Bà GIÁO DĂC VÀ ĐÀO T¾O VIàN KHOA HâC GIÁO DĂC VIàT NAM Vi VN HÀ BÀO ĐÀM CHÂT L¯ĀNG CĄA TR¯äNG CAO Đ¾NG TRÊN ĐàA BÀN THÀNH PHà HÀI PHÒNG THEO TI¾P CÀN AUN-QA LUÀN ÁN TI¾N SĨ KHOA HâC GIÁO DĂC Hà Nái, nm 2024 Bà GIÁO DĂC VÀ ĐÀO T¾O VIàN KHOA HâC GIÁO DĂC VIàT NAM Vi VN HÀ BÀO ĐÀM CHÂT L¯ĀNG CĄA TR¯äNG CAO Đ¾NG TRÊN ĐàA BÀN THÀNH PHà HÀI PHÒNG THEO TI¾P CÀN AUN-QA Chuyên ngành: QuÁn lý giáo dăc Mã sá: 9 14 01 14 LUÀN ÁN TI¾N SĨ KHOA HâC GIÁO DĂC Ng°åi h°ãng d¿n khoa hãc: 1.TS Nguyßn Ti¿n Hùng 2. Tránh Thá Anh Hoa Hà Nái, nm 2024 i DANH MĂC CHĀ VI¾T TÂT BÁo đÁm chÃt l°āng BĐCL Cách m¿ng công nghiáp CMCN CÁi tiÁn chÃt l°āng CTCL Cán bá quÁn lý CBQL ChÃt l°āng đào t¿o CLĐT Ch°¡ng trình đào t¿o CTĐT C¡ sở vật chÃt CSVC Công nghá thông tin CNTT Công nghiáp hóa - Hián đ¿i hóa CNH - HĐH Đá lách chuÇn ĐLC Giá trá trung bình GTTB Giáo dăc nghề nghiáp GDNN Giáo dăc và Đào t¿o GDĐT Há tháng thông tin HTTT Học sinh - sinh viên HSSV Hái nhập quác tÁ HNQT Kiểm đánh chÃt l°āng KĐCL Lao đáng - Th°¡ng binh và Xã hái LĐTBXH Luận án TiÁn sĩ LATS Nhu cÅu xã hái NCXH QuÁn lý chÃt l°āng QLCL Thá tr°ờng lao đáng TTLĐ Ąy ban nhân dân UBND ii MĂC LĂC DANH MĂC CHĀ VI¾T TÂT. ii DANH MĂC CÁC HÌNH. vi DANH MĂC CÁC BÀNG.
vii DANH MĂC CÁC BIÂU Đâ. Lý do chãn đÁ tài. Măc đích nghiên cÿu. Khách thà và đái t°āng nghiên cÿu.
Khách thà nghiên cÿu. Đái t°āng nghiên cÿu. GiÁ thuy¿t khoa hãc. Nhiám vă và ph¿m vi nghiên cÿu.
Nhiám vă nghiên cÿu. Ph¿m vi nghiên cÿu. Cách ti¿p cÁn và ph°¢ng pháp nghiên cÿu. Cách ti¿p cÁn nghiên cÿu.
Ph°¢ng pháp nghiên cÿu. Nhāng đóng góp mãi. N¢i thăc hián đÁ tài nghiên cÿu:. Bá căc chi ti¿t cąa luÁn án:.
13 CH¯¡NG 1 C¡ Sæ LÝ LUÀN VÀ BÀO ĐÀM CHÂT L¯ĀNG TR¯äNG CAO Đ¾NG THEO TI¾P CÀN AUN-QA. Tổng quan nghiên cÿu vÃn đÁ. Các nghiên cứu về chÃt l°āng, quÁn lý chÃt l°āng và vận dăng trong giáo dăc/đào t¿o. BÁo đÁm chÃt l°āng trong giáo dăc và đào t¿o nghề.
Đánh giá chung và vÃn đề tiÁp tăc nghiên cứu cąa luận án. BÁo đÁm chÃt l°āng tr°ång cao đ¿ng. Tr°ờng cao đẳng trong há tháng giáo dăc nghề nghiáp. Khái niám, măc tiêu, nguyên tắc và bÁn chÃt bÁo đÁm chÃt l°āng tr°ờng cao đẳng.
Mát sá tiÁp cận/lý thuyÁt và mô hình chính vận dăng trong đÁm bÁo chÃt l°āng tr°ờng cao đẳng. Quy trình, nái dung và tiêu chí chÃt l°āng và bÁo đÁm chÃt l°āng tr°ång cao đ¿ng theo ti¿p cÁn AUN-QA và (C-E) PD. Quản trß phát triển ĐÞNH H¯ỚNG CHIẾN L¯ỢC đáp ứng NCXH của tr°ờng cao đẳng theo đßnh kỳ 3 -5 năm/lần (Tiêu chuẩn 1). QuÁn lý thực hián Hà THàNG BÀO ĐÀM CHÂT L¯ĀNG theo các chức năng, nhiám vă cąa tr°ờng cao đẳng (ĐBCL bên trong) (Tiêu chuÇn 2).
BÁo đÁm chÃt l°āng ĐÄU RA và KÀT QUÀ ĐÄU RA (Tiêu chuÇn 3):. 61 K¾T LUÀN CH¯¡NG 1. 63 CH¯¡NG 2 THĂC TR¾NG BÀO ĐÀM CHÂT L¯ĀNG TR¯äNG CAO Đ¾NG T¾I HÀI PHÒNG THEO TI¾P CÀN AUN-QA. Khái quát vÁ các tr°ång cao đ¿ng tham gia khÁo sát t¿i HÁi Phòng.
Tổ chÿc nghiên cÿu thăc tr¿ng. Nái dung, công că và ph°¡ng pháp. Đái t°āng và quy mô khÁo sát. Thăc tr¿ng chÃt l°āng và bÁo đÁm chÃt l°āng các tr°ång cao đ¿ng trên đáa bàn thành phá HÁi Phòng theo ti¿p cÁn AUN-QA.
Thực tr¿ng ĐÄU RA và KÀT QUÀ ĐÄU RA (TIÊU CHUÆN/GIAI ĐO¾N 3). Thực tr¿ng quÁn trá phát triển ĐàNH H¯âNG CHIÀN L¯ĀC đáp ứng nhu cÅu xã hái cąa tr°ờng cao đẳng theo đánh kỳ 3 - 5 năm/lÅn (TIÊU CHUÆN/GIAI ĐO¾N 1). Thực tr¿ng quÁn lý thực hián há tháng bÁo đÁm chÃt l°āng đào t¿o; ứng dăng kÁt quÁ nghiên cứu khoa học và khoa học công nghá, giÁi quyÁt viác làm; liên kÁt đào t¿o, gắn kÁt vãi doanh nghiáp, t° vÃn h°ãng nghiáp và giÁi quyÁt viác làm cąa tr°ờng cao đắng (TIÊU CHUÆN/GIAI ĐO¾N 2). Đánh giá chung về thực tr¿ng bÁo đÁm chÃt l°āng tr°ờng cao đẳng trên đáa bàn thành phá HÁi Phòng theo tiÁp cận AUN-QA.
119 K¾T LUÀN CH¯¡NG 2. 125 CH¯¡NG 3 GIÀI PHÁP BÀO ĐÀM CHÂT L¯ĀNG TR¯äNG CAO Đ¾NG TRÊN ĐàA BÀN THÀNH PHà HÀI PHÒNG THEO TI¾P CÀN AUN-QA. Nguyên tÃc đÁ xuÃt giÁi pháp. Nguyên tắc đÁm bÁo tính há tháng.
Nguyên tắc đÁm bÁo tính thực tißn. Nguyên tắc đÁm bÁo tính kÁ thừa và phát triển. Nguyên tắc đÁm bÁo tính khoa học. Nguyên tắc đÁm bÁo tính bền vững.
GiÁi pháp bÁo đÁm chÃt l°āng tr°ång cao đ¿ng trên đáa bàn thành phá HÁi Phòng theo ti¿p cÁn AUN-QA dăa vào chu trình cÁi ti¿n chÃt l°āng <(C-E) PD=. Đề xuÃt và thử nghiám bá tiêu chuÇn, tiêu chí và chß báo chÃt l°āng đo/đánh giá chÃt l°āng và bÁo đÁm chÃt l°āng tr°ờng cao đẳng theo tiÁp cận AUN-QA và chu trình cÁi tiÁn chÃt l°āng <(C-E) PD=. Quy trình tổ chức tự đánh giá và cÁi tiÁn chÃt l°āng dựa vào (C-E)PD trong bÁo đÁm chÃt l°āng tr°ờng cao đẳng theo tiÁp cận AUN-QA. BÁo đÁm chÃt l°āng ho¿t đáng cąa nhà giáo theo măc tiêu dựa vào năng lực và chu trình <(C-E) PD=.
BÁo đÁm chÃt l°āng phái hāp giữa các bên liên quan tham gia huy đáng nguồn lực phát triển tr°ờng cao đẳng dựa vào <(C-E) PD=. Tổ chức bồi d°ÿng nâng cao năng lực bÁo đÁm chÃt l°āng tr°ờng cao đẳng cho cán bá quÁn lý, nhà giáo, nhân viên, ng°ời học và các bên liên quan dựa vào năng lực. Mái quan há và khÁo nghiám tính cÃp thiÁt và khÁ thi cąa các giÁi pháp192 K¾T LUÀN CH¯¡NG 3. 198 K¾T LUÀN VÀ KHUY¾N NGHà.
Đái vãi Bá/Tổng căc Giáo dăc nghÁ nghiáp. Đái vãi Bá, ngành và Ąy ban nhân dân các tßnh, thành phá/Sç Lao đáng - Th°¢ng binh và Xã hái. Đái vãi tr°ång cao đ¿ng. 204 DANH MĂC CÁC CONG TRÌNH NGHIÊN C¯U CĄA TÁC GIÀ LIÊN QUAN Đ¾N ĐÀ TÀI LUÀN ÁN.
205 TÀI LIàU THAM KHÀO. 236 vi DANH MĂC CÁC HÌNH Hình 1. Các cÃp đá cąa quÁn lý chÃt l°āng. Mô hình ĐBCL ADDevIE.
Quá trình BĐCL nhà tr°ờng đ¿i học, cao đẳng theo mô hình EFQM 20 Hình 1. BÁn chÃt BĐCL tr°ờng cao đẳng. Mô hình BĐCL AUN-QA cÃp tr°ờng cao đẳng, đ¿i học (Tổng 25 tiêu chí & 111 chß báo chÃt l°āng theo PDCA) [AUN-QA, 2016]. Chu trình 04 b°ãc CTCL (C-E)PD.
Quy trình, nái dung và tiêu chí BĐCL tr°ờng cao đẳng theo tiÁp cận AUN-QA và (C-E) PD. Chu trình 07 b°ãc về tổ chức CTCL (C-E)PD. Phân tích SWOT về chÃt l°āng và há tháng BĐCL tr°ờng cao đẳng [5]. BĐCL phái hāp huy đáng nguồn lực phát triển tr°ờng cao đẳng.
175 vii DANH MĂC CÁC BÀNG BÁng 2. Đánh giá về đÅu ra và kÁt quÁ đÅu ra. Thực tr¿ng quÁn lý phát triển há tháng quÁn trá chiÁn l°āc cąa tr°ờng cao đẳng. Thực tr¿ng quÁn lý phát triển NCXH theo đánh kỳ 3-5 năm/lÅn.
QuÁn lý phát triển chiÁn l°āc đáp ứng NCXH mãi theo đánh kỳ 3-5 năm/lÅn. Thực tr¿ng quÁn lý phát triển chính sách chÃt l°āng đáp ứng NCXH mãi cąa tr°ờng cao đẳng theo đánh kỳ 3 – 5 năm/lÅn. Thực tr¿ng về QuÁn lý phát triển các chuÇn đÅu ra và CTĐT theo đánh kỳ 3 - 5 năm/lÅn. Thực tr¿ng QuÁn lý phát triển tiêu chuÇn và ch°¡ng trình đáp ứng NCXH mãi cąa tr°ờng cao đẳng về ứng dăng kÁt quÁ nghiên cứu khoa học và khoa học kỹ thuật, chuyển giao công nghá; liên kÁt đào t¿o, gắn kÁt vãi doanh nghiáp, t° vÃn h°ãng nghiáp, giÁi quyÁt viác làm theo đánh kỳ 3 - 5 năm/lÅn.
Thực tr¿ng về QuÁn lý lập quy ho¿ch phát triển đái ngũ CBQL, nhà giáo, nhân viên theo tiÁp cận quÁn lý nguồn nhân lực ChiÁn l°āc dựa vào năng lực. Thực tr¿ng về QuÁn lý lập quy ho¿ch phát triển nguồn tài chính và CSVC theo đánh kỳ 3 -5 năm/lÅn. Thực tr¿ng về QuÁn lý lập quy ho¿ch m¿ng l°ãi quan há đái tác trong n°ãc và quác tÁ tham gia vào đào t¿o; ứng dăng kÁt quÁ nghiên cứu khoa học và khoa học kỹ thuật, chuyển giao công nghá; liên kÁt đào t¿o, gắn kÁt vãi doanh nghiáp, t° vÃn h°ãng nghiáp, giÁi quyÁt viác làm theo đánh kỳ 3 -5 năm/lÅn. Thực tr¿ng quÁn lý phát triển c¡ cÃu tổ chức cąa tr°ờng cao đẳng theo đánh kỳ 3 - 5 năm/lÅn.
Thực tr¿ng quÁn lý phát triển BĐCL tuyển sinh và nhập học dựa vào chuÇn đÅu ra và CTĐT. Thực tr¿ng quÁn lý thực hián kÁ ho¿ch hàng năm về phát triển đái ngũ CBQL, nhà giáo, nhân viên dựa vào năng lực. Thực tr¿ng quÁn lý mua sắm, tăng c°ờng/nâng cÃp, sử dăng hiáu quÁ nguồn lực tài chính và CSVC theo kÁ ho¿ch hàng năm. Thực tr¿ng quÁn lý huy đáng các đái tác trong n°ãc và quác tÁ tham gia vào đào t¿o; ứng dăng kÁt quÁ nghiên cứu khoa học và khoa học kỹ thuật, chuyển giao công nghá; liên kÁt đào t¿o, gắn kÁt vãi doanh nghiáp, t° vÃn h°ãng nghiáp, giÁi quyÁt viác làm hàng năm.
Thực tr¿ng QuÁn lý BĐCL rà soát môn học, mô đun cąa CTĐT đÁm bÁo đ¿t tãi chuÇn đÅu ra đáp ứng NCXH mãi cąa tr°ờng cao đẳng. Thực tr¿ng BĐCL giÁng d¿y/đào t¿o và học tập. QuÁn lý đánh giá và phăc vă, hß trā ng°ời học. Thực tr¿ng quÁn lý BĐCL ứng dăng kÁt quÁ nghiên cứu khoa học và khoa học kỹ thuật, chuyển giao công nghá; liên kÁt đào t¿o, gắn kÁt vãi doanh nghiáp, t° vÃn h°ãng nghiáp, giÁi quyÁt viác làm.
Thực tr¿ng quÁn lý phát triển há tháng ĐBCL bên trong. Thực tr¿ng quÁn lý phát triển há tháng tự đánh giá chÃt l°āng và phÁn hồi thông tin để cÁi tiÁn. Thực tr¿ng quÁn lý phát triển Há tháng thông tin về chÃt l°āng và BĐCL theo quá trình và sau đào t¿o; ứng dăng kÁt quÁ nghiên cứu khoa học và khoa học kỹ thuật, chuyển giao công nghá; liên kÁt đào t¿o, gắn kÁt vãi doanh nghiáp, t° vÃn h°ãng nghiáp, giÁi quyÁt viác làm. 117 ix DANH MĂC CÁC BIÂU Đâ Biểu đồ 2.
Đánh giá cąa CBQL, nhà giáo, nhân viên; bên sử dăng tát nghiáp, doanh nghiáp, cáng đồng và ng°ời tát nghiáp; và Ng°ời học về Tiêu chí 18B/14/13. Đánh giá cąa CBQL, nhà giáo, nhân viên về Tiêu chí 2. Đánh giá cąa CBQL, nhà giáo, nhân viên; Bên Sử dăng tát nghiáp, Doanh nghiáp, Cáng đồng và Ng°ời tát nghiáp; Ng°ời học về Tiêu chí 6A/5A/5A. Đánh giá cąa CBQL, nhà giáo, nhân viên về Tiêu chí 7 .