-•c «4 ugc V Hl ---------------------------------------------------------- í BỘ GIÁO DỤC VẢ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ .NỘI ______ _ NÒNG THỊ TÌNH ĐÁNH GIÁ MƯC ĐỌ TUÂN THỦ ĐIÊU TRỊ VÀ MỌT SỎ YẾU TÕ LIÊN QUAN Ỡ NGUÔI ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE 2 CAO TI ÓI CHU A ĐƯỢC KIÉM SOÁT Ngành đào tạo: Cứ nhãn Điêu dưỡng Mă ngành: 7720301 KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP CƯ NHẢN Y KHOA KHÓA 2019 2023 Người hưởng dần khoa học: PGS. NGUYỄN TRƯNG ANH ThS. NGUYÊN THỊ HOÀI THU Hà NỘI - 2023 h if -•c «4 ugc V Hl LÒI CÂM ƠN Đề hoán thành luận văn này. tòi không tránh khói việc gặp phai những khó khản, bỡ ngờ vi lã lần đần tiên minh thục hiện một nghiên cứu khoa học.
Nhưng thật may mắn klú tòi có sự đồng hành, sự giúp đờ nhiệt tình, hướng dần. động viên từ tẩt ca mọi người giúp tói cõ thê vuợt qua quàng thởi gian khó khăn nhưng dầy ý nghĩa nãy de hoàn thiện luận ván tốt nghiệp cua minh Đầu tiên, tôi xin chân tliành cam ơn Phòng Quan lý và Đào tạo Đại học. Tnrờng Đại học Y Há Nội dà tạo diều kiện de tôi có cư hội dưọc thục lúậi nghiên cứu này. tòi xin gừi lời tó âm và lòi cám ơn sảu sắc nhất tới thầy PGS.TS Nguyền Trung Anh và cò Ths Nguyền Thị Hoải Thu, người dã hướng dần.
chi bao giúp dữ tỏi trong suốt quá trinh thực hiện luận văn. Tòi sê không thê hoàn thành luận vãn nãy nếu không cỏ sự hướng dần cua thầy cò. Dặc biệt, tỏi cũng xin gũi lòi cam ơn dặc biệt den cô hướng dần của tôi: ThS.Nguyẻn Thị Hoài Tint vi sự hướng dần nhiệt tinh và kiến thức sâu rộng cua cò. Cam ơn cô dà tận tinh hướng dẫn tòi trong suốt thòi gian học tập và viết luận văn này.
Dồng thời, tòi rắt biết ơn tầt ca các nhàn viên y tế tại Bệnh viện Lào Khoa Trung ương, các bệnh nhân den khám và diều trị dà tham gia vào nghiên cứu này vi sự giúp đờ và hợp tác cùa họ. Cuối cùng, tòi xin gứi lời cam ơn cua minh đến gia dinh và những người bạn, những người dà luôn ung hộ. động viên và khích lệ tói trong suốt thời gian tòi thực hiện đề tãi luận vân lốt nghiệp cua minh. Tòi xin chân thành cam ơn! Sinh viên thục hiện Nóng Thị Tinh -•c «4 ugc V Hl LÒÌ CAM ĐOAN Tỏi lã Nòng Thị Tinh, sinh viên Cứ nhàn Điều Dường khóa 2019-2023 Trường Đại học Y Hà Nội.
xin cam đoan: Luận vàn tốt nghiệp với để tài "Đánh giá mức độ tuân thu điều trị ớ người bệnh đái tháo đường type 2 cao tuối chưa được kiếm soát" lả do ban thân tòi trực tiếp thục hiện dưới sự hưóng dần cua thầy PGS. Nguyền Trung Anh vã cô Ths. Nguyền Thị I loài Thu. Các số liệu và kết qua trong nghiên cửu là hoãn toàn chinh xác.
trung thực và khách quan, không có bất ki sự sao chép não. Tất cá những Sự giúp đờ cho việc xây dựng cơ sỡ lý luận cho bài luận đều được trích dần đầy dú và ghi rỗ ràng nguồn gốc trích dần và đưục phép công bổ. Nen pháp hiện bất kỳ sự sao chép kct qua tử nghiên cứu cùa đề tài khác, tòi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm. ngây tháng 06 nảm 2023 Sinh viên thực hiện Nòng Thị Tình «4 ugc V Hl MỤC LỤC DANH MỤC CÁC CHỦ'MÉT TÁT DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MỤC CÁC BIÉU DÒ ĐẶT VÁN ĐÈ.
TONG QUAN TÀI LIÊU. Bệnh Đãi tháo đường. Bệnh đái tháo đường. Bệnh dái tháo đường chưa dược kicm soát.
Dịch tề học. Tiêu chuẩn chẩn doán. Tiêu chuẩn chân đoán ĐTĐ. Tiêu chuẩn chẩn đoán ĐTĐ chưa được kiểm soát ờ người cao tuổi 5 4.
Phân loại bệnh Đái tháo dường. Cơ chế bệnh sinh Dái tháo đường type 2. Biển chứng Dái tháo dường. Biến chửng cẩp tính.
Biến chứng mạn tính. Điều trị Dái tháo đường type 2. Mục lieu điều trị. Diều trị cụ the.
11 II- Mức độ tuân thu điểu trị. Khái niệm Tuân thu diều trị. Tuân thu điều trị ờ người bệnh DTD type 2. Tý lộ tuân thu điều trị ĐTĐ type 2 tại một số nghiên cứu.
17 III- Các yếu tố liên quan đến tuân thủ diều trị ĐTĐ. -18 CHƯƠNG II. ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN củư. Thiết kế nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. chọn mầu và cờ mẫu. Đối tượng nghiên cứu. Địa diêm và thôi gian thực hiện nghiên cứu.
Thời gian nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Quy trinh nghiên cửu. Công cụ và phương pháp thu thập sổ liệu.
Xứ lý dừ liệu và phân tich dừ liệu. Đạo đức trong nghiên cửu. 30 CHƯƠNG III. KÉT QUÁ NGHIÊN CỨƯ.
Đặc điểm chung cua nhóm bệnh nhàn nghiên cứu. Đặc diêm nhân khâu học xà hội. Đặc diêm lão khoa ờ người bệnh cao tuói. Thúi trạng bệnh ĐTĐ cua dối tượng nghiên cứu.
Mức độ tuân thú diêu trị ớ người bệnh ĐTĐ type 2 cao tuồi chưa dược kiểm soát. Đặc diêm tuân thu điều trị chung cua ĐTNC. Thục trạng tự quán lý bệnh ĐTĐ theo bộ câu hoi SDSCA trên nhóm dối tượng nghiên cứu. Các yếu tổ liên quan đến tuân thu diều trị ớ người bệnh ĐTĐ type 2 cao tuổi chưa dược kiểm soát.
Mối liên quan giữa đặc diem nhản khâu hục với mức dụ tuân thu diều trị ờ người bệnh ĐTĐ type 2 cao tuổi chưa dược kiêm soát. Mối liên quan giữa dặc điềm lào khoa với mức độ tuân thú diều tri ớ người bệnh ĐTĐ type 2 cao tuổi chưa được kiềm soát. Mối liên quan giữa dậc diêm bệnh ĐTĐ với mức độ tuân thu diều trị ờ người bệnh DTD type 2 cao tuổi chưa được kiêm soát. Các yếu tổ liên quan đến tuân thu diều trị ĐTĐ type 2 ớ người cao tuổi chưa dược kiêm soát.
46 CHƯƠNG IV. Đặc diem của đỗi tượng nghiên cứu. Đặc diêm nhàn khâu học. Dặc diem lào khoa ờ người bệnh cao tuổi.
Đặc diem bệnh ĐTĐ ở ĐTNC. Đảnh giá mức độ tuân thú điều trị ờ nhóm ĐTNC dựa vào bộ câu hôi đánh giá hành vi lự chain sóc ờ người bệnh DTD (SDSCA). Các yếu tố liên quan dền tuân thú điều trị ơ người bệnh DTD type 2 cao tuổi chưa dược kiếm soát. Mổi liên quan giữa dặc diêm nhân khâu học vói tuân thu điều trị cua DTNC.
Mồi liên quan giừa đậc diem lào khoa ờ người bệnh DTD cao tuổi với tuân thu điều trị cùa ĐTNC. Mối liên quan giữa dộc điếm bệnh D I D ớ người bệnh cao tuổi với tuân thu dien trị cua ĐTNC. Diêm mạnh vã hạn chế cua nghiên cửu. Hạn chế cua nghiên cứu.60 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC -•c .^H «4 ugc V Hl DANH MỤC CẢC CHÌ, VIET TAT .ADA American Diabetes Association (Hiệp hội Dái tháo dường Mỳ) ADL Activities of Daily Living (Hoại động chức nảng hàng ngày) BMI Body mass index (Chi số khối cơ thê ) DKT2 Diabetes Knowledge Test (Bộ cóng cụ dành giá kiến thức đái tháo dường) DM Đường máu DTD Dái tháo dưòng DTNC Dối tượng nghiên cửu DTSQ Diabetes Treatment Satisfaction Questionnaire (Kháo sát mức độ hài lòng trong điều trị) EỌ-ED-5L Thang do lường chất lượng cuộc sống IADL Instrumental activities ofdaily living (Hoạt dộng chức năng hàng ngây có sứ dụng phương tiện dụng cụ) IDF International Diabetes Federation (Hiệp hội Dái tháo dường the giới) NVYT Nhản viên y tế PHQ-9 Patient Health Questionnaire (Thang đảnh giá cám xúc/trầm câm) SDSCA Summary ofdiabetes selfcare activities (Bộ công cụ đánh giá hành vi tự châm sóc ớ bệnh nhân DTD) TTDT Tuân thú dien trị VADE Vietnam Association ofDiabetes and Endocrinology (Hội Nội tiết và Dái tháo dường) WHO World Health Organization (Tổ chức y tc thế giới) -•c «4 ugc V Hl DANH MỤC CÁC BÂNG Bàng 1 l Mục tiêu diều trị bệnh ĐTĐ ớ người trướng thành.
9 Bang 1 2 Mục ticu điều trị đái tháo đường ớ người cao tuôi 11 Bang 2. Các biến nghicn cửu. 2 Phân loại một số bleu nghiên củu. 3 Cãc mức QoL dược xếp loụi theo tông diem cúa EQ-5D-5L 28 Bang 3.
I Thòng tin chung cua đối tượng nghiên cứu (n=15S). 31 Bang 3 2 Đặc điếm lão khoa Ư người bệnh cao tuổi (11-155) 33 Bang 3. 3 Đặc diêmbệnh ĐTĐ cua đối tượng nghiên cứu 36 Bang 3. 4 Dặc diêm tuân thu diều trị cùa ĐTNC.
39 Bang 3 5 Thục trạng tự quan lỷ che độ dinh dường ớ người bệnh DTD cao tuổi chưa dược kiếm soãt (n=155). 40 Bâng 3 6 Thục trạng tự quan lý che dộ luyện tập ỡ người bệnh DTP cao tuồi chưa dưọc kiếm soát (n= 155) 41 Báng 3 7 Thực trạng tự quan lý kicm tra dường máu ờ người bệnh ĐTĐ cao tuòi chưa được kiêm soát (n=155) 41 Bang 3 8 Thực trạng tuân thu chề độ dũng thuốc ớ người bệnh ĐTĐ cao tuồi chưa được kiểm soát (n= 155). 42 Bang 3 9 Thục trạng tự quàn lý chế độ chăm sốc bàn chân ơ người bệnh DTĐ cao tuổi chưa dược kiêm soát (n= 155). 42 Bảng 3 10 Các yếu tố hên quan giừa các dặc diêm nhãn kliâu học vỏi tuân thu điều trị DTP type 2 ờ ĐTNC (n 155).
43 Bang 3 11 Các yếu tổ liên quan giữa các đục điềm lão khoa vói tuân thu điều trị PTP type 2 ờ ĐTNC (n=155).44 Bang 3 12 Các yếu tố hên quan giừa các dặc diem bẻnh ĐTĐ VỚI tuân thu diều trị PTP type 2 ờ PTNC (11=155) 45 Bâng 3 13 Hồi quy logistic đa biến các yểu tổ liên quan đến tuân thu diều trị DTP ơ người bệnh DTP type 2 cao tuồi chưa dược kiêm soát (n= 155) 46 -•c .^H «4 ugc V Hl DANH MỤC CẤC BIỂU DÒ Biêu đồ 3. Tý lệ các nhóm tuổi cua đỗi tượng nghiên cứu (n=155). Chi sổ khối cơ thê cúa dổi lượng nghiên cứu (n 155). Tinh trạng trầm cám theo thang diêm PHQ-9 trên ĐTNC (n=155).
Tỳ lệ mãn thu diều trị chung cua ĐTNC (n=155).39 -•c «4 ugc V Hl 1 DẠT VÁN DÈ Đái tháo dường (DTD) là một bệnh rối loạn chuyên hóa glucid thường gặp và ngày càng trư nên phổ biển với tốc độ gia tàng nhanh chõng trên toàn thế giới cũng như ờ Việt Nam trong những năm gần đây. Theo số liệu cùa Lien đoàn Đái tháo đường Thế giói nám 2021 có 537 triệu người trướng thành (20-79 tuồi) đang chung sống vởi bệnh ĐTĐ. con số nãy dự đoán sè táng lên 643 triệu vào năm 2030 và 783 triệu vào năm 2045. ĐTĐ lã nguyên nhân gây ra 6.7 triệu ca tứ vong vào năm 2021.
tương úng với 5 giây sè có 1 ca tư vong do bệnh ĐTĐ1. Theo số liệu thống kẽ cùa Bộ Y tế. tỹ lệ mắc ĐTĐ tại Việt Nam lã 7. trong dó tý lộ DTD tại 2 đô thị kin là Hà Nội và TP.HỒ Chi Minh là 8.