BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI --------------------- NÔNG PHƯƠNG THỦY PHÂN TÍCH VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG C ỦA CÁN BỘ TẠ I BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN QUẢNG BÌNH LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ KINH TẾ HÀ NỘI - 2018 17057204814951000000 GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI --------------------- NÔNG PHƯƠNG THỦY PHÂN TÍCH VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG C ỦA CÁN BỘ TẠ I BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN QUẢNG BÌNH Chuyên ngành: Quản lý Kinh tế Mã số đề tài: CA.160162 LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC TS. Nguyễn Đặng Tuệ HÀ NỘI - 2018 bình Hà i h Xin y ii .3 Công tác tài chính:. vii STT Ký hiu vit tt Vi 1 UBND y Ban Nhân Dân 2 CBCNVC Cán b công nhân viên chc 3 NVYT Nhân viên Y T 4 BHXH Bo Him Xã Hi 5 BHYT Bo Him Y T 6 CNTT Công ngh thông tin 7 BSCKI 8 C ng 9 KTTH K hoch tng hp 10 ng tng hp 11 KTV Y K thut viên Y 12 c s c s i hc 13 c s TH c s tng hc 14 k K i hc 15 YHCT Y Hc C Truyn 16 PKKV Phòng Khám Khu Vc 17 KCB Khám cha bnh 18 YTTB Y t thôn bn 19 K ho 20 SKSS Sc Khe Sinh Sn 21 HSCC Hi Sc Cp Cu 22 KSNK Kim Soát Nhim Khun 23 Phu thut Mt TMH- RHM Phu thut Mt t 24 KT K thut 25 c s CKI c s chuyên khoa I viii Hình 1. Vit Nam chúng ta là mt nc hi nhp và phát trin .V xã hi toàn cu ngày càng phát trin tin b, hin i thì nhu cu khám, cha bnh ca ngi ngày mt gia t - nhân tr 1 Xut phát t nh a chn tài: “ Ph pháp nâng cao sự hài lòng của cán bộ tại Bệnh Viện Đa Khoa huyện Quang Bình” 2.
a, Đối tượng nghiên cứu: b, Phạm vi nghiên cứu: khoa phòng c 2 Khoa Nhi, , N 2017 4. nghiên - - - g kê Microsoft Excel 3 Quang Bình.1 Schung -102 thì hài lòng công nói chung xúc do giá, các và tinh (Aziri, 2011). S không thích công Hoppock tác nhân viên trong quá trình 1.1 w - 5 - cầu Chúp nh 6 Những nhu cầu sinh lý Những nhu cầu an toàn Các nhu cầu xã hội Các nhu cầu được tôn trọng Các nhu cầu tự thể hiện mình 7 fer n: Nhu cầu tồn tại Nhu cầu quan hệ: 8 Nhu cầu phát triển cá nhân, nó bao g Nhu cầu về sự phụ thuộc Nhu cầu tự chủ 9 Nhu cầu hỗ trợ lẫn nhau Theo cách lòng 10 l & Hulin Leung & Clegg Nhóm yếu tố động lực Nhóm yếu tố duy trì nh khác nhau, - 11 + Không thích - 12 a, Thang đo mô tả công việc (Job Descriptive Index - JDI) do Smith et al (1969) Bản chất công việc: Cơ hội đào tạo và thăng tiến Lãnh đạo Đồng nghiệp Tiền lương b, Nghiên cứu của Weiss, Dawis, England & Lofquist (1967) Weiss, Dawis, England & Lofquist (1967) ã xây dng mô hình MSQ (Minnesota Satisfaction Questionnaire) gm 20 mc (ng vi 20 yu t) ánh giá mc hài lòng chung v mi khía cnh: (1) Khnng sdng (chi làm i ó có thphát huy c khnng ca ngi lao ng); (2) Thành tu (cm v shoàn thành tt p mà ngi lao ng t c t công vic); (3) Hot 13 (có th duy trì c s bn rn trong phn ln thi gian); (4) Thng chc (c h thng chc trong công vic này); (5) Quyn hn (chi nói vi ngi khác ph làm iu gì); (6) Chính sách công ty (cách thc công ty ra các chính sách và a vào thc thi); (7) Bi thng (lng và mt s ln công vic ã làm); (8) ng nghip (cách mà ng nghip thhin vi ngi khác); (9) Sáng to (chi t nhng phng pháp ca mi cá nhân vào công vic ca mình); (10) c lp (chi c làm vic mt mình trong công vic); (11) An toàn (sn nh ca công vic); (12) Dch vxã hi (chi làm nhng iu gì ó cho ngi khác); (13) V t hi (chi trt ai ng ng); (14) Giá tr làm nhng ñiu mà không trái vi lng tâm); (15) S công nhn (s biu dng khi làm tt công vic); (16) Trách nhim (s t do s dng ý kin ca mình); (17) Sgiám sát con ngi (cách thc mà lãnh o iu hành nhân viên); (18) Sgiám sát k thut (khnng ra quyt nh ca lãnh o); (19) Sa dng (chi nhng vic khác nhau); (20) iu kin làm vic. c, Nghiên cứu của Foreman Facts (Viện quan hệ lao động NewYork, 1946) (Viện quan hệ 1946) Kỷ luật trong doanh nghiệp (Tactful Discipline) có Sự đồng cảm với các vấn đề cá nhân người lao động (Sympathetic help on personal problems): Công việc thú vị (Interesting work): công vi Được tương tác và chia sẻ trong công việc (Feeling of Being In On Things): 14 An toàn công việc (Job security) Điều kiện làm việc (Good working conditions) Lương (Good wages) Được đánh giá đầy đủ các công việc đã thực hiện (Full appreciation for work done): Trung thành cá nhân đối với cấp trên (Personal Loyalty of Manager): trên Thăng tiến và phát triển nghề nghiệp (Promotionm / growth opportunities): có 15 Nelson, Blanchard Training & Development (1991), Silverthome (1992), Sheryl & Don Grimme GHR Training Solutions (1997-2001), Cynthia D.
Fisher &Anne Xue 16 Nga (Cynthia D. (Silverthome (Kovach, (Silverthome (Silverthome F&Anne X.Y, 1998) 9 9 9 10 5 8 10 10 6 8 7 2 1 5 3 10 7 3 8 2 6 3 4 1 6 1 5 5 2 10 cao 2 6 7 7 9 5 1 2 4 7 3 8 8 9 4 4 4 6 3 1 Nguồn: Cynthia D.