KHOA KINH TẾ VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Sinh viên thực hiện : Lớp : MSV : Giáo viên hướng dẫn : Ths. Nhữ Thùy Liên Hà Nội – 2023 NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN. Hà N ội, ngày. GI ẢNG VIÊN H ƯỚNG D ẪN Nh ữ Thùy Liên PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 1.
Nhu cầu thị trường SP A của DN trong các tháng (năm N) là: 3. Doanh nghiệp dự kiến mức tồn kho SP cuối tháng đủ đáp ứng 25% nhu cầu tháng sau, chi phí tồn kho 1 SP ước tính 620 ngđ/năm; Chi phí tăng 1 công nhân: 7200 ngđ; chi phí giảm 1 công nhân: 7400 ngđ; số công nhân đầu năm 970 Cấu trúc SP A như sau: Để SX 1 SP "A" cần: 2 A1; 3 A2; 3 A3 ; 4 A4 ; Để SX 1 chi tiết : + "A1" cần: 4 A11 ; 2 A12; 2 A13; 3 A4 + "A2" cần: 1 A21 ; 3 A22; 2 A23; 3 A41 + "A3" cần: 2 A31 ; 4 A32; 3 A33; 2 A41 + "A4" cần: 1 A41 ; 2 A42; 3 A43; 2 A3 Tỷ lệ phế phẩm khi lắp ráp các chi tiết Ai là 5 %; t ồn đ ầu năm và nhu c ầu t ồn cuối năm KH như sau: A A1 A2 A3 A4 1. Ở nhà máy X hiện có sơ đồ nhà xưởng và ma trận vận chuy ển c ủa nhà máy hiện có như sau (PX Ai chế tạo chi tiết Ai ): ĐVT: đ/m-chi tiết Nhận PX PX PX PX Lắp Kho A1 A2 A3 A4 Gửi PX A1 71 87 67 67 77 PX A2 73 83 79 87 95 PX A3 79 71 107 97 97 PX A4 63 75 75 107 107 Lắp 77 91 91 109 167 Kho 87 77 67 107 167 * Sơ đồ nhà xưởng: Chi phí bố trí lại là 150 Trđ/PX. Biết nhà máy sẽ hoạt động ít nhất 3 năm tới với các chi tiết sau khi sản xuất xong phải nhập kho để kiểm tra chất lượng trước khi chuyển sang PX khác.
Tại bộ phận sản xuất chi tiết A11 của nhà máy số 1 gồm các thao tác sau: Công 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 việc T. 35 50 60 32 55 25 45 50 40 20 20 50 60 20 20 20 50 (giây) Việc - - - 1 2 3 3 4;5; 6;7 7 8 9 9;10 10 11;1 13 14 15;16 làm 6 2 ; trước 17 Biết nhà máy làm việc 2 ca/ngày; 48h/tuần; nghỉ lêc, tết theo quy định 5. Các định mức NVL để SX các chi tiết của DN như trong bảng (Kg/ 1. Chi phí tồn trữ vật liệu 1 năm là 25% giá mua, Giá mua NVL (ngđ/kg) cho trong bảng, Chi phí đặt hàng là 10 trđ/ lần.
Tình hình lao động: + Số công nhân phục vụ chiếm 22% công nhân sản xuất chính; Lương công nhân phục vụ bằng 92% lương công nhân sản xuất chính + Số lao động quản lý phân xưởng bằng 5% tổng số công nhân sản xuất, quỹ lương khoán 5% lương công nhân sản xuất thuộc phân xưởng + Số lao động thuộc bộ phận bán hàng chiếm 10% công nhân sản xuất với quỹ lương khoán bằng 14 % tiền lương công nhân sản xuất; + Số lao động gián tiếp (quản lý doanh nghiệp) 5% công nhân sản xuất với quỹ lương khoán bằng 12% lương công nhân sản xuất Các khoản trích theo lương theo quy định hiện hành. Chi phí bảo hộ 5 triệu đồng/người 7. Tài sản cố định 7. Tài liệu năm báo cáo (Năm N) Theo số liệu trên bảng CĐKT ngày 31/12/N NG TSCĐ sử dụng vào mục đích kinh doanh là 24.550 Trđ, trong đó không phải tính khấu hao là 850 Trđ (là các TSCĐ dự trữ trong kho thuộc nguồn vốn NSNN).
Nguồn vốn hình thành các TSCĐ phải tính khấu hao như sau: Vốn nhà nước cấp : 5. Vốn vay dài h ạn ngân hàng : 16.125 Trđ, Vốn tự có 3. Tổng khấu hao luỹ kế đến ngày 31/12/N là 13.000 trđ Các TSCĐ phải tính khấu hao được chia thành các nhóm v ới t ỷ l ệ kh ấu hao như sau: Nhóm TSCĐ Nguyên Tỷ lệ KH 7. Tài liệu năm kế hoạch ( Năm N + giá (trđ) nhóm (%) 1) Dự kiến biến động TSCĐ trong năm 1.
Nhà cửa, 2500 13 VKT N + 1 như sau: 2. MMTB 4750 8 + Tháng 2 nhận bàn giao và đưa vào sử dụng 1 nhà xưởng có giá trị 3. PTVT 13425 14 quyết toán 8.300 Trđ (trong đó đầu tư 4. TSCĐ khác 1500 15 bằng vốn vay dài hạn là 6.200 Trđ, vốn tự có của DN là 2.100 (Trđ) + Tháng 4 thanh lý một số MMTB có tổng NG là 3.000 Trđ, các TSCĐ này được mua sắm bằng vốn ngân sách cấp, số tiền khấu hao luỹ kế c ủa các TSCĐ này là 2.
+ Tháng 6 sẽ thuê một số TSCĐ có tổng NG là 2.000 Trđ, chi phí thuê d ự ki ến là 200 Trđ. Cũng trong tháng 6 DN sẽ đưa một số TSCĐ tự có dự tr ữ trong kho có tổng NG là 320 Trđ ra sử dụng. + Dự kiến tháng 8 sẽ mua bằng vốn vay dài hạn ngân hàng và đ ưa vào s ử dụng 1 ô tô tải trị giá 950 Trđ. + Dự kiến tháng 9 sẽ thanh lý 2 ô tô đã mua bằng vốn NSNN v ới NG là 400 Trđ/ xe, các xe này đã khấu hao hết; Đồng thời thanh lý một s ố MMTB (đã mua bằng vốn vay dài hạn ngân hàng) hết thời gian sử dụng có tổng NG là 2.
+ Tháng 11 sử dụng 305 Trđ vay dài hạn ngân hàng và 145 Trđ v ốn t ự có đ ể mua 1 thiết bị SX. Chi phí phân xưởng, quản lí doanh nghiệp (trđ) Loại chi phí Khấu Công cụ dụng cụ hao Dịch Bộ phận Chờ Xuất Phân bổ Chi phí Vật liệu Nhiê TSCĐ Điện vụ phân dùng trong bằng phụ n liệu năng mua bổ đầu năm tiền khác ngoài năm PX A1 2.330 nghiệp Biết: VLĐ năm báo cáo: 85.000 trđ; Nhiệm vụ kế hoạch: Tỷ lệ hạ giá thành sản xuất các chi tiết là 3%; doanh thu tăng 5%; doanh lợi giá thành tiêu thụ sản phẩm A trước thuế 25 %; doanh lợi giá thành tiêu thụ chi tiết A i trước thuế 20%; tốc độ luân chuyển VLĐ tăng 5% Dự kiến VLĐ trong khâu dự trữ 35 %; khâu sản xuất 25 % Thuế suất thuế GTGT 10% đối với sản phẩm A và 5% đối với các chi ti ết Ai; thuế suất thuế TNDN 20%; các khoản thuế khác: 500 trđ Thuế suất thuế GTGT các đầu vào mua ngoài: 10% Giá trị CCDC tồn đầu năm: 900 trđ Yêu cầu: 1. Quản trị vốn cố định. Quản trị chi phí, giá thành.
Quản trị doanh thu và lợi nhuận. Xác định thuế GTGT, Thuế TNDN phải nộp năm kế hoạch 5. Quản trị vốn lưu động. Các tài liệu khác: Sử dụng tài liệu và kết quả hoạch định c ủa đ ồ án Qu ản tr ị s ản xuất; Quản trị nhân sự; cụ thể gồm các tài liệu phần phụ lục: - Phụ lục 1: Kết quả dự báo - Phụ lục 2: Kết cấu sản phẩm (cây cấu trúc) - Phụ lục 3: Bảng xác định thời gian sản xuất 1 sản phẩm - Phụ lục 4: Hoạch định tổng hợp theo chiến lược biến đổi tồn kho thu ần túy - Phụ lục 5: Bảng tổng hợp số chi tiết cần sản xuất; chi phí b ố trí l ại s ản xuất - Phụ lục 6: Tổng hợp chi phí dự trữ - Phụ lục 7: Tổng hợp chi phí nhân công theo các bộ phận MỤC LỤC PHẦN 1:.4 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP.
Khái quát chung về tài chính doanh nghiệp. Nội dung những mối quan hệ thuộc phạm vi tài chính doanh nghiệp. Quản trị tài chính doanh nghiệp. Vai trò của quản trị tài chính doanh nghiệp.7 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ VỐN CỐ ĐỊNH.
Tài sản cố định. Phân loại tài sản cố định. Vốn cố định. Khấu hao tài sản cố định.
Hao mòn tài sản cố định. Khấu hao tài sản cố định. Lập kế hoạch khấu hao. Vai trò của kế hoạch khấu hao.
Nội dung của lập kế hoạch khấu hao.16 QUẢN TRỊ CHI PHÍ VÀ DOANH THU. Chi phí của doanh nghiệp. Phân loại chi phí. Lập dự toán chi phí.
Phân loại giá thành. Ý nghĩa của chỉ tiêu giá thành. Nội dung giá thành. Lập kế hoạch giá thành.
Khái niệm lợi nhuận. Nội dung lợi nhuận của doanh nghiệp. Ý nghĩa kinh tế chỉ tiêu lợi nhuận.5 Tỷ suất lợi nhuận. Lập kế hoạch doanh nghiệp.
Các loại quỹ chuyên dùng của DN. Định giá doanh nghiệp. Cở sở lý luận định giá.57 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TSCĐ: Tài sản cố định VCĐ: Vốn cố định VLĐ: Vốn lưu động SXKD: Sản xuất kinh doanh KH: Khấu hao BHYT: Bảo hiểm y tế BHXH: Bảo hiểm xã hội KPCĐ: Kinh phí công đoàn NVL: Nguyên vật liệu DANH MỤC CÁC BẢNG, HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Bảng 2. Bảng tính nguyên giá tài sản cố định tăng Bảng 2.
Bảng tính nguyên giá tài sản cố định giảm Bảng 2. Bảng tỷ lệ khấu hao Bảng 3. Tổng hợp chi phí sản xuất Bảng 3. Tổng hợp chi phí nhân công Bảng 3.
Tổng hợp chi phí khác Bảng 3. Kế hoạch chi phí theo yếu tố Bảng 3. Dự toán chi phí quản lý doanh nghiệp Bảng 3. Hao phí nguyên vật liệu để sản xuất 1 A3 Bảng 3.
Chi phí vật liệu chính sản xuất 1 A3 Bảng 3. Hao phí nguyên vật liệu để sản xuất 1 A4 Bảng 3.9: Chi phí vật liệu chính sản xuất 1 A4 Bảng 3. Hao phí nguyên vật liệu để sản xuất 1 A2 Bảng 3.11: Chi phí vật liệu chính sản xuất 1 A2 Bảng 3.12: Hao phí nguyên vật liệu để sản xuất 1 A1 Bảng 3.13: Chi phí vật liệu chính sản xuất 1 A1 Bảng 3.14: Hao phí nguyên vật liệu để sản xuất A Bảng 3.15: Chi phí nguyên vật liệu sản xuất 1 A Bảng 3.16: Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất A3 Bảng 3.17: Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất A4 Bảng 3.18: Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất A2 Bảng 3.19: Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất A1 Bảng 3.20: Chi phí lương sản xuất 1 sản phẩm Bảng 3.21: Dự toán chi phí sản xuất chung 1 Bảng 3.22: Phân bổ chi phí sản xuất chung toàn doanh nghiệp cho các chi tiết Bảng 3.23: Chi phí sản xuất chung tính cho 1 sản phẩm Bảng 3.24: Tổng hợp giá thành sản xuất Bảng 3.25: Bảng tổng hợp chi phí bán hàng Bảng 3.26: Phân bổ chi phí bán hàng theo giá thành sản xuất số SP d ự ki ến tiêu thụ Bảng 3.