BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHU DÂN CƯ CITYLAND TÒA NHÀ CH1 GVHD: PHAN THÀNH TRUNG SVTH: DƯƠNG TRUNG THIỆN TP. Hồ Chí Minh, tháng 6/2024 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. PHAN THÀNH TRUNG TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA XÂY DỰNG ---------- THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Đề tài: KHU DÂN CƢ CITILAND Z751 TÒA NHÀ CAO TẦNG CH1 CNK: PGS.TS Châu Đình Thành GVHD: TS Phan Thành Trung SVTH: Dƣơng Trung Thiện MSSV: 20149056 Lớp: 201492C TP.Hồ Chí Minh. tháng 6 năm 2024 SVTH: DƢƠNG TRUNG THIỆN MSSV 20149056 1 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.
PHAN THÀNH TRUNG MỤC LỤC DANH MỤC BẢNG BIỂU. 5 DANH MỤC HÌNH ẢNH. 7 CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH.1 GIỚI THIỆU CHUNG .2 ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH .2 Đặc điểm dự án xây dựng .3 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN CỦA KHU VỰC .1 Địa hình, diện mạo .4 CƠ SỞ THỰC HIỆN DỰ ÁN .2 Nguồn tài liệu, số liệu: .5 NỘI DUNG PHẦN KIẾN TRÚC.1 Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch .2 Giải pháp kiến trúc phần thân .4 Hệ thống thang máy .6 VẬT LIỆU DÙNG TRONG CÔNG TRÌNH. 16 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU .1 TIÊU CHUẨN VÀ QUY TẮC ÁP DỤNG: .1 Các tiêu chuẩn áp dụng: .2 Các quy chuẩn áp dụng: .3 Tài liệu tham khảo: .2 GIẢ THUYẾT TÍNH TOÁN KẾT CẤU:.1 Nguyên tắc tính toán .2 Giải pháp tính toán .3 PHẦM MỀM SỬ DỤNG THIẾT KẾ TÍNH TOÁN: .4 THÔNG SỐ VẬT LIỆU SỬ DỤNG .5 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN DẦM, SÀN .1 CHIỀU DÀY SÀN .2 Tiết diện dầm .3 Chọn kích thƣớc vách .4 Chọn sơ bộ tiết diện cột.
22 CHƢƠNG 3: THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH ( TẦNG 4 ) .1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN CẦU THANG. 26 SVTH: DƢƠNG TRUNG THIỆN MSSV 20149056 2 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. PHAN THÀNH TRUNG 3.1 Chọn sơ bộ kích thƣớc .2 TÍNH TOÁN THÉP .1 Tính toán bản thang nghiêng.3 Tính toán cốt thép .4 Tính toán dầm chiếu nghỉ .5 Tính toán dầm chiếu tới. 33 CHƢƠNG 4: TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG .1 TẢI TRỌNG ĐỨNG .1 Tĩnh tải sàn:.2 Tĩnh tải tƣờng xây .2 TỔ HỢP TẢI TRỌNG .3 TẢI TRỌNG GIÓ .4 TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT.
43 CHƢƠNG 5: KIỂM TRA TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II .1 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH .2 ĐÁNH GIÁ DAO ĐỘNG .3 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH CHỐNG LẬT .4 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ LỆCH TẦNG. 47 CHƢƠNG 6: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (TẦNG 4). Xác định tải trọng. Tính toán tầng sàn điển hình.
54 CHƢƠNG 7 : THIẾT KẾ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH (TÂNG 2) .1 MÔ HÌNH TÍNH TOÁN DẦM: .2 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CHI TIẾT DẦM: .3 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU CẮT TIẾT DIỆN NGHIÊNG: .4 CẤU TẠO KHÁNG CHẤN ĐỐI VỚI CỐT ĐAI: .5 TÍNH TOÁN ĐOẠN NEO, NỐI CỐT THÉP.1 Neo cốt thép: .2 Nối cốt thép. 63 CHƢƠNG 8: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ KẾT CẤU CỘT .1 LÝ THUYẾT,PHƢƠNG PHÁP TÍNH TOÁN: .2 VÍ DỤ TÍNH TOÁN .1 Tính cốt thép cho cột C6 ( Story 20).2 Tính cốt thép cho cột C6 ( TẦNG 13) .3 Tính toán cốt đai. 68 CHƢƠNG 9: THIẾT KẾ KẾT CẤU VÁCH.1 Tính toán vách V2 trục 3 .2 Tính toán vách lõi thang. 71 SVTH: DƢƠNG TRUNG THIỆN MSSV 20149056 3 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.
PHAN THÀNH TRUNG CHƢƠNG 10: THIẾT KẾ TÍNH TOÁN MÓNG CHO CÔNG TRÌNH.2HỒ SƠ ĐỊA CHẤT .2 Đánh giá tính chất của đất nền .3 Lựa chọn giải pháp công trình .4 Khái quát chung về móng cọc khoan nhồi .5 Lựa chọn cọc .3 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC .1 Xác định sức chịu tải của cọc theo độ bền của vật liệu .2 Xác định sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cƣờng độ đất nền .3 Xác định sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền.4 Xác định sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT .5 Xác định sức chịu tải thiết kế .5 THIẾT KẾ MÓNG M1 (DƢỚI CỘT C8) .1 Xác định số lƣợng và bố trí cọc .2 Kiểm tra phản lực đầu cọc .3 Tính toán cọc theo trạng thái giới hạn .4 Tính toán bố trí thép cho đài cọc .6 THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG (DƢỚI VÁCH LOI VÀ CỘT C6) .1 Xác định số lƣợng bố trí cọc .2 Kiểm tra phản lực đầu cọc .3 Tính cọc theo trạng thái giới hạn .4 Tính toán bố trí thép cho đài cọc. 115 CHƢƠNG 11: THI CÔNG CỐP PHA .1 CHỌN VẬT LIỆU .2 Sƣờn đứng, thanh chống .2 TÍNH TOÁN CỐP PHA .1 Cốp pha móng .2 Cốp pha cột. 123 SVTH: DƢƠNG TRUNG THIỆN MSSV 20149056 4 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. PHAN THÀNH TRUNG DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.
Bảng chỉ tiêu quy hoạch. 2bảng thông số thang máy .1 cốt thép sử dụng theo tcvn 5574-2018. Tiết diện dầm chính. Tiết diện sơ bộ dầm phụ .4 bảng sơ bộ tiết diện cột .5 bảng sơ bộ tiết diện vách.
Tĩnh tải tác dụng lên bản nghiêng cầu thang. Kết quả tính toán thép cầu thang. Thép dầm chiếu nghỉ. Thép dầm chiếu tới .1 Tĩnh tải các lớp cấu tạo hoàn thiện sàn tầng trệt, hầm,tầng điển hình .2 tĩnh tải các lớp cấu tạo hoàn thiện sàn nhà vệ sinh .3 tĩnh tải các lớp cấu tạo hoàn thiện sàn mái .4 tĩnh tải tƣờng xây tác dụng lên sàn .5 tĩnh tải tƣờng xây tác dụng lên dầm .7 bảng tổ hợp tải trọng .8 bảng tính hệ số ứng giật .9 bảng tính tải trọng gió theo phƣơng x .10 bảng tính tải trọng gió theo phƣơng y .1 kiểm tra chuyển vị đỉnh .2 chu kì dao động của 12 mode .3 kiểm tra gia tốc đỉnh .4 kiểm tra chuyển vị lệch tầng .5 kiểm tra hiệu ứng p-delta cho 2 phƣơng.1 tải trọng tác dụng lên sàn tầng điển hình .2 tải trọng tác dụng lên sàn tầng vệ sinh .3 bảng tính tĩnh tải tƣờng lên dầm .4 bảng tính tĩnh tải tƣờng lên sàn .5 hoạt tải sàn tầng điển hình.
53 SVTH: DƢƠNG TRUNG THIỆN MSSV 20149056 5 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. PHAN THÀNH TRUNG Bảng 4.4 : số liệu đầu vào cột .4 : số liệu đầu vào cột .1: d liệu tính thép dọc vách v2 tầng hầm .1 đặc trƣng hình học của lõi .2 đặc trƣng hình học của phần tử 1 .3 nội lực tính toán ( tầng trệt) .4 bảng tính cốt đai các phần tử. Các chỉ tiêu cơ lý của đất. Sức chịu tải cực hạn theo ma sát cọc móng thƣờng.
Sức chịu tải cực hạn theo ma sát cọc móng thang máy. Cƣờng độ sức kháng trung bình của cọc móng thƣờng. Cƣờng độ sức kháng trung bình của cọc móng thang máy. Cƣờng độ kháng cắt trên thân cọc móng thƣờng.
Cƣờng độ kháng cắt trên thân cọc móng thang máy. Nội lực tính móng ( dƣới cột c8). Phản lực đầu cọc. Nội lực tiêu chuẩn móng m1.
Đƣờng quan hệ e-p của lớp đất. Phản lực cọc móng lõi thang. Nội lực tiêu chuẩn móng lõi thang. Tính lún móng lõi thang .1 thông số kỹ thuật ván khuôn.
Tính chất cơ học thép a36. 118 SVTH: DƢƠNG TRUNG THIỆN MSSV 20149056 6 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. PHAN THÀNH TRUNG DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 3. Kích thƣớc cầu thang.
Chi tiết cấu tạo bản nghiêng. Cấu tạo bảng chiếu nghỉ. Tĩnh tải cầu thang. Hoạt tải cầu thang.
Biểu đồ moment của cầu thang. Biểu đồ lực cắt của cầu thang. Phản lực gối tựa cầu thang. Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ.
Biểu đồ lực cắt dầm chiếu nghỉ. Biểu đồ moment dầm chiếu nghỉ. Tải sàn tác dụng lên dầm chiếu tới. Sơ đồ tính dầm chiếu tới.
Biểu đồ lực cắt dầm chiếu tới. Biểu đồ moment dầm chiếu tới .5 khai báo tải động đất trên etabs.1 mặt bằng công năng sàn tầng điển hình .2 mô hình sàn bằng safe 12.3 mô hình tĩnh tải tác dụng lên sàn. 4 mô hình tải tƣờng tác dụng lên dầm. Mô hình hoạt tải tác dụng lên sàn.
Moment strip theo phƣơng x. Moment strip theo phƣơng y .1 biểu đồ moment dầm tầng điển hình 3 .2 biểu đồ nội lực dầm dcx ( b22) .3 cốt thép ngang trong vùng giới hạn dầm.4 bố trí cốt thép gối tựa trong vùng 2 dầm giao nhau .1 sơ đồ nội lực khi tính toán cấu kiện bê tông cốt thép. 68 Theo tiết diện nghiên chịu tác dụng của lực cắt.1: chia nhỏ phần tử lõi thang. Mặt cắt địa chất công trình.
76 SVTH: DƢƠNG TRUNG THIỆN MSSV 20149056 7 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. PHAN THÀNH TRUNG Hình 11. Biểu đồ xác định hệ số . Biểu đồ xác định hệ số p và f L.
Mặt bằng bố trí cọc móng m1. Biểu đồ quan hệ của đƣờng cong e-p .7 biểu đồ tính ứng suất dƣới đáy móng m1 .8 biểu đồ moment thép đài cọc theo phƣơng x .9 biểu đồ moment thép đài cọc theo phƣơng y. Tổng nội lực tính toán móng lõi thang .10 mặt bằng cọc bố trí móng lõi thang. Kiểm tra xuyên thủng móng lõi thang.
Diện tích xuyên thủng móng lõi thang.13 moment lớp dƣới theo móng lõi thang phƣơng x .14 biểu đồ moment thép móng lõi thang theo phƣơng y .2 mặt bằng cốp pha móng .3 mặt cắt cốp pha móng .5 sơ đồ tính sƣờn đứng .6 sơ đồ tính ty giằng.7 mặt bằng cốp pha cột .8 mặt cắt 1-1 cốp pha cột .9 mặt cắt 2-2 pha cột .10 sơ đồ tính ván khuôn cột .11 sơ đồ tính sƣờn đứng cột .12 sơ đồ tính sƣờn ngang phƣơng cạnh ngắn .13 sơ đồ tính sƣờn ngang phƣơng cạnh dài .14 biểu đồ moment sƣờn ngang cạnh ngắn .15 biểu đồ moment sƣờn ngang cạnh dài .16 chuyển vị sƣờn ngang cạnh ngắn .17 chuyển vị sƣờn ngang cạnh dài .18 sơ đồ tính ty giằng. 128 SVTH: DƢƠNG TRUNG THIỆN MSSV 20149056 8 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. Phan Thành Trung CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH 1.1 Giới thiệu chung Trong xu hƣớng phát triển của nền kinh tế đất nƣớc ta hiện nay, đời sống ngƣời dân ngày càng đƣợc nâng cao, không gian ở và tiện nghi sinh hoạt cũng không nằm ngoài xu hƣớng phát triển đó. Việc phát triển của một khu dân cƣ mới ở phƣờng 10, quận Gò Vấp là nằm trong chủ trƣơng đô thị hóa và sử dụng đất hợp lý các khu vực dân cƣ trong thành phố.
Hiện nay các khu dân cƣ đang hiện h u trên địa bàng phƣờng 10, quận Gò Vấp đã có điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1/2000.