Chương 1. lao động +Kiến thức cơ bản về yếu tố nguy đầu tra) Linh vực an toan hiểm, có hại, biện pháp phòng ngừa, vệ sinh lao động cải thiện ĐKLĐ, văn hóa an toàn trong sản xuất, kinh doanh. - Huấn luyện cấp chứng nhận, chứng chỉ chuyên môn về y tế lao động: 196 + Yếu t6 gây hại tại nơi làm việc + Các BNN thường gặp và biện pháp phòng chống: cách tổ chức khám BNN, khám bố trí việc làm, chuẩn bị hồ sơ giám định BNN. + Quy trình lấy mẫu và lưu mẫu thực phẩm.
+ Tổ chức và kỹ năng sơ cứu, cấp cứu; phòng chống dịch bệnh tại nơi làm việc. +Kiến thức, kỹ năng, phương pháp xây dựng kế hoạch, phương án, trang bị phương tiện và điều kiện cần thiết để thực hiện công tác vệ sinh lao động. + Tổ chức thực hiện bồi dưỡng hiện vật và dinh dưỡng cho NLĐ, nâng cao sức khỏe nơi làm việc, phòng chống bệnh không lây nhiễm tại nơi làm việc. + Lập và quản lý thông tin về vệ sinh lao động, BNN tại nơi làm việc; lập và quản lý hồ sơ sức khỏe NLD, hồ sơ sức khỏe của người bị BNN.
Huan luyện Người vận hành, xây lắp, sửa Sơ đồ hệ thống điện, các yêu cầu bảo an toàn hệ chữa đường dây điện hoặc đảm an toàn cho hệ thống điện. Ít nhất 24 Thông tư 1 năm/ lần Ít nhất 8 giờ thống, thiết thiết bị điện. (Nhân viên bộ Biện pháp tô chức để bảo đảm an toàn gid 05/2021/TT-BCT bị điện phận bảo trì) khi tiền hành công việc 197 Cách nhận biết và biện pháp loại trừ nguy cơ gây sự có, tai nạn tại nơi làm việc và phương pháp tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, sơ cứu người bị tai nạn điện Cách sử dụng, bảo quản, kiểm tra, thí nghiệm các trang thiết bị an toàn, phương tiện, dụng cụ làm việc phù hợp với công việc của NLĐ. Công nhân viên trực tiếp vận Cấu tạo, nguyên lý hoạt động, vận hành thiết bị hành thiết bị.
Các biện pháp vận hành an toàn thiết Huân luyện bi nâng (quy trình, quy định vận hành QCVN 25:2015/ an toàn : F 3 iv | NHBnviEnkfehlbiaduðng| : 26a edtMpgeriiu,xgvệiwR | iene 2 năm/lần | Ítnhất 12gi6 VanDing- an, xác định được rủi ố và |_ Ít nhất 24 3 ak BO ộ ä SA ty các biện pháp khắc phục) giờ Thương binh Xã nâng thiệt bi nâng. say Las N Nhân viên an toàn Rain Lý Gối BH THIẾU lại, hội Quy định thời gian, nội dung kiểm tra các bộ phận, thời gian kiểm định an toàn. Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất. thuển luyện : ¬ Gas yéu t6 nguy hiém NữNG sản xuất, Tối thiểu 8 Ít nhất bằng - Nghị định Xa 2 Ban Giám đôc, tô trưởng các kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa giờ ea 8 113/2017/NĐ- kỹ thuật an se 8 o_o,.
sưa A Ấy s8 : ` 7 h x x- 50% thời gian a khu vực và bộ phận san xuât chât của cơ sở hoạt động hóa chât. (Bao gôm 2 năm/lân : NT CP toàn hóa , he ae : ea cãi huân luyện lân _ chất tương đương. Phương án phôi hợp với cơ quan có thời gian đầu - Nghị định thâm quyên đê huy động nguôn lực | kiêm tra) 82/2022/NĐ-CP bên trong và bên ngoài để ứng phó, khắc phục sự cố. 198 Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất Các đặc tính nguy hiểm của hóa chất, phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất; phân loại, ghi nhãn hóa chat.
Cán bộ chuyên trách, bán Quy trình quản ly an toàn hóa chat, kỹ chuyên trách về an toàn hóa thuật đảm bảo an toàn khi làm việc, Tối thiểu Ít nhất bằng chất của cơ sở. tiếp xúc với hóa chất nguy hiểm. 12 giờ 50% thời gian Người trực tiếp giám sát về Các yếu tố nguy hiểm trongsản xuất, (Bao gồm 2 năm/lần huấn luyện lần an toàn hóa chất tại cơ sở kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa thời gian đầu (cán bộ ATVSLD, mạng lưới chất của cơ sở hoạt động hóa chất kiểm tra) ATVSV, tổ trưởng). Giải pháp ngăn ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền dé huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố; giải pháp ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; phương án khắc phục môi trường sau sự cô hóa chất 199 PHỤ LỤC 14: QUY TRÌNH TRAO ĐỎI THÔNG TIN LIÊN LẠC SPRINTA (VN) CO., LTD SPT-EHS-PR-08 Lot 58-60, Linh Trung Il Processing Zone Thu Duc District, Ho Chi Minh City, Viet Nam Ngày hiệu lực: Tel: 08 37291891/82_ Fax: 08 37291890 Số chỉnh sửa:01 QUY TRÌNH TRAO DOI THONG TIN LIÊN LẠC Điêu khoản: ISO 45001:2018 7.4 BIEU MAU NGUON GOC TAI LIEU Số hiệu chỉnh Mô tả sự thay đôi Ngay áp dụng Đề xuất bởi PHÊ CHUAN 8 „ m NGÀY HỌ TÊN CHỨC DANH CHỮ KÝ "EU NNG Soạn thảo bởi: HỌ TÊN CHỮ KY NGÀY THÁNG 1.
MỤC ĐÍCH Quy trình này mô tả một cách thức trao đổi thông tin liên lạc về các van dé an toàn và sức khỏe nghề nghiệp trong nội bộ Nhà máy và giữa Nhà máy và khách hàng/ các bên liên quan. PHAM VI ÁP DUNG 200 Áp dụng cho các hoạt động thông tin liên lạc nội bộ Công ty TNHH Sprinta Việt Nam , cũng như bên ngoài Công ty về van dé an toan và sức khỏe nghê nghiệp. ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁC TỪ VIET TAT 3. Định nghĩa Thông tin liên lạc: là quá trình cho phép thông tin được truyền đạt và trao đôi như: thư văn phòng, thông báo, cuộc họp, hội thảo, thư điện tử, điện thoại, báo đài và truyền hình,.
Tư vấn: là một quá trình thường thông qua một cuộc họp hoặc sự tương tác giũa các bộ phận liên quan, qua đó ý kiến quan điểm được đưa ra thảo luận và trao đồi. Phan nàn: là thé hiện sự không hai lòng của một bên có liên quan. Tham vấn: Tìm kiếm quan điểm trước khi đưa ra quyết định. Từ viết tắt KPH: Không phù hợp AT&SKNN: An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp 4.
TRÁCH NHIỆM VÀ QUYÈN HẠN Tổng giám đốc hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm kiểm tra và phê duyệt tất cả các thông tin và tham vấn nội dung các thông tin khi truyền đạt ra bên ngoài tổ chức. Trưởng các phòng ban, khu vực, kho phải đám bảo các thông tin liên quan đến an toàn và sức khỏe xảy ra ở các phòng ban, xưởng sản xuất, kho được thông tin đến phòng AT&SKNN như: + Hồ sơ tai nạn/sự cố và đưa ra các hành động khắc phục phòng ngừa. + Sự KPH, kết quả của đánh giá rủi ro và tác động trong công việc ở mức độ cao. + Các hé sơ kiểm tra từ các cơ quan nhà nước.
+ Nhu cầu huấn luyện và đào tạo của ban ISO. + Bât kỳ các đê xuât về vân đê an toàn và sức khỏe nghê nghiệp. 201 - Phòng AT&SKNN, thư ký ISO phải đảm bảo rằng tất cả các vấn đề AT&SKNN được truyền đạt đến các cấp khác nhau và các phòng ban chức năng trong công ty. TÀI LIỆU LIÊN QUAN Điều 7.4 — Tiêu chuẩn ISO 45001:2018 Quy trinh sy tham gia, tham van SPT-EHS-PR-02 6.
Tién trinh thwe hién 202 Trach nhiệm Tiến trình thực hiện Tài liệu/ mô tả công việc Toàn bộ Khi có nhu cầu trao đổi CBCNV Công thông tin về Hệ thống quản Xác định thông tin có ty lý AT&SKNN. nhu câu cân trao đôi Xác định đối tượng cần trao đổi thông tin từ đó lên kế hoạch, nội dung phù hợp với Ban ISO từng người điền vào biểu mẫu Phiếu đối tượng và nội dung trao đổi thông tin (SPT-EHS-PR-08-F-001) Xử lí thông tin cần trao đôi Xử lý thông tin va trình ĐDLĐ xem xét. Biểu mẫu Ban ISO Phiếu xử lý thông tin (SPT- Ad EHS-PR-02-F-002). Truyén dat thong tin ĐDLĐ xem xét ý tưởng, nêu | cần thì đưa vấn đề cần xem DDLD Ghi nhận sự phản hồi xét vào cuộc họp của Ban ISO hàng tháng hoặc cuộc | họp của ban lãnh đạo.
Tất cả CBCNV Thực hiện các ý tưởng phù tại Công ty hợp và phản hồi thông tin Các bên hữu Phê duyệt đến nơi đã đưa ra van dé. quan Ban ISO Thực hiện phản hồi Cập nhật và lưu trữ | Lưu trữ hồ sơ 6. Diễn giải tiến trình 203 + Xác định đối tượng cần trao đổi thông tin Ban ISO và các phòng ban trong Công ty xác định đối tượng cần trao đổi thông tin khi có thông tin cần trao đôi, từ đó lên kế hoạch, nội dung phù hợp với từng người. Gồm 2 đối tượng: đối tượng thông tin nội bộ và đối tượng thông tin bên ngoài.
Tùy thuộc vào từng đối tượng thông tin mà nội dung thông tin khác nhau. Dưới đây là nội dung của thông tin cần trao đôi. “+ Xác định nội dung và xử lý thông tin - Tuy thuộc vào đối tượng mà nội dung và phương thức được xem xét chỉnh sửa cho phù hợp. + Đối tượng thông tin nội bộ: Ban lãnh đạo, các phòng ban/bộ phận của Công ty.
+ Đối tượng thông tin bên ngoài: Nhà thầu, nhà cung cấp nguyên vật liệu, khách hàng, các cơ quan thông tin bên ngoài, chính quyền địa phương. - Cac nội dung trao đôi thông tin: + Chính sách an toàn và sức khỏe nghề nghiệp + Các rủi ro và mối nguy về AT&SKNN + Chương trình quản lý AT&SKNN + Mục tiêu AT&SKNN + Kiến thức chung về AT&SKNN + Kết quả đánh giá nội bộ + Kết quả đánh giá AT&SKNN + Báo cáo và thống kê an toàn hàng tháng như thống kê sự cố + Nội quy an toàn & sức khỏe + Bất kì sự thay đổi hoặc cập nhật thông tin AT&SKNN - __ Điền vào biểu mẫu Danh mục đối tượng và nội dung trao đôi thông tin SPT-EHS- PR-08-F-001. ¢ Truyền đạt thông tin Các phương thức truyền đạt thông tin như sau: e _ Truyền đạt thông tin nội bộ: - Thông qua các lớp huấn luyện, đào tạo. 204 - Ban tin an toản.
- Hộp thu gop ý. - Qua các cuộc hop định kỳ. - Qua đường dây điện thoại nội bộ. - Thông báo bằng văn bản trực tiếp hoặc gửi email e Truyền đạt thông tin bên ngoài: - Qua email.
- Sau khi đã thống nhất phương thức truyền đạt, phải thể hiện qua SPT-EHS- PR-08-F-001.