MỞ ĐẦU: -GV: Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học. -Đội hình tập trung. -HS đứng tại chỗ vổ tay và hát -Giậm chân …giậm Đứng lại ……đứng (Học sinh đếm theo nhịp1,2; 1,2 nhịp 1 chân trái, nhịp 2 chân phải). -Kiểm tra bài cũ: 4 hs.
GV *Nhận xét. Tập hợp hàng dọc, dóng hàng. -Đội hình cơ bản. - Thành 4 hàng dọc …….
- Nhìn trước ……………. GV -Đội hình chia tổ tập luyện. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí - Lớp trưởng là cán sự bộ môn TD, có nhiệm vụ quản ( lý chung. ( - Tổ trưởng có nhiệm vụ tổ chức tổ mình tập luyện.
Trò chơi: Diệt các con vật có hại. GV -Đội hình trò chơi. -GV Hướng dẫn và tổ chức HS chơi. 3/ KẾT THÚC: -Giậm chân…giậm Đứng lại….
-Đội hình xuống lớp. -HS đứng tại chỗ vổ tay hát. -Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học. -Về nhà tìm thêm các con vật có hại GV Toán CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5 (tr.14) I/ MỤC TIÊU - Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5; biết đọc, viết các số 4, 5; biết đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của mỗi số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Sách Toán 1, một số nhóm đồ vật có số lượng 1, 2, 3, 4, 5; phiếu học tập. - Bộ đồ dùng học toán, bảng con. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Ổn định lớp.
Bài cũ: - GV gắn lên bảng các nhóm đồ vật có số lượng là 1, 2, 3 yêu cầu hs điền số vào. - 2-3 em lên bảng làm. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa Các số 1, 2, 3, 4, 5 (tr.14) -Lắng nghe, lặp lại tựa. Hoạt động: Giới thiệu số 4 - Gắn lên bảng mỗi nhóm đồ vật có số lượng là 4.
- Quan sát và trả lời: ? Có mấy …? Có 4bông hoa,. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí ? Các mẫu vật trên mỗi loại đều có mấy cái? Có 4 cái =>Các mẫu đồ vật đều có là 4, ta dùng số 4 để chỉ số -Lắng nghe. lượng của mỗi nhóm đồ vật đó.Số một viết bằng chữ số một -> Ghi bảng: 4-> Đọc số một.Giới thiệu số 4 in, 4 viết. - Theo dõi, viết bảng con.
Hoạt động: Giới thiệu số 5 (Thực hiện tương tự ở trên) 3. Hoạt động: Thực hành Bài 1: Viết số 4, 5. - Đọc yêu cầu theo GV. - Hd và cho hs làm vở ô ly.
- Làm vào vở ô ly. - Theo dõi và kiểm tra. Bài 2: Số? - Cho hs đọc theo yêu cầu và hd, làm mẫu. - Gắn đồ vật thay thế lên bảng, gọi hs lên bảng điền ô - HS nối tiếp lên bảng điền, cả trống.
lớp làm bảng con. -> Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Số? - Cho hs đọc theo yêu cầu và hd. -Đọc và lắng nghe.
- Cho hs làm PHT theo cặp. - Thảo luận theo cặp và trình bày. -> Nhận xét, tuyên dương. Nhận xét – Dặn dò -Lắng nghe.
- Chấm 1 số bài và nhận xét. - Nhận xét tiết học. Dặn hs về nhà xem lại bài. Chiều Tiếng việt ÔN LUYỆN Tiếng việt ÔN LUYỆN I/ MỤC TIÊU - Củng cố mở rộng vốn từ về học tập.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Sách Tiếng việt 2. - Vở bài tập tiếng việt lớp 2. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí A. Ổn định lớp.
Ôn luyện Bài 1: Tìm các từ có tiếng học, tiếng - HS làm vào vở tập. - Học tập, học hành, học hỏi, học lỏm, học mót, - Gv hd và yêu cầu hs làm vào vở học phí,. bài tập TV. - Tập đọc, tập viết, tập làm văn, tập thẻ dục, bài tập,.
- HS làm vào vở. Bài 2: Đặt câu với từ tìm được ở bài 1. VD: Chúng em chăm chỉ học tập. Các bạn lớp - GV hd 2A học hành rất chăm chỉ.
Lan đang học tập. Bài tập 3: Sắp xếp lại các câu mới. - HS làm vào vở: - GV hd * Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ. * Bạn thân nhất của Thu là em.
Bài 4: Em đặt dấu câu gì vào cuối câu. - GV hd - HS làm vào vở: - Tên em là gì? C. Nhận xét – Dặn dò - Em học lớp mấy? - Nhận xét. - Tên trường của em là gì? - Nhắc nhở hs về xem lại bài.
Tiếng việt ÔN LUYỆN TUẦN 3 Ngày soạn: 07/9 Thứ hai ngày dạy: 10/9/2019 Môn: Tiếng việt TUẦN 1: TIẾNG (2 tiết) Đạo đức GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (tiết 1) I/ MỤC TIÊU - Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. (Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ) - Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. - Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo, gọn gàng sạch sẽ. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Vở bài tập Đạo đức 1.
- Bài hát “rửa mặt như mèo”; thơ “con cò và con quạ”. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí - Bút chì, viết màu và lượt chải đầu. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Ổn định: -Hát đồng thanh.
Kiểm tra bài cũ: Hỏi: - trẻ em có quyền gì? - HS trả lời - em làm gì để xứng đáng là trẻ em lớp một? => nhận xét, tuyên dương.Bài mới: - Yêu câu Hs hát “ rửa mặt như mèo” Giới thiệu bài: - nêu ngắn gọn và ghi tựa: gọn gàng, sạch sẽ. -Lắng nghe, lặp lại tựa. 1/ Hoạt động 1: Tìm xem bạn nào có đầu tóc, quần - Quan sát tranh trong vở bài tập đạo áo gọn gàng, sạch sẽ. - Giải thích yêu cầu bài tập.
- Lắng nghe và làm việc cá nhân. - Yêu cầu Hs trình bày và giải thích tại sao cho là Trình bày. bạn gọn gàng, sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng, sạch sẽ Áo bẩn: Giặt sạch. và nên làm thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng, sạch Áo rách: Đưa mẹ vá.
Cài nút lệch: Cài lại. Quần ống thấp ống cao: Sửa lại ống. Dây giày không buộc: Buộc lại. Kết luận: gọn gàng, sạch sẽ là quần áo ngay ngắn, Đầu tóc bù xù: chảy lại.
Đầu tóc chải gọn gàng. 2/ Hoạt động 2: Thảo luận - Thảo luận nhóm 4. Yêu cầu Hs tìm và chọn ra những bạn gọn gàng, - Nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần sạch sẽ (trong lớp học). áo gọn gàng sạch sẽ lên trước lớp.
=> Gọi đại diện nhóm trình bày, yêu cầu Hs trả lời: - Nêu nhận xét về quần áo đầu tóc của vì sao em cho là bạn đó gọn gàng, sạch sẽ? các bạn. => Khen những Hs nhận xét chính xác. - Quan sát tranh (tr.8) vở bài tập. 3/ Hoạt động 3: Bài tập 2 -thảo luận theo bàn tìm tô màu và nối - Yêu cầu hs chọn 1 bộ quần áo đi học cho bạn nữ và vào hình bạn nam và bạn nữ.
một bộ cho bạn nam. - Hs lên trình bày cả lớp lắng nghe, - Gọi đại diện vài nhóm lên trình bày. Kết luận: quần áo đi học phải phẳng phiêu, lành lặn, nữ: số 1, 3 hoặc 2, 8. sạch sẽ, gọn gàng.
Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp. Nhận xét, dặn dò. Lắng nghe -Nhận xét tiết học. -Dặn dò: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Chiều Toán LUYỆN TẬP (tr.16) I/ MỤC TIÊU - Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Sách Toán 1, một số đồ vật có số lượng 1, 2, 3, 4, 5; phiếu học tập. - Bộ đồ dùng học toán, bảng con. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.
Ổn định lớp. Bài cũ: - Gọi hs điền các số còn lại: - 1-2 em lên bảng. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa Luyện tập (tr.16) -Lắng nghe, lặp lại tựa. Bài 1: Số? - Gắn các vật (thay thế hình và có số lượng giống - Theo dõi.
trong sgk) lên bảng. - Gọi hs lên bảng điền số. - Hs lên bảng làm. - Theo dõi và nhận xét.
Bài 2: Số? - Vẽ (giống hình trong sgk) lên bảng, gọi hs lên bảng - Theo dõi, lên bảng làm. -> Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Số? - Cho hs nêu cách làm. - HS trả lời.
- Cho hs làm PHT. - Làm vào PHT. -> Nhận xét, tuyên dương. Nhận xét – Dặn dò - Chấm 1 số bài và nhận xét.
- Nhận xét tiết học. Dặn hs về nhà xem lại bài. Tiếng việt ÔN LUYỆN Ngày soạn: 09/9 Sáng Thứ ba ngày dạy: 11/9/2019 Môn: Tiếng việt VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí TUẦN 1: TÁCH LỜI RA TỪNG TIẾNG (2 tiết) Toán BÉ HƠN.17) I/ MỤC TIÊU - Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Sách Toán 1, một số đồ vật có số lượng 1, 2, 3, 4, 5; phiếu học tập.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Ổn định lớp. Bài cũ: - Gọi hs điền các số còn lại: - 1-2 em lên bảng. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa Bé hơn.17) -Lắng nghe, lặp lại tựa.
Hoạt động: Nhận biết quan hệ bé hơn - Gắn lên bảng mô hình 1 bé hơn 2(thay thế hình trong - Quan sát và trả lời. sgk): ? Bên trái có mấy …? Có 1. ? Bên phải có mấy …? Có 2. => Ta nói: 1 bé hơn 2 và viết: 1 < 2 (viết bảng) => Chỉ vào và đọc: một bé hơn hai -Đọc: 1 bé hơn 2 (CN-ĐT) - Gắn lên bảng mô hình 2 bé hơn 3(thay thế hình trong sgk): - Quan sát và trả lời.
? Bên trái có mấy …? ? Bên phải có mấy …? Có 2. => Ta nói: 2 bé hơn 3 và viết: 2 < 3 (viết bảng) 2. => Chỉ vào và đọc: hai bé hơn ba. -Đọc: 2 bé hơn 3 (CN-ĐT) - Viết lên bảng: 1 < 3, 2 < 5, 3 < 4, 4 < 5, … - Đọc: CN-ĐT - Lưu ý cho hs: viết < giữa hai số, đầu nhọn chỉ vào số - Lắng nghe.