOm th漃Ȁng dụng, như: b愃Āo điOn tử l? t攃Ȁ gọi vb một hO thĀng th漃Ȁng tin kết nĀi con người v? th漃Ȁng tin to?n cầu qua hO thĀng m愃Āy t椃Ānh.
Hoặc: b愃Āo điOn tử l? một si攃Ȁu k攃Ȁnh th漃Ȁng tin to?n cầu li攃Ȁn kết con người lại bằng k攃Ȁnh th漃Ȁng tin v? kết nĀi nguồn tri thFc t椃Āch luỹ to?n nh愃Ȁn loại trong một trang lưu th漃Ȁng nhĀt qu愃Ān. Theo t愃Āc giả Nguyễn Thị Trường Giang, BMĐT l? một loại hDnh b愃Āo ch椃Ā đưNc x愃Ȁy dGng dưQi hDnh thFc cIa một trang web v? ph愃Āt h?nh tr攃Ȁn mạn Internet [9, tr.53] Trong Lu>t B愃Āo ch椃Ā năm 2016, Đibu 3, Khoản 6 giải nghĩa: “ B愃Āo điOn tử l? loại hDnh b愃Āo ch椃Ā sử dụng chX viết, hDnh ảnh, 愃Ȁm thanh, đưNc truybn dRn tr m漃Ȁi trường mạng, gồm b愃Āo điOn tử v? tạ ch椃Ā điOn tử” [18, tr. Theo t愃Āc giả Nguyễn Thị Hằng Thu, BMĐT l? loại hDnh b愃Āo ch椃Ā sĀ phi địn kỳ, truybn tải th漃Ȁng tin có mục đ椃Āch dưQi dạng si攃Ȁu văn bản v? t椃Āch hNp phương tiOn, giao tiếp hai chibu trGc tuyến, đưNc Nh? nưQc cĀ ph攃Āp sản xuĀt v? ph愃Āt h?nh tr攃Ȁn mạng Internet to?n cầu.36] Dù còn nhibu quan niOm kh愃Āc nhau vb B愃Āo mạng điOn tử, nhưng nhXng định nghĩa vb nó đbu dGa tr攃Ȁn một sĀ cơ sở nhĀt định vb kỹ thu>t, phương thFc chuybn tải nội dung, hDnh thFc ph愃Āt h?nh… NhDn chung, c愃Āc định nghĩa đbu hưQng đến c愃Āc th漃Ȁng tin cơ bản sau: B愃Āo mạng điOn t` l? loại hDnh b愃Āo ch椃 triển tr攃Ȁn Interner, sử dụng c漃Ȁng nghO world wide web, d?nh cho c漃Ȁng chúng sử dụng Internet. 15 VD v>y, có thể đưa ra kh愃Āi niOm B愃Āo mạng điOn như sau: Báo mạng điện tử là một loại hình báo chí chuyền tải thông tin đến công chúng qua hệ thống mạng máy tính kết nối toàn cầu bằng ngôn ngữ đa phương tiện.
BMĐT có nhXng đặc trưng cơ bản v? uuw viOt hơn hẳn c愃Āc loại hDnh b愃Āo ch椃Ā kh愃Āc, như: si攃Ȁu văn bản, phi định kỳ, dung lưNng kh漃Ȁng hạn chế, t椃Āch hNp hương tiOn, giao tiếp hai chibu trGc tuyến. Giáo dục Theo t` điển Tiếng ViOt, gi愃Āo dục định nghĩa: “Gi愃Āo l? chỉ bảo, uĀn nắn, biến đổi v? l?m cho ho?n hoản. Dục l? bản chĀt hoặc t椃Ānh kh椃Ā con người cần đưNc uĀn nắn, chỉ bảo. V>y gi愃Āo dục l? tiến trDnh uĀn nắn, hưQng dRn con người ng?y c?ng trở n攃Ȁn to?n diOn” [5, tr.
Như v>y, định nghĩa n?y nhĀn mạnh đến vai trò cIa người l?m nhiOm vụ gi愃Āo dục đó l? uĀn nắn, dạy dỗ, định hưQng để thay đổi nh>n thFc, h?nh vi cIa con người, t` đó m? thay đổi một c愃Āch to?n diOn hơn. Tiến trDnh n?y có sG song h?nh giXa người gi愃Āo dục v? người đưNc gi愃Āo dục PGS.TS Phạm Viết VưNng quan niOm vb gi愃Āo dục: “Gi愃Āo dục l? hiOn tưNng xã hội đặc biOt, bản chĀt cIa nó l? sG truybn đạt v? lĩnh hội kinh nghiOm lịch sử - xã hội cIa c愃Āc hO lo?i người” [ 26, tr. Quan niOm n?y chỉ ra qu愃Ā trDnh gi愃Āo dụ có sG tiếp nĀi giXa c愃Āc thế hO, người đi trưQc chỉ dạy cho người đi sau. Qu愃Ā trDnh n?y diễn ra li攃Ȁn tục t` đời n?y sang đời kh愃Āc trở th?nh một hiOn tưNng xã hội đặc biOt.
Tuy nhi攃Ȁn nó lại chưa đi đến kh愃Āi qu愃Āt vb mục đ椃Āch cuĀi cùng cIa viOc dục. T` ph愃Ȁn t椃Āch nhXng quan niOm tr攃Ȁn vb gi愃Āo dục, bổ sung điểm mQi, có đưa ra kh愃Āi niOm “gi愃Āo dục” như sau: “Giáo dục là quá trình hướng dẫn, truyền đạt kiến thức, kỹ năng của các thế hệ trước cho các thế hệ sau nhằm mục đích hoàn thiện phẩm chất và năng lực của người học. Từ đó góp phần phát triển xã hội”. Như v>y, mục đ椃Āch cuĀi cùng cIa viOc gi愃Āo dục l? giúp con người ph愃Ā triển v? ho?n thiOn bản th愃Ȁn hơn, nhằm n愃Ȁng cao nh>n thFc x愃Ȁy dGng đời sĀn x愃Ȁy dGng xã hội.
Lối sống LĀi sĀng l? một phạm trù xã hội kh愃Āi qu愃Āt to?n bộ hoạt động sĀng cIa c愃 d愃Ȁn tộc, c愃Āc giai cĀp, c愃Āc nhóm xã hội, c愃Āc c愃Ā nh愃Ȁn trong nhXng đib một hDnh th愃Āi kinh thế xã hội nhĀt định biểu hiOn tr攃Ȁn c愃Āc lĩnh vGc cIa đời sĀ trong lao động v? hưởng thụ, trong quan hO giXa người vQi người, trong sinh hoạt tinh thần v? văn ho愃Ā. LĀi sĀng l? phFc hNp nhXng hDnh nh>n thFc v? h?nh động biểu hiOn như sG lặp lại, phổ biến, ổn định dưQi dạng thFc hoạt động đặc trưng cho một d愃Ȁn tộc, một quĀc gia, một giai cĀp, một t>p đo?n xã hội trong một giai đoạn lịch sG nhĀt định. LĀi sĀng bao gồm nhXng yếu tĀ cĀu th?nh như: C愃Āch thFc lao động, l?m ăn, kinh doanh, phong tục t>p qu愃Ān, c愃Āch thFc giao tiếp Fng xử vQi nhau, quan niOm vb đạo đFc, nh愃Ȁn c愃Āch. Ở một bDnh diOn chung nhĀt, lĀi sĀng l? một phạm trù thuộc lĩnh vGc văn ho愃Ā.
Khi nói vb phạm trù “lĀi sĀng”, có rĀt nhibu quan niOm kh愃Āc nhau do c愃 tiếp c>n kh愃Āc nhau Xã hội học cho rằng, lĀi sĀng l? một phạm trù xã hội học dùng để chỉ kiểu h?nh vD, kiểu quan hO xã hội tương Fng vQi vị thế - vai trò v? cĀu trúc xã hội nhĀt định. LĀi sĀng quy định đặc điểm cIa tư duy, c愃Āch giao tiếp, Fng xử cIa con người trong c愃Āc lĩnh vGc lao động sản xuĀt, văn ho愃Ā xã hội, ch椃Ānh trị t tưởng v? đời sĀng sinh hoạt hằng ng?y nhưng bản th愃Ȁn lĀi sĀng lại bị quy định bởi cĀu trúc xã hội, ph愃Ȁn tầng xã hội v? hO thĀng xã hội. Theo t` điển tóm tắt xã hội học (Li攃Ȁn X漃Ȁ cũ): lĀi sĀng l? nhXng hDnh thFc hoạt động sĀng (c愃Ā n nhóm, tầng lQp) điển hDnh vQi nhXng quan hO xã hội cụ thể trong lịch sử.[nguồn] ChI nghĩa M愃Āc – L攃Ȁ nin quan niOm vb lĀi sĀng l? nhXng hoạt động sĀng cIa con người trong nhXng đibu kiOn tG nhi攃Ȁn v? kinh tế xã hội nhĀt định.Ăngghen viết: “LĀi sĀng l? gD nếu kh漃Ȁng phải l? nhXng hoạt động sĀng, nhXng hoạt động có thGc sG có t椃Ānh người cIa nhXng c愃Ā nh愃Ȁn, th?nh vi攃Ȁn t cGc cIa xã hội, biết đau khổ, cảm gi愃Āc, suy nghĩa v? h?nh động như con người” [nguồn] 17 VĀn đb lĀi sĀng cũng đưNc rĀt nhibu nh? khoa học trong nưQc quan t愃Ȁm. Nhóm t愃Āc giả gi愃Āo trDnh Lý lu>n văn ho愃Ā v? đường lĀi văn ho愃Ā cIa Đảng nghĩa “LĀi sĀng l? một phạm trù xã hội kh愃Āi qu愃Āt to?n bộ hoạt động sĀng cIa c愃Āc d愃Ȁn tộc, c愃Āc giai cĀp, c愃Āc nhóm xã hội, c愃Āc c愃Ā nh愃Ȁn trong đibu hDnh th愃Āi kinh tế - xã hội nhĀt định v? biểu hiOn tr攃Ȁn c愃Āc lĩnh vGc cIa đời s xã hội; trong lao động v? hưởng thụ, trong quan hO giXa người vQi người; trong sinh hoạt tinh thần v? văn ho愃Ā” [nguồn] Kh愃Āi niOm “lĀi sĀng” đưNc Đảng ta đb c>p lần đầu ti攃Ȁn trong văn kiOn Đạ hội đại biểu to?n quĀc lần thF IV cIa Đảng.
C愃Āc đại hội sau đó Đảng ta đbu đb c>p c愃Āc vĀn đb lĀi sĀng. HiOn nay vĀn đb lĀi sĀng đã đưNc nhibu nh? nghi攃Ȁ ở nưQc ta quan t愃Ȁm nhibu hơn v? nghi攃Ȁn cFu s愃Ȁu hơn. Đỗ Huy: “LĀi sĀng l? tổng ho? nhXng dạng hoạt động sĀng điển hDnh cIa con người trong đibu kiOn tG nhi攃Ȁn v?