CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH .1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH .1 Nhu cầu xây dựng công trình .2 Địa điểm xây dựng .3 Khí hậu khu vực .4 Qui mô công trình .5 Mặt bằng công trình .6 Mặt đứng công trình .2 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH.1 Giải pháp mặt bằng .2 Giải pháp mặt cắt và cấu tạo .3 GIẢI PHÁP KẾT CẤU CỦA KIẾN TRÚC.1 Giải pháp phần thân.2 Giải pháp phần móng .4 GIẢI PHÁP KĨ THUẬT KHÁC.1 Hệ thống điện .2 Hệ thống nước .3 Hệ thống PCCC.4 Hệ thống thoát rác .5 Hệ thống chiếu sáng. 10 CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH.1 CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU .1 Cơ sở thực hiện .2 Cơ sở tính toán .2 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU .1 Giải pháp kết cấu phần thân.2 Giải pháp kết cấu phần móng.3 Vật liệu sử dụng cho công trình .4 Thông số vật liệu .5 Lớp bê tông bảo vệ .6 Lựa chọn tiết diện cấu kiện. 15 Page vi TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT GVHD: TS NGUYỄN NGỌC DƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VĂN PHÒNG CHO THUÊ PHUTHO OFFICE BUILDING CHƯƠNG 3: TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG .1 Tĩnh tải do các lớp cấu tạo sàn (SDL) .2 Tĩnh tải trường xây .2 HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN SÀN (BẢNG 3, TCVN 2737-1995) .3 TẢI BỂ NƯỚC MÁI.4 TẢI TRỌNG THANG MÁY .5 TẢI TRỌNG GIÓ .1 Tải trọng của gió tĩnh .2 Tải trọng gió động .6 TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT .1 Tổng quan về động đất .3 Xác định hệ số Mass Source – khối lượng tham gia dao động .4 Phân tích dao động trong tính toán lực động đất .5 Tính toán động đất theo phương pháp phổ phản ứng dao động.7 Đặc trưng tính toán động đất .8 Kết quả tính toán lực phân bố lên các tầng.7 TỔ HỢP TẢI TRỌNG. 47 CHƯƠNG 4: KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH .1 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH .2 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ LỆCH TẦNG .3 KIỂM TRA HIỆU ỨNG P – DELTA .4 KIỂM TRA CHỐNG LẬT .5 KIỂM TRA GIA TỐC ĐỈNH.
56 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ .1 KIẾN TRÚC CẦU THANG BỘ .2 KÍCH THƯỚC SƠ BỘ CẦU THANG. 60 Page vii TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT GVHD: TS NGUYỄN NGỌC DƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VĂN PHÒNG CHO THUÊ PHUTHO OFFICE BUILDING 5.3 Tổng tải trọng.4 TÍNH TOÁN BẢN THANG .5 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP .6 THIẾT KẾ TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU TỚI .2 Nội lực trong dầm chiếu tới (tính bằng mô hình SAP2000).3 Thiết kế cốt đai cho dầm chiếu tới. 70 CHUONG 6: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH .1 CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU SÀN .2 TÍNH TOÁN TẦNG ĐIỂN HÌNH (PHƯƠNG ÁN SÀN DẦM) .1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm, sàn, vách .2 Tải trọng tác dụng .3 Tổ hợp tải trọng.3 PHÂN TÍCH VÀ KIỂM TRA MÔ HÌNH .1 Mô hình tính sàn.2 Kiểm tra chuyển vị .3 Kiểm tra vết nứt do từ biến co ngót cho sàn bằng mô hình SAFE .4 Chia dải trip .5 Tính toán bố trí thép .4 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ DÀI HẠN KHI CÓ HÌNH THÀNH VẾT NỨT (TCVN 5574:2018) .1 Kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt sàn .2 Tính toán chiều rộng vết nứt .3 Tính toán độ võng của sàn khi có xuất hiện vết nứt.5 SO SÁNH KẾT QUẢ CHUYỂN VỊ DÀI HẠN VÀ NỨT SÀN DO TỪ BIẾN CO NGÓT GIỮA PHẦN MỀM SAFE VÀ TÍNH TOÁN THỦ CÔNG THEO TCVN 5574:2018. 93 CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH .1 MÔ TÍNH TOÁN DẦM.2 TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM .1 Tính toán thép chịu lực .2 Tính toán cốt đai.3 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA DẦM THEO TCVN 5574:2018.
103 Page viii TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT GVHD: TS NGUYỄN NGỌC DƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VĂN PHÒNG CHO THUÊ PHUTHO OFFICE BUILDING 7.1 Tiết diện và cấu tạo cấu kiện: .2 Kiểm tra khả năng chịu lực .4 TÍNH TOÁN CHIỀU DÀI ĐOẠN NEO, NỐI CỐT THÉP .1 Neo cốt thép .2 Nối cốt thép.5 KIỂM TRA CẤU KIỆN CHỊU NỨT VÀ UỐN .1 Kiểm tra vết nứt của cấu kiện tại tiết diện đang xét. 112 CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 .1 XÂY DỤNG MÔ HÌNH KHUNG KHÔNG GIAN .2 CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG .3 TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM KHUNG TRỤC 3 .1 Nội lực và tổ họp nội lực .2 Tính toán cốt thép dọc .3 Tính toán thép đai.4 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT KHUNG TRỤC 3.1 Kết quả phân tích nội lực .2 Tính cốt thép dọc cho cột chịu nén lệch tâm xiên .3 Tính toán cốt đai trong cột có cấu tạo kháng chấn.4 Kiểm tra khả năng chịu lực của cột bằng biểu đồ tương tác.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP VÁCH LÕI KHUNG TRỤC .1 Phương pháp vùng biên chịu moment .2 Phương pháp phân bố ứng suất đàn hồi (Tính cho lõi vách thang) .3 Kiểm tra khả năng chịu lực của vách bằng phần mềm biểu đồ tương tác .6 TÍNH TOÁN LANH TÔ THANG MÁY (PHẦN TỬ SPANDREL) .2 Tính toán cốt thép. 166 CHƯƠNG 9: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG .1 ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH .2 TRỤ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH .3 ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT .1 Tổng hợp địa chất. 176 Page ix TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT GVHD: TS NGUYỄN NGỌC DƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VĂN PHÒNG CHO THUÊ PHUTHO OFFICE BUILDING 9.2 Phân loại đất.4 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CỌC .5 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC DÙNG ĐỂ TÍNH TOÁN MÓNG .6 SỨC CHỊU TẢI CỌC LY TÂM.1 Sức chịu tải theo vật liệu .2 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền.3 Sức chịu tải theo cường độ đất nền .4 Sức chịu tải theo chỉ số SPT .5 Sức chịu tải thiết kế cọc ly tâm D500.6 Tính số lượng cọc .7 TÍNH TOÁN MÓNG CỘT F1 .1 Kiểm tra tải trọng tác dụng đầu cọc .2 Kiểm tra áp lực đất nền tác dụng lên mũi cọc.4 Kiểm tra xuyên thủng đài móng F1.5 Thiết kế thép đài móng F1 .8 TÍNH TOÁN MÓNG CỘT F2 .1 Kiểm tra tải trọng tác dụng đầu cọc .2 Kiểm tra áp lực đất nền tác dụng lên mũi cọc.4 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng móng đài móng F2 .5 Thiết kế thép cho đài móng F2 .9 TÍNH TOÁN MÓNG CỘT F3 .1 Kiểm tra điều kiện tải trọng tác dụng đầu cọc .2 Kiểm tra áp lực đất nền tác dụng lên mũi cọc.4 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng F3 .5 Thiết kế cốt thép cho đài móng F3 .10 TÍNH TOÁN MÓNG CỘT F4 .1 Kiểm tra tải trọng tác dụng đầu cọc .2 Kiểm tra áp lực đất nền tác dụng lên đầu cọc .3 Tính toán lún móng F4.
237 Page x TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT GVHD: TS NGUYỄN NGỌC DƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VĂN PHÒNG CHO THUÊ PHUTHO OFFICE BUILDING 9.4 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng F4.5 Thiết kế thép đài móng F4 .11 TÍNH TOÁN MÓNG CỘT F5 .1 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc .2 Kiểm tra áp lực đất nền tác dụng lên đầu cọc .4 Kiểm tra điều kiện chọc thủng đài móng F5.5 Thiết kế thép đài móng F5 .12 TÍNH TOÁN MÓNG VÁCH F6 .1 Kiểm tra tải trọng tác dụng đầu cọc .2 Kiểm tra áp lực đất nền tác dụng lên đầu cọc .4 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng F6.5 Thiết kế thép đài móng F6 .13 Tính toán móng lõi thang F7 .1 Kiểm tra điều kiện tải tác dụng lên đầu cọc.2 Kiểm tra áp lực đất nền tác dụng lên mũi cọc.4 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng móng F7 .5 Thiết kế cốt thép cho đài móng F7. 275 CHƯƠNG 10: BIỆN PHÁP THI CÔNG ÉP CỌC CHO CÔNG TRÌNH.1 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN ÉP CỌC.2 TÍNH TOÁN VÀ CHỌN MÁY ÉP CỌC .3 XÁC ĐỊNH THỜI GIAN THI CÔNG VÀ SỐ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ ÉP CỌC .4 QUY TRÌNH ÉP CỌC BẰNG MÁY ROBOT TỰ HÀNH. 283 CHƯƠNG 11: THIẾT KẾ TƯỜNG VÂY .1 KẾT CẤU CHẮN GIỮ HỐ ĐÀO: .1 Lựa chọn phương án chắn giữ hố đào: .2 Bản chỉ tiêu cơ lý đất nền .2 PHƯƠNG ÁN TƯỜNG VÂY BARRETE .1 Chọn chiều dài tường vây BARRETE.2 Trình tự thi công BOTTOM-UP tầng hầm. 289 Page xi TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT GVHD: TS NGUYỄN NGỌC DƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VĂN PHÒNG CHO THUÊ PHUTHO OFFICE BUILDING 11.3 Thống số tường vây .4 Thống số hệ cây chống .5 Phụ tải mặt đất.6 Điều kiện mực nước ngầm .7 Mô phỏng bài toán trong phần mềm PLAXIS .8 Nội lực trong hệ thanh chống.9 Biểu đồ nội lực và chuyển vị ngang tường vây.10 Tính toán cốt thép tường vây .3 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH HỐ ĐÀO .1 Điều kiện chuyển vị tường vây .2 Biến dạng đất nền .4 QUY TRÌNH THI CÔNG TẦNG HẦM.5 TÍNH TOÁN HỆ GIẰNG 1 VÀ HỆ GIẰNG 2.1 Sơ đồ tính hệ giằng 1 và 2 .2 Kết quả nội lực ứng với giai đoạn lớn nhất .3 Tính toán và kiểm tra khả năng chịu lực của hệ giằng 1 và 2.
312 CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 316 Page xii TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT GVHD: TS NGUYỄN NGỌC DƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VĂN PHÒNG CHO THUÊ PHUTHO OFFICE BUILDING DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1-1: Diện tích các sàn tòa nhà. 2 Bảng 1-2: Bảng thống kê cao độ tầng. 7 Bảng 2-1: Bảng ưu và nhược điểm của các loại sàn phổ biến hiện nay.
13 Bảng 2-2: Bảng thông số bê tông cốt thép. 14 Bảng 2-3: Bảng quy định bê tông bảo vệ đối với cốt thép dọc chịu lực. 15 Bảng 2-4: Bảng chiều dày sàn các tầng. 15 Bảng 3-1: Bảng tải trọng các lớp cấu tạo sàn điển hình.
17 Bảng 3-2: Bảng tải trọng các lớp cấu tạo sàn văn phòng. 17 Bảng 3-3: Bảng tải trọng các lớp cấu tạo sàn vệ sinh, logia, ban công. 18 Bảng 3-4: Bảng tải trọng các lớp cấu tạo sàn sân thượng. 18 Bảng 3-5: Bảng tải trọng các lớp cấu tạo sàn tầng hầm.
19 Bảng 3-6: Tường AAC 600X200X85 (mm). 19 Bảng 3-7: Tường AAC 600x200x200(mm). 20 Bảng 3-8: Tường gạch nung 200. 20 Bảng 3-9: Tường gạch nung 100.
20 Bảng 3-10: Vách ngăn chống cháy 60p. 21 Bảng 3-11: Tải tường các tầng. 21 Bảng 3-12: Giá trị hoạt tải theo công năng của từng phòng. 22 Bảng 3-13: Bảng giá trị các vùng gió.
25 Bảng 3-14: Bảng phần trăm khối lượng tham gia dao động theo phương X gió động. 28 Bảng 3-15: Bảng đánh giá mode dao động công trình theo phương X. 29 Bảng 3-16: Bảng phần trăm khối lượng tham gia dao động theo phương Y gió động. 29 Bảng 3-17: Bảng đánh giá modal dao động công trình theo phương Y.
30 Bảng 3-18: Bảng khối lượng tầng, tâm cứng, tâm khối lượng.