Đo Lường Sự Hài Lòng Của Khách Hàng Đối Với Dịch Vụ Thu Ngân Tại Siêu Thị Co.opmart Biên Hòa

Đo lường sự hài lòng của khách hàng với dịch vụ thu ngân tại siêu thị Co.opmart Biên Hòa, phân tích và đánh giá chất lượng phục vụ.

Trường đại học

Đại học Lạc Hồng

Chuyên ngành

Quản trị kinh doanh

Người đăng

Ẩn danh

2012

113
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VÀ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG

1.1. Khái niệm dịch vụ

1.2. Định nghĩa dịch vụ

1.3. Đặc điểm của dịch vụ

1.4. Chất lượng dịch vụ

1.5. Khái niệm chất lượng dịch vụ

1.6. Các phương pháp đánh giá chất lượng dịch vụ

1.6.1. Phương pháp SERVQUAL

1.6.2. Phương pháp SERVPERF

1.6.3. Phương pháp 7P

1.7. Đo lường sự hài lòng của khách hàng

1.7.1. Khái niệm sự hài lòng của khách hàng

1.7.2. Vì sao cần đo lường sự hài lòng của khách hàng

1.7.3. Mục tiêu đo lường sự hài lòng của khách hàng

1.7.4. Các yếu tố hài lòng khách hàng cần đo lường

1.7.5. Phương pháp đo lường sự hài lòng khách hàng

1.8. Mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ và sự hài lòng khách hàng

1.9. Lòng trung thành của khách hàng

1.9.1. Định nghĩa sự trung thành của khách hàng

1.9.2. Quan hệ giữa sự hài lòng và trung thành

1.10. Mô hình nghiên cứu

2. CHƯƠNG 2: ĐO LƯỜNG SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU NGÂN TẠI SIÊU THỊ CO.OPMART BIÊN HÒA

2.1. Giới thiệu chung về công ty TNHH TM DV siêu thị Co.opMart Biên Hòa

2.2. Quá trình hình thành và phát triển

2.3. Chức năng và nhiệm vụ

2.4. Cơ cấu tổ chức và bộ máy quản lý

2.5. Thuận lợi và khó khăn

2.6. Tình hình hoạt động kinh doanh của công ty sau 2 năm 2010 và 2011

2.7. Giới thiệu chung về bộ phận thu ngân siêu thị Co.opMart

2.8. Phân tích, đo lường mức độ hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ thu ngân tại siêu thị Co.opMart

2.8.1. Thông tin mẫu nghiên cứu

2.8.2. Mức thu nhập cá nhân

2.8.3. Số tiền chi ra trung bình cho 1 lần đi siêu thị

2.8.4. Mức độ thường xuyên đi siêu thị

2.8.5. Loại thẻ khách hàng đang sử dụng

2.8.6. Phân tích nhân tố khám phá - EFA

2.8.7. Chất lượng dịch vụ thu ngân

2.8.8. Sự hài lòng khách hàng đối với dịch vụ thu ngân

2.8.9. Lòng trung thành khách hàng đối với siêu thị

2.8.10. Kiểm định Cronbach’s Alpha

2.8.11. Thang đo chất lượng dịch vụ thu ngân

2.8.12. Thang đo sự hài lòng với dịch vụ thu ngân

2.8.13. Thang đo lòng trung thành với siêu thị

2.8.14. Hiệu chỉnh mô hình nghiên cứu

2.8.15. Kiểm định các giả thuyết nghiên cứu của mô hình

2.8.16. Tầm quan trọng của các nhân tố đến sự hài lòng khách hàng tại siêu thị Co.opMart

2.8.17. Mối quan hệ giữa sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ thu ngân và lòng trung thành của khách hàng với siêu thị Co.opMart

2.8.18. Sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ thu ngân tại siêu thị Co.opMart

2.8.19. Giá trị trung bình về mức độ hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ thu ngân của siêu thị Co.opMart

2.8.20. Kiểm định giá trị trung bình về mức độ hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ thu ngân của siêu thị Co.opMart

2.8.21. Kiểm định các giả thuyết khác

2.8.22. Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng theo độ tuổi

2.8.23. Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng theo cấp độ thẻ khách hàng

3. CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU NGÂN TẠI SIÊU THỊ CO.OPMART BIÊN HÒA

3.1. Một số giải pháp nâng cao sự thỏa mãn khách hàng đối với dịch vụ thu ngân

3.1.1. Nhóm giải pháp tập trung vào thành phần “Phương tiện hữu hình”

3.1.2. Nhóm giải pháp tập trung vào thành phần “Sự cảm thông”

3.1.3. Nhóm giải pháp tập trung vào thành phần “Sự đảm bảo”

3.1.4. Nhóm giải pháp tập trung vào thành phần “Đáp ứng”

3.1.5. Nhóm giải pháp tập trung vào thành phần “Phục vụ”

3.2. Một số giải pháp hỗ trợ nâng cao sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ thu ngân

3.2.1. Giải pháp xây dựng hình ảnh cho quầy thu ngân

3.2.2. Giải pháp thường xuyên hỏi ý kiến khách hàng

3.2.3. Hỏi ý kiến khách hàng bằng bảng câu hỏi

3.2.4. Xây dựng hệ thống hỏi ý kiến khách hàng

PHỤ LỤC

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

TR NGăĐ I H C L C H NG KHOA QU N TR KINH T - QU C T ---------- BÁO CÁO NGHIÊN C U KHOA H C Đ TÀI: ĐOăL NG S HÀI LÒNG C A KHÁCH HÀNGăĐ I V I D CH V THU NGÂN T I SIÊU TH CO.OPMART BIÊN HÒA NGUY N TH KI U KHANH BIÊN HÒA, THÁNG 5/2012 TR NGăĐ I H C L C H NG KHOA QU N TR KINH T - QU C T ---------- BÁO CÁO NGHIÊN C U KHOA H C Đ TÀI: ĐOăL NG S HÀI LÒNG C A KHÁCH HÀNGăĐ I V I D CH V THU NGÂN T I SIÊU TH CO.OPMART BIÊN HÒA Sinh viên th c hi n: NGUY N TH KI U KHANH Giáoăviênăh ng d n: Th.S NGUY NăVĔNăDŨNG BIÊN HÒA, THÁNG 5/2012 L IC M N Tr ớc tiên, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Quý thầy cô giáo tr ờng Đại học Lạc Hồng đã tận tình giảng dạy và truyền đạt kiến thức cho em trong suốt thời gian học tập tại giảng đ ờng đại học, đặc biệt là thầy Th.s Nguyễn Văn Dũng, ng ời đã luôn tận tình h ớng dẫn, giúp đỡ và tạo mọi điều kiện để em có thể hoàn thành đề tài nghiên cứu khoa học này một cách tốt nhất. m in chân thành cảm ơn tập thể n lãnh đạo c ng toàn thể các nh ch tại ông ty T T DV i u Th o op rt i n đã nhiệt t nh giúp đỡ, tạo điều iện tốt nhất cho m t m hiểu th c tế tại ông ty trong suốt quá tr nh th c tập Đặc biệt em xin gửi lời cảm ơn đến h nh – Tổ tr ng ộ phận thu ngân củ ông ty đã h ớng ẫn và giúp đỡ m c nh ng iến thức ổ ch về chuy n môn cũng nh th c tế để m c điều iện hoàn thành tốt đề tài này Ngoài ra, tôi cũng in cảm ơn nh ng ng ời bạn thân thiết đã giúp đỡ, đ ng góp nh ng ý kiến h u ch cho đề tài nghiên cứu này. Cuối cùng con xin gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến bố mẹ và anh ch , nh ng ng ời đã luôn th o sát, giúp đỡ con cả về thể chất cũng nh tinh thần, luôn tạo điều kiện tốt nhất để con có thể hoàn thành tốt đề tài nghiên cứu của mình. Với nền iến thức c n hạn chế,bài viết không tránh khỏi nh ng s i s t ất mong nhận đ c nh ng lời g p củ u thầy cô, u công ty để đề tài nghiên cứu củ mđ c hoàn thiện và c th m nh ng inh nghiệm qu áu nhất in nh chúc u n lãnh đạo, tập thể ộ phận thu ngân c ng các nh ch ông ty T T DV i u Th o op rt i n , u thầy cô giáo tr ờng đại học Lạc Hồng lời chúc sức hỏ , thành công và th nh v ng trong cuộc sống cũng nh trong công tác Biên Hòa, ngày 4 tháng 5 năm 2012 Sinh viên Nguyễn Th Kiều Khanh M CL C Trang Danh m c các t vi t t t Danh m c các b ng Danh m c bi uăđ Danh m c hình nh Danh m căs ăđ T NGăQUANăĐ TÀI NGHIÊN C U . Lý do chọn đề tài: . C s lý thuy t liên quan: . M c tiêu nghiên cứu: . Đ i t ng và ph m vi nghiên cứu: . Ph ng pháp nghiên cứu: . Nh ng đóng góp c a đề tài:. 6 CH NGă 1:ă C ă S LÝ LU N V CH Tă L NG D CH V VÀ S HÀI LÒNG C A KHÁCH HÀNG . Khái niệm d ch v :. Đ nh nghĩa d ch v : có r t nhiều cách đ nh nghĩa về d ch v : . Đặc điểm c a d ch v : . Ch t l ng d ch v : . Khái niệm ch t l ng d ch v : . Các ph ng pháp đánh giá ch t l ng d ch v : . Ph ng pháp SEVRQUAL: . Ph ng pháp SERVPERF: . Ph ng pháp 7P: . Đo l ng s hài lòng c a khách hàng: . Khái niệm s hài lòng c a khách hàng: . Vì sao cần đo l ng s hài lòng c a khách hàng?. M c tiêu đo l ng s hài lòng c a khách hàng: . Các y u t hài lòng khách hàng cần đo l ng: . Ph ng pháp đo l ng s hài lòng khách hàng: . M i quan hệ gi a ch t l ng d ch v và s hài lòng khách hàng: . Lòng trung thành c a khách hàng: . Đ nh nghĩa s trung thành c a khách hàng: . Quan hệ gi a s hài lòng và trung thành: . Mô hình nghiên cứu: . 23 K T LU N CH NG 1 . 24 CH NGă 2:ă ĐOă L NG S HÀI LÒNG C Aă KHỄCHă HÀNGă Đ I V I D CH V THU NGÂN T I SIÊU TH CO. Gi i thiệu chung về công ty TNHH TM DV siêu th Co. Quá trình hình thành và phát triển: . Gi i thiệu chung:. Quá trình hình thành và phát triển: . Chức năng vƠ nhiệm v : . C c u tổ chức và b máy qu n lý: . Thu n l i vƠ khó khăn: . Tình hình ho t đ ng kinh doanh c a công ty sau 2 năm 2010 vƠ 2011: . Gi i thiệu chung về b ph n thu ngân siêu th Co. Phơn tích, đo l ng mức đ hài lòng c a khách hƠng đ i v i d ch v thu ngân t i siêu th Co. Thông tin m u nghiên cứu: . Mức thu nh p cá nhân: . S tiền chi ra trung bình cho 1 lần đi siêu th Co. Mức đ th ng xuyên đi siêu th Co. Lo i thẻ khách hƠng đang sử d ng: . Phân tích nhân t khám phá - EFA: . Ch t l ng d ch v thu ngân: . S hƠi lòng khách hƠng đ i v i d ch v thu ngân:. Lòng trung thƠnh khách hƠng đ i v i siêu th : . Kiểm đ nh Cronbach’s Alpha: . Thang đo ch t l ng d ch v thu ngân: . Thang đo s hài lòng v i d ch v thu ngân: . Thang đo lòng trung thƠnh v i siêu th : . Hiệu ch nh mô hình nghiên cứu: . Kiểm đ nh các gi thuy t nghiên cứu c a mô hình: . Tầm quan trọng c a các nhân t đ n s hài lòng khách hàng t i siêu th Co. M i quan hệ gi a s hài lòng c a khách hƠng đ i v i d ch v thu ngân và lòng trung thành c a khách hàng v i siêu th Co. S hài lòng c a khách hƠng đ i v i d ch v thu ngân t i siêu th Co. Giá tr trung bình về mức đ hài lòng c a khách hƠng đ i v i d ch v thu ngân c a siêu th Co. Kiểm đ nh giá tr trung bình về mức đ hài lòng c a khách hƠng đ i v i d ch v thu ngân c a siêu th Co. Kiểm đ nh các gi thuy t khác: . Đánh giá mức đ hài lòng c a khách hàng theo đ tuổi: . Đánh giá mức đ hài lòng c a khách hàng theo c p đ thẻ khách hàng: .55 K T LU N CH NG 2 . 57 CH NGă 3:ă M T S GI I PHÁP NH M NÂNG CAO M Că Đ HÀI LÒNG C AăKHỄCHăHÀNGăĐ I V I D CH V THU NGÂN T I SIÊU TH CO. M t s gi i pháp nâng cao s th a mƣn khách hƠng đ i v i d ch v thu ngân: . Nhóm gi i pháp t p trung vào thành phần “Ph ng tiện h u hình”: . Nhóm gi i pháp t p trung vào thành phần “S c m thông”: . Nhóm gi i pháp t p trung vào thành phần “S đ m b o”: . Nhóm gi i pháp t p trung vào thành phần “Đáp ứng”: . Nhóm gi i pháp t p trung vào thành phần “Ph c v ”: . M t s gi i pháp hỗ tr nâng cao s hài lòng c a khách hƠng đ i v i d ch v thu ngân: . Gi i pháp xây d ng hình nh cho quầy thu ngân: . Gi i pháp th ng xuyên h i ý ki n khách hàng: . H i ý ki n khách hàng bằng b n câu h i: . Xây d ng hệ th ng h i ý ki n khách hàng: .79 K T LU N CH NG 3 . 81 K T LU N ậ KI N NGH . 82 TÀI LI U THAM KH O PH L C DANH M C CÁC T VI T T T DVTN D ch v thu ngân EFA Exploratory Factor Analysis Phân tích nhân t khám phá KH Khách hàng NVTN Nhân viên thu ngân TNHH TM DV Trách nhiệm h u h n Th ng m i D ch v DANH M C CÁC B NG Trang B ng 2. B ng ch tiêu k t qu kinh doanh . KMO và kiểm đ nh Bartlett trong EFA v i thành phần ch t l ng d ch v thu ngân. Ma tr n nhân t xoay trong EFA v i thành phần ch t l ng d ch v thu ngân. Tóm tắt mô hình hồi quy b i gi a các nhân t c a ch t l ng d ch v thu ngân v i s hài lòng c a khách hàng . Kiểm đ nh ANOVA . K t qu hồi quy từng phần c a ch t l ng d ch v thu ngân v i s hài lòng khách hàng . Kiểm đ nh ANOVA gi a S hài lòng và Lòng trung thành . K t qu hồi quy gi a 2 bi n s hài lòng và lòng trung thành. Tóm tắt mô hình hồi quy gi a s hài lòng c a khách hàng và lòng trung thành . K t qu th ng kê thang đo s hài lòng c a khách hàng v i d ch v thu ngân . One-Sample Statistics . One-Sample Test . Kiểm đ nh tính đồng nh t c a ph ng sai . Kiểm đ nh tính đồng nh t c a ph ng sai. 56 DANH M C BI UăĐ Biểu đồ 2. Thu nh p cá nhân theo tháng. S tiền chi ra trung bình . Mức đ th ng xuyên . Lo i thẻ khách hƠng đang sử d ng . Th ng kê thành phần “Ph ng tiện h u hình” . Th ng kê thành phần “S c m thông” . Th ng kê thành phần “S đ m b o” . Th ng kê thành phần “Đáp ứng” .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ