chương 1. 52 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM .1 THỰC TRẠNG KINH TẾ THẾ GIỚI VÀ TRONG NƯỚC GIAI ĐOẠN 1991 – 2020 .1 Thực trạng kinh tế thế giới và trong nước giai đoạn 1991 – 2000 55 2.2 Thực trạng kinh tế thế giới và trong nước giai đoạn 2001 – 2010 57 2.3 Thực trạng kinh tế thế giới và trong nước giai đoạn 2011 – 2020 60 2.2 THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1991 – 2020 .1 Thực trạng chính sách tài khóa ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2020.2 Thực trạng tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2020.3 NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1991 – 2020 .1 Phát triển mô hình thực nghiệm tác động của thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách nhà nước hướng tới tăng trưởng kinh tế .2 Phát triển giả thuyết tác động của thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách nhà nước hướng tới tăng trưởng kinh tế.3 Kết quả thực nghiệm tác động của thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách nhà nước hướng tới tăng trưởng kinh tế.4 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1991 – 2020 .1 Những kết quả đạt được .2 Những hạn chế và nguyên nhân. 116 iv Tiểu kết chương 2. 122 CHƯƠNG 3: HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM.1 DỰ BÁO BỐI CẢNH THẾ GIỚI VÀ TRONG NƯỚC TÁC ĐỘNG ĐẾN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2030 .1 Dự báo bối cảnh thế giới đến năm 2030 .2 Dự báo bối cảnh trong nước đến năm 2030.2 QUAN ĐIỂM VÀ ĐỊNH HƯỚNG HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2030.1 Quan điểm hoàn thiện chính sách tài khóa ở Việt Nam đến năm 2030.2 Định hướng hoàn thiện chính sách tài khóa hướng tới tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam đến năm 2030 .3 CÁC GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM .1 Nhóm giải pháp chung .2 Nhóm giải pháp cụ thể .4 ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN GIẢI PHÁP.
170 Tiểu kết chương 3. 174 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. i CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. xxiv i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan bản luận án là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của tôi.
Các số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng. TÁC GIẢ LUẬN ÁN Nguyễn Thị Hoa ii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT STT Từ viết tắt Từ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt 1. APEC Asia-Pacific Economic Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Cooperation châu Á – Thái Bình Dương 2. ARDL AutoRegressive Distributed Lag Mô hình tự hồi quy phân phối trễ 3.
ASEAN Association of South East Asian Hiệp hội các quốc gia Đông Nations Nam Á 4. ASXH An sinh xã hội 5. BVMT Bảo vệ môi trường 6. CMCN Cách mạng công nghiệp 7.
CPTPP Comprehensive and Progressive Hiệp định Đối tác Toàn diện Agreement for Trans-Pacific và Tiến bộ xuyên Thái Bình Partnership Dương 8. CSTK Chính sách tài khóa 9. CSTT Chính sách tiền tệ 10. KTVM Kinh tế vĩ mô 11.
ECM Error Correction Model Mô hình hiệu chỉnh sai số 12. EFA Exploratory Factor Analysis Phân tích nhân tố khám phá 13. EU European Union Liên minh châu Âu 14. EVFTA European-Vietnam Free Trade Hiệp định Thương mại tư do Agreement giữa Việt Nam - EU 15.
GDP Gross domestic product Tổng sản phẩm quốc nội 16. GNI Gross national income Thu nhập quốc dân 17. GNP Gross National Product Tổng sản lượng quốc gia / Tổng sản phẩm quốc gia iii 18. GO Gross output Tổng giá trị sản xuất 19.
DN Doanh nghiệp 20. SXKD Sản xuất kinh doanh 21. GSO General Statistics Office Tổng cục Thống kê 22. GTGT Giá trị gia tăng 23.
FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài 24. FTA Free Trade Agreement Hiệp định thương mại tự do 25. ICOR Incremental Capital - Output tỷ lệ vốn trên sản lượng tăng Ratio thêm 26. IMF International Monetary Fund Quỹ tiền tệ quốc tế 27.
KH&CN Khoa học và công nghệ 28. KTXH Kinh tế - xã hội 29. NDI National disposable income Thu nhập quốc gia khả dụng 30. NI National Income Thu nhập quốc dân 31.
NSĐP Ngân sách địa phương 32. NSNN Ngân sách Nhà nước 33. NSTƯ Ngân sách Trung ương 34. OECD Organization for Economic Tổ chức Hợp tác và Phát triển Cooperation and Development Kinh tế 35.
ODA Official Development Assistance Hỗ trợ phát triển chính thức 36. OLS Ordinary Least Square Phương pháp bình phương nhỏ nhất 37. PTKT Phát triển kinh tế 38. RCEP Regional Comprehensive Hiệp định Đối tác Kinh tế Economic Partnership Toàn diện Khu vực 39.
TFP Total-Factor Productivity Năng suất nhân tố tổng hợp 40. TNCN Thu nhập cá nhân iv 41. TNDN Thu nhập doanh nghiệp 42. TTĐB Tiêu thụ đặc biệt 43.
TTKT Tăng trưởng kinh tế 44. ĐTPT Đầu tư phát triển 45. USD United States dollar Đô la Mỹ 46. XHCN Xã hội chủ nghĩa 47.
WB World Bank Ngân hàng thế giới 48. WEF World Economic Forum Diễn đàn Kinh tế Thế giới 49. WTO World Trade Organization Tổ chức Thương mại Thế giới v DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2. Tỷ lệ số thu NSNN trên GDP ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000.
Tỷ lệ số chi NSNN trên GDP ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000. Tỷ trọng số chi NSNN thành phần trong tổng chi NSNN ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000. Tỷ lệ số thu NSNN trên GDP ở Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010. Tỷ lệ số chi NSNN trên GDP ở Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010.
Tỷ lệ số thu NSNN trên GDP ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020. Tỷ lệ số chi NSNN trên GDP ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020. Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000. GDP bình quân đầu người của các nước ASEAN giai đoạn 1995 – 2000.
Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010. GDP ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020. Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020. Hệ số ICOR theo giá so sánh 2010 ở Việt Nam 2011 – 2020.
Kết quả kiểm định nghiệm đơn vị của các biến tham gia trong nghiên cứu. Kết quả kiểm định đường bao của các biến tham gia trong nghiên cứu. Ước lượng mô hình ARDL theo độ trễ tối ưu. Kết quả kiểm định đường bao của các biến tham gia trong nghiên cứu.
Kết quả mô hình ước lượng ARDL sửa lỗi (ECM) trong ngắn hạn. Kết quả kiểm định mô hình ARDL. Kết quả kiểm định nghiệm đơn vị của các biến trong nghiên cứu. Kết quả kiểm định đường bao của các biến trong nghiên cứu.
Ước lượng mô hình ARDL theo độ trễ tối ưu (4, 3, 4, 4). Kết quả kiểm định đường bao của các biến trong nghiên cứu. Kết quả mô hình ước lượng ARDL sửa lỗi (ECM) trong ngắn hạn. Kết quả kiểm định mô hình ARDL.
Dự báo tốc độ tăng trưởng kinh tế thế giới, một số quốc gia và khu vực kinh tế lớn. 127 vii DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.1: Tác động của tổng cầu đến sản lượng .2: Tác động của chi tiêu Chính phủ lên sản lượng của nền kinh tế .3: Luồng thu nhập của các khu vực trong chu chuyển kinh tế. Mô hình đường IS. Mô hình đường LM.
Chính sách tài khóa mở rộng và sản lượng của nền kinh tế trong mô hình IS – LM. Chính sách tài khóa mở rộng, lãi suất và sản lượng của nền kinh tế trong mô hình IS – LM. Chính sách tài khóa thu hẹp, lãi suất và sản lượng của nền kinh tế trong mô hình IS – LM. Chính sách tiền tệ nới lỏng và sản lượng của nền kinh tế trong mô hình IS – LM.
Chính sách tiền tệ thắt chặt và sản lượng của nền kinh tế trong mô hình IS – LM. Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ nới lỏng và lãi suất, sản lượng của nền kinh tế trong mô hình IS – LM. Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình thế giới giai đoạn 1991 – 2000. Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình thế giới giai đoạn 2001 – 2010.
Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình thế giới giai đoạn 2011 – 2020. Tổng thu NSNN ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000. Tỷ trọng số thu các thành phần trong tổng thu NSNN ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000. Tỷ trọng số chi các thành phần trong tổng chi NSNN ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000.
Tổng thu NSNN ở Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010. Tỷ trọng số thu các thành phần trong tổng thu NSNN ở Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010. Tỷ trọng số chi các thành phần trong tổng chi NSNN ở Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010. Tổng thu NSNN ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020.
Tỷ trọng số thu các thành phần trong tổng thu NSNN ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020. Tỷ trọng số chi các thành phần trong tổng chi NSNN ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020. GDP theo giá thực tế và tốc độ tăng trưởng GDP Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000. GDP theo giá thực tế và tốc độ tăng trưởng GDP Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010.
Lựa chọn độ trễ tối ưu cho mô hình theo tiêu chí AIC. Kết quả mô phỏng tổng tích lũy của phần dư. Kết quả mô phỏng tổng tích lũy hiệu chỉnh của phần dư. Lựa chọn độ trễ tối ưu cho mô hình theo tiêu chí AIC.
Kết quả mô phỏng tổng tích lũy của phần dư. Kết quả mô phỏng tổng tích lũy hiệu chỉnh của phần dư. Tính cấp thiết của đề tài luận án Sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế thị trường, xu hướng toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế đã đem lại nhiều cơ hội phát triển cho các quốc gia nói chung và Việt Nam nói riêng nhưng đồng thời đặt ra nhiều khó khăn, thách thức.