BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH HCMUIIE DO AN TOT NGHIỆP NGANH CONG NGHE KY THUAT CONG TRINH XAY DUNG LINH TAY TOWER GVHD: PGS. TS NGUYEN MINH DUC SVTH: LE HUYNH ANH TUAN SKLO12968 TP. Hồ Chí Minh, tháng 6/2024 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO www.vn ĐỎ ÁN TÓT NGHIỆP ĐÈ TÀI: LINH TÂY TOWER GVHD: PGS. NGUYÊN MINH ĐỨC SVTH: LÊ HUỲNH ANH TUẦN MSSV: 19149013 TP.
Hồ Chí Minh, tháng 06 năm 2024 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH KHOA ĐÀO TẠO CHÁT LƯỢNG CAO ĐỎ ÁN TÓT NGHIỆP LINH TÂY TOWER SVTH: LÊ HUỲNH ANH TUẦN MSSV: 19149013 Khoá: 2019 Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng GVHD: PGS. NGUYEN MINH ĐỨC Tp. Hồ Chí Minh, tháng 06 năm 2024 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO www.vn PHIEU NHAN XET CUA GIANG VIEN HUONG DAN Độc lập — Tw do — Hạnh phúc REEKKKK Họ và tên Sinh viên: LÊ HUỲNH ANH TUẦN MSSV:19149013 Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Tên đề tai: LINH TAY TOWER Họ và tên Giảng viên hướng dẫn: PSG. TS NGUYÊN MINH ĐỨC NHẬN XÉT 1.
Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện: Tp. Hỗ Chí Minh, ngày tháng 06 năm 2024 Giảng viên hướng dẫn TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA DAO TAO CHẤT LƯỢNG CAO 'www.vn PHIEU NHAN XET CUA GIANG VIEN PHAN BIEN Độc lập — Tw do — Hanh phic wwwwwkw% Họ và tên sinh viên: LÊ HUỲNH ANH TUẦN MSSV: 19149013 Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Tên đề tai: LINH TAY TOWER Ho va tén Giang vién phan bién: TH.S LE PHUONG BINH NHAN XET 1. Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện: 6. Hồ Chí Minh, ngày tháng 06 năm 2024 Giảng viên phản biện LOI CAM KET Em xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là bài nghiên cứu của cá nhân em, không sao chép của ai do cá nhân tự nghiên cứu, đọc, dịch tài liệu, tổng hợp và thực hiện.
Cam kết không xuất hiện tình trang sao chép sử dụng kết quả nghiên cứu của một công trình nào trước đây. Những tài liệu tham khảo được trích dẫn một cách đầy đủ, đồng thời ghi rõ ràng về nguồn gốc theo quy định của nhà trường. Em xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và chịu mọi hình thức kỷ luật theo quy định cho lời cam đoan của mình. Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 6 năm 2024 Sinh viên thực hiện Lê Huỳnh Anh Tuấn SVTH: LÊ HUỲNH ANH TUẦN MSSV:19149013 Trang |i LỜI CÁM ƠN Đi qua những năm tháng cùng với Sư phạm kỹ thuật thành phó Hồ Chí Minh, trải qua thời gian học tập tại trường, đến ngày hôm nay, bắt tay vào hoàn thành khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.
Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện cho em tổng hợp các kiến thức mà mình đã học, nhận ra các sai sót mà mình thiếu sót, chính vì những điều này mà em xin chân thành cảm ơn trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật thành phố Hồ Chí Minh đã tạo những điều kiện vật chất, không gian học tập , để hỗ trợ em trong suốt quá trình làm khóa luận. Trong quá trình thực hiện làm luận văn của mình, em xin chân thành cám ơn thầy Nguyễn Minh Đức cùng với quý thầy cô trong khoa đã luôn hướng dẫn, chỉ dạy và truyền đạt những kiến thức quý báu nhất cho em trong những năm vừa qua. Trong suốt quá trình hoàn thành bài luận tốt nghiệp, nhờ có sự động viên của thầy Nguyễn Minh Đức, em cảm thấy mình đã được trau dồi và học hỏi rất nhiều điều bổ ích. Những kiến thức này sẽ là hành trang để em có thể vững bước tiến tới tương lai của mình, em xin chân thành cảm ơn.
Do chưa có nhiều kinh nghiệm làm đề tài cũng như hạn chế về kiến thức, trong bài luận văn chắc chắn sẽ không tránh khỏi những thiếu sót. Rất mong nhận được sự nhận xét, ý kiến đóng góp, phê bình từ phía thầy,cô đề bài luận văn được hoàn thiện hơn. Lời cuối cùng em xin kính chúc thầy/cô nhiều sức khỏe, thành công và hạnh phúc. Em xin chân thành cảm ơn! Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 6 năm 2024 Sinh viên thực hiện Lê Huỳnh Anh Tuấn SVTH: LÊ HUỲNH ANH TUẦN MSSV:19149013 Trang |ii NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN TP.
Giang vién SVTH: LE HUYNH ANH TUAN MSSV:19149013 Trang li MỤC LỤC PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN.- iii PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN.- iv LOT CAM KET uu. ii NHAN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN .----s<©ss+cssreerrssreerrsrrssrrssrssrree iii MUC LUC wu eecsssssssscsssssscssssssssssesssssssssssussssesacsascsucsasssucsasssussasssuseasencsasesscsseeass iv ` 0);:8/1098:in/:00). ix DANH MUC BANG BIEU .sssssssssssssssssssscsnssnsesssssssssssasessssasssscsassnscsasssscsaeens xii CHUONG 1. KHAI QUAT VE KIEN THỨC CÔNG TRÌNH.
TONG QUAN VE CONG TRINH CINPUTRA KHU ĐÔ THI NAM ¡9 /c009)c. TỎNG QUAN VÈ CÔNG TRÌNH ĐÒ ÁN TỐT NGHIẸP. Mục đích xây dựng cÔng tHÌHH. Điều kiện tự nhiÊH.
Quy mô CÔng IrÌHÌH. cà ST ghi Hy 3 1. GIẢI PHÁP KIÊN TRÚC CÔNG TRÌNH. Giải pháp giao thông công trÌnh.
se «se sesersee+ 7 1. Hệ thống điện. Hệ thống Cấp HHỚC. Hệ thống thoát HưỚC.
Hệ thống thông gió. Hé thong Chi@u SGNG. Hệ thống phòng cháy chữa Chay. Hé thong CHONG S€t.cccccccccescescesvessessessesseseseessestsstssesessessnseesecsaeees 8 SVTH: LE HUYNH ANH TUAN MSSV:19149013 Trang liv 1.
Hệ thống thoát FÁC.--2+c<SE2E2EEt2E12E22122E2EeE re 8 1. SH hit 9 CHUONG 2. GIẢI PHÁP KẾT CẤU. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KÉT CÁU PHÀN THÂN.
Phân tích lựa chọn giải pháp kết cấu phân thân. Giải pháp kẾt CẤU HÓNG. GIẢI PHÁP VẬT LIỆU.----2©-2+EE+EE+EE2EE+EE2EEEEEEErrrrrree 13 2. PHẦN MÈM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN.
TIÊU CHUẨN ÁP DỰNG. LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CÁC CÁU KIỆN. Sơ bộ tiết diện khung:. Giải pháp kết cấu Aleng (COt).
THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ.-------se-ss=ss 19 3. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN.----++2s+EE2EE+EE2EE2EEEEEEE1211211 21. KÍCH THƯỚC SƠ BỘ. TÍNH TOÁN BẢN THANG.
TÍNH TOÁN DÀM THANG. Dẫm chiếu tới. Dâm chiếu nghỉ. 52 5S EEEE HE E1 E1 Eeeerrrre 26 3.
ĐỘ VÕNG CẦU THANG.2- 5222221 SEE22E221271271273221221E1 1e 29 CHƯƠNG 4. THIẾT KÉ TÀNG SÀN ĐIỂN HÌNH. MẶT BẰNG DÀM SÀN ĐIẾN HÌNH.---2©222cz+cscczccez 30 SVTH: LÊ HUỲNH ANH TUẦN MSSV:19149013 Trang |v 4. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG.
5-52 2222ESEE2EEEEE2EE22122E22x21xExcex 30 4. Tĩnh tải (theo TCVN 2737-1995) ceccccscsscsssessssssssssesssessessssssssssessesses 30 4. TÍNH TOÁN SÀN ĐIÊN HÌNH. Tính toán sàn điển hình.
Kiểm tra độ võng bằng SAFE. Kiểm tra độ võng sàn kế đến từ biến dạng co ngÓt.4, Kiểm tra vet tt coccccccccccccccsssscscssssvsvscssesssvsvesesesteesessstseresvavsveasevecs 40 4. TINH TOAN COT THEP CHO SAN. THIẾT KÉ KÉT CẤU CHUNG.
TẢI TRỌNG ĐỨNG. 222 2H22 ke 47 SL2, HOA 864. TAL TRONG NGANG 000cecceccscessessessessessessessessessessessessesesseesneseeseanes 48 5. Thanh phan tinh ct gid.
Thanh phn Ang Cid Gib. TAI TRONG DONG DAT o.oo cece ccccssessessessessessesseseessessesseeeseseeseeses 59 5. TỔ hợp tinh todir. Phương pháp tĩnh lực ngang tương ẨưƠng.
Phân tích phổ phản ứng dạng dao động. TO HOP NOI LUC. KIEM TRA ON DINH TONG THE. Kiểm tra chuyển vị Ginn.
Kiém tra gia toc inh. Kiểm tra chuyển vị do lệch tang c.scccccccccccscssessessesseseessessessessessesseees 73 SVTH: LÊ HUỲNH ANH TUẦN MSSV:19149013 Trang |vi 5. Kiểm tra điễu kiện P-Delta (Phân tích hiệu ứng bậc 2). THIẾT KÉ DẢM, CỘTT.---5-Ss+EESEESEE2EE2EEEEEEEE2712212EE 2E.
Thong 86 tinh toGn. VGt HOU coeceecccccsccsssesssessseesssesssesssessssesssesssesssesssnesssstetesssesssessseeseses 81 5. Tải trọng và tổ hợp tải ONG. Tính toán cốt thép dẪMm.Tính toán cốt thép chịM CẮT.
Thiết kế thép vách đơn chịu lực. Tĩnh toán lõi thang MAY .cccccccceccccccceete esse eeseeeseeteeeeseeenseenseenseenaes 106 5. Tính toán cốt thép CỘI. 115 CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÓNG.
THÔNG TIN ĐỊA CHẤTT. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP.-- 2-52 2+S2+EE2E2EE2EEEEEEtEEEEEerkrrrrree 125 6. XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ VÈ CỌC. Xác định độ sâu đặt đáy đài.
Xác định sơ bộ kích thưƯỚC CỌC.- c5 555cc sex sevkkeeces 126 6. CO fHÌNH HHẪ¡ CỌC. XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC. Sức chịu tải theo cường độ Vật ÏIỆM.---- 5 se c++es++ccs+exss 127 6.
Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất NEN coeccescecccsseescsseessesseesvessssves 129 6. Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ đất nÊN. Sức chịu tải cọc theo thí nghiệm .csscsscvsevesseeres 134 SVTH: LÊ HUỲNH ANH TUẦN MSSV:19149013 Trang | vii 6. Sức chịu tải thiẾt kẾ CỌC.
Set SEEEEEEEEEEE1E111011111111 xe 136 80›))204:8)/9)) 610177. TIÊU CHUẢN THIẾT KỂ.---2- 52522 S2 Sx+2£E+Exzzeerxzreeree xii 2. GIÁO TRÌNH THAM KHẢO.-¿--5:©5c2cxc2EtSzxerxesrxerkrererree xii 3. PHẢN MỀM TÍNH TOÁN.---2¿ 52+ 2x22SEkcEEerirkrerrrrrerrees xii SVTH: LÊ HUỲNH ANH TUẦN MSSV:19149013 Trang | viii DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.
Vi tri céng trinh chup tir Google Map. Error! Bookmark not defined. Mặt bằng tầng hằầm. Mặt bằng tầng điển hình 1-19.
1 Mặt bằng diện tích truyền tải vào cột. 1 Mặt bằng cầu thang bộ. Biéu d6 moment ban thang. Biểu đồ phản lực tại 2 đầu của bản thang.
Sơ đồ tính dầm thang.-- -- 2: 525222 2E£2EEE2EE2ExeEErerxrrkrerrrree 24 Hình 3. Sơ đồ tính dầm thang.----- 2: 525222 £E£EE2EE2ExtrEerkrrkrerkeree 27 Hình 4. Mặt bằng 6 sàn tầng điển hình. Mô hình sàn điển hình trên SA FE.
Chia trip theo phương XX. Chia trip theo phương ŸY. ó- + tt vn rưệt 34 Hình 4. Moment dãy trip theo phương XX.
Moment dãy trip theo phương, Y. Độ võng đàn hồi theo tiêu chuẩn. Khai báo tổ hợp I. ¿55+ s£22E+Ex2EESEEEEESExerEerkrrrrerkrree 38 Hình 4.
Khai báo tổ hợp f2. Khai báo tổ hợp £3. Độ võng sàn kê đến từ biến dạng co ngót. Kiểm tra nứt ngắn hạn.
Kiểm tra nứt đài hạn. 42 SVTH: LÊ HUỲNH ANH TUẦN MSSV:19149013 Trang |ix Hình 5. Mô hình khung 3D trong Etabs L7.- -- 5 5< se reecsee 46 Hình 5. Đồ thị xác định hệ số động lực Š:.------¿- 5: ©5222x+cx++zxvrxessee 53 Hình 5.
Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan không gian 0. Khai báo hệ số mass source trong phần mềm Etabs. Khai báo phổ thiết kế cho kết cấu. Khai báo hệ số phổ thiết kế cho kết cấu.---- 2-52 s+cs+zs+cs2 68 Hình 5.
Mặt bằng bố trí dầm tầng điển hình. Phân chia vách dé tinh toán theo phương pháp ứng suất đàn hồi. Kích thước lõi thang P3.- Gv ng gi, 108 Hình 5. Chia lõi thang P3 thành các phần tử để tính toán.
Minh họa cách chia phần tử.----2¿ 2 ©5+22s+zx+zxszxerrvee 109 Hình 6. Mặt cắt địa chất và cao độ mũi cọc .----2--2ccs+zz+xszrczrezxez 125 Hình 6. Biểu đồ xác định hệ sỐ (.----- 22 +2+SE+2E+EE+EEeEEEEEzEErrrrrxrrxee 133 Hình 6. Biểu đồ xác định hệ số 0, và r,.
Mặt bằng bố trí cọc móng MI. Phản lực đầu cọc móng M2 tính toán bằng phần mềm. Kích thước khối mong quy UGC. Biểu đồ quan hệ của đường cong e-p.---:---¿©-25x+ccs+cse2 146 Hình 6.
Đài xuyên thủng móng.-- --- 5 + 1S HH Hệ, 148 Hình 6. Biểu đồ moment dải strip đài móng MI phương X. Biểu đồ momen dãy strip đài móng M1 phương Y. Mặt bằng bố trí cọc móng \M2.-- 22222222 +Es2EzEsrxerxrrserxee 151 Hình 6.
Phản lực đầu cọc móng M2 tính toán bằng phần mềm. Kích thước khối móng quy ước.----:- ¿+ ©s:x+z++zx+zzse¿ 153 Hình 6.