BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI VÕ HONG DƯƠNG LUAN VAN THAC SY Hà Nội, năm 2017 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI VÕ HÒNG DƯƠNG HOÀN THIEN CÔNG TÁC TƯ VAN THIET KE CÔNG TRINH THỦY LỢI TẠI CÔNG TY CO PHAN TƯ VAN XÂY DỰNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHAT TRIEN NÔNG THÔN CHUYEN NGANH: QUAN LÝ XÂY DỰNG MA SO: 60-58-03-02 LUAN VAN THAC SY NGƯỜI HUONG DAN KHOA HOC: PGS. ĐINH TUẦN HAI Ha Nội, nam 2017 LỜI CAM ĐOAN Họ và tên học viên: Võ Hồng Dương Chuyên ngành đảo tạo: Quản lý xây dựng. Đề tài nghiên cứu: “Hoàn thiện công tác tư vấn thiết kế công trình thủy lợi tại Công ty cổ phan tu vấn Xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thon” Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các thông tin, tai liệu trích dẫn trong luận văn đã được ghi rõ nguồn gốc.
Kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bồ trong bat kỳ công trình nào trước đây. Hà Nội,ngày tháng năm 2017 Tác giả luận văn Võ Hồng Dương Sau thời gian học tập và nghiên cứu cùng ví sự giúp đỡ nhí và đồng nghiệp. Luận văn Thạc sỹ chuyên ngành Quán lý xây dựng với thiện công tic ne vẫn thiết kể công trình thị lợi tại Công ty cổ phản te vấn “Nông nghiệp và Phát triển nông thon” đã được hoàn thành. "Để hoàn thành được luận văn này tie gid đã nhận được rit nhiễu sự động viên, giúp đỡ của bạn bể, thầy cô và cơ quan nơi công tie.
Trước L tác giá xin bay 16 lòng, ơn sâu PGS. Dinh Tuấn Hai đã hướng dẫn tận tinh tác giả thực hiện nghiên cứu của mình “Tác giả cũng xin bay tỏ lòng biết ơn chân thành đến các thay cô giáo, người đã đem lại cho tác giả những kiến trúc bổ trợ vô công có ích trong những năm học vừa qua Tác giả cũng xin chân thành cảm ơn đến ban lãnh đạo Công ty cỗ phần tư vẫn Xây dung Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã hướng din và gop ý về những thiểu sốt trong luận văn Trong qué trình thực hiện luận văn, tắc giả đã cổ ging và nỗ lực để hoàn thành luận văn một cách tốt nhất nhưng do những hạn ch v kiến thức, thời gian, kinh nghiệm và tải liệu tham khảo nên luận văn côn nhiễu thiểu sót, Tác gai rất mong nhận được sự ốp ý, chỉ bảo của các thầy cô và đồng nghiệp Xin trân tong cảm ơn ! thing năm2017 Vo Hồng Dương MỤC LỤC DANH MỤC CÁC HÌNH VE, SƠ DO. vi DANH MỤC CAC BANG BIÊU. vii DANH MỤC CAC TU VIET TAT.
viii MỞ ĐÀU 1 CHƯƠNG | TONG QUAN VE TU VAN THIET KE CÁC CÔNG TRÌNH XÂY. DUNG 4 LL hit quét chung về công tình xây dụng và tư vin thiết kế công trnh xây dmg 4 11.1 Các loai hinh tư vin xây dựng tai Việt Nam.12 _ Quy trình hoạt động của tư vấn xây dựng trong nước. Chấtlượng sin phẩm tr vin và vai trò của công tác tw vấn thế kế rong đâm bảo chất lượng công tinh 10 12.1 Chit lvong sản phẩm w vin, " 122 Quản lý chất lượng sản phẩm a 1.3 Quản lý chất lượng hd sơ thiết kế công trình xây dựng 7 1.24 Vai tr eta công tc tevin thế kế trong đảm bảo chit lượng công trình 2 13 Thành amu vé tr vin thiétké công tình thy lợi của thế giới và Việt Nam + 13.1 Các thành tựu về tư vấn thiết kế thủy lợi của thé giới + 152 Các thành tựu về tư vấn thiết kể của Việt Nam, 26 1.4 Những nhận xét về tn hình et wong tư vấn thết kế hiện nay và một sr cổ công trình xây dựng 3 1.1 Tin hình chất lượng tư vấn thiết kế hiện nay 28 142 Méts6 sự cổ công tinh 30 CHƯƠNG 2 cơ SỞ KHOA HOC vA CƠ SỞ PHÁP LÝ TRONG QUAN LY CHAT LƯỢNG HO SƠ THIET KE CONG TRÌNH XÂY DUNG 35 2.1 Tưyếnthếthể xây đụng công trình 3s 2.1 Hỗ sơ thếtkế công tinh xây dựng 35 2. Nội dung thie ké công trình xây dựng 36 2.3 Các mô hình tổ chức sin xuất sản phẩm tư vấn thi kế 36 2.14 Yêu cầu đối với thiết đây dựng công trình 40 22.
Các thôngtư,nghị định tiêu chuỗn áp dụng rong hỗ sơ thiết kế công trình thủy lợi Al 22.1 Quy định về việc áp dung các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng trong nước và ngoài nước.2 lệ thống quản lý chất lượng quốc tế. 44 23° Thực trang năng lực tư vẫn thiết kế Việt Nam hiện nay 46 23.1 Khái quát về tư vinthiết kế Việt Nam 46 23.2 Đánh giá về năng lực chuyên môn của tư vấn thiết kế Việt Nam. Công tác quản lý chit lượng thiết kế công trình xây dựng ở Việt Nam hiện nay st 24 “Các nhân tổ ảnh hưởng đến chất lượng hỗ sơ thiết kế công trình xây dựng 56 24.1 Vai trd ngudn nhân lực trong thiết kế CTXD. 56 242 Vai trỏ của vat tr, máy móc,t 51 243.
Quy trình thiết kế và quy trình kiểm soát hồ sơ thiết kế 58 25 'Các nguyên nhân ảnh hưởng đến chất lượng tư vin thiết kế các công trình.1 Nguyên nhân làm gidm chit lượng thiết kể trong giải đoạn khảo sắt.2 Nguyên nhân làm giảm chất lượng thiết kể trong giải đoạn lập dự n.3 Nguyên nhân làm giảm chất lượng thiết kế trong giai đoạn thiết kế ky thuật và thiết kế ban vẽ thi công 61 2.4 Nguyên nhân làm giảm chất lượng thiết kể trong các khâu kiểm soát cl lượng hỗ sơ 6 25.5 Nguyên nhân làm giảm chit lượng thiết kể trong việc áp dụng các văn bản pháp luật, quy chuẳn, tiêu chuẳn xây dựng “ CHƯƠNG 3 ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VÀ ĐÈ XUẤT MỘT SO BIEN PHÁP. HOÀN THIỆN CÔNG TÁC TƯ VĂN THIẾT KẺ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TẠI CONG TY CÓ PHAN TƯ VẤN XDNN&PTNT, 6 3. Đảnh giá công tác quản ý chấtlượng thết kế CTXD tại Công ty cỗ phần tư vấn XDNN&PTNT 65 3.1 _ Mot sé công tinh thủy lợi do Công ty cỏ phần tư vấn XONN&PTNT thiết kế 65 3.2 Những thuận lợi trong công tác thiết kế CTL: 66 3.3 Những khó khăn và hạn chế trong công tic thiết ké CTL: 6 32 Dinh giá thực rạng về công tác tư vấn tiết kế công trình thủy lợi a “Công ty cổ phần tư vấn XDNN&PTNT “ 32.1 Nhữnghết qua tich cực “ 322 Nhimg tin ta 70 3.3 Nguyên nhân của những tồn tai hạn chế 2 33 DE xuất một số biện php hoàn thign công te tự vn hết kế tai Công ty sỗ phần te vẫn XDNN&PTNT, n 33.1 Xây dime quy trình thết kể và kiểm soát quy tình thiết kế 7 3⁄32. Biện pháp ning cao chất lượng các nguồn lực.
Biện pháp hoàn thiện công tác khảo sit công trình 100 3.4 Thanh lập bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) 101 335. Xây dmg quy trình trao đổi thông tin 103 PHỤ LỤC 109 DANH MỤC CÁC HÌNH VE, SƠ DO Hình 1.1: Mô hình quản lý chất lượng toàn điện TOM Hình L2: Các đặc điểm của TOM.3: Để biển Afsluitdifk ~ Hà Lan. THình L4: Đập Tam Hiệp ~ Trung Quốc Hình L.5: Đập Tueumdi ~ Brazil, Hình L Hỗ chứa nước Cửa Đạt ~ Thanh Hóa. Hình L7: Thủy điện Sơn La ~ Sơn La Hình 1.8: Hồ Núi Cốc - Thái Nguyên Hình L9: Trạm bơm Yên Sở- Hà Nội Hình 1.10: Thấy điện la Keel 2 bị vỡ Hình 1.11: Thủy điện Bak Me 3 bị vỡ Hình 1.12: Ve đập thủy điện Sông Bung 2.13: Sự cố vỡ đường ống nước sạch g Dã Hình 2.]: Mô hình sản xuất theo chuyên môn hóa.2: Mô hình san xuất theo hình thức tổng hợp các bộ môn Hình 2.3: Mô hình sản xuất theo sơ đỗ đầu mồi.
39 Hình 2⁄4: Mô hình sản xuất theo sơ đồ một chuyên ngành, 40 Hình 2.5: Tính pháp lý của quy chun xây dựng, Hình 3.1: Sơ đỗ ổ chức 6 Hình 32: Sơ đồ quy trình cũ của Công ty ” Hình 3.2: Sơ đồ quy trình mới của Công ty 75 Hình 33: Sơ đỗ tổ chức của công ty khi thành lập phòng KCS 103 DANH MỤC CAC BANG BIEU Bảng 2.1: Bảng thống kê các loại hình dich vụ tư vấn 48 Bang 2.2: Bảng thống kê một số loại hình công trình xí tông nghệ cao do tu van "Việt Nam thực hiện 4g Bảng 2.3: Bảng thông kê tỷ lệ trình độ cắn bộ tư vẫn hiện nay 49 Bảng 2.4: Bảng thống kê tỷ lệ trình độ kỹ sư hiện nay 50 Bảng 2.5: Bảng thốt kê tý ệ kinh nghiệm chuyên môn của cn bộ tư vin 50 Bảng 2.6: Bảng thống kế ty ệ tình độ tiếng anh của tư vẫn Việt Nam SI Bảng 3.1 Một số dự án thủy lợi đã thực hiện 65 Bang 3.2 Dự kiến nhân sự giai đoạn quý I, quý II năm 2017.3: Ké hoạch tuyển dụng năm 2017 cia công ty cổ phần tư vấn XDNN&PTNT 86 Bảng 3.4: Ké hoạch mua sắm trang thiết bi, phin mềm trong năm 2017 99 ĐANH MỤC CÁC TU VIET TAT - CBNV, “Cần bộ nhân viên -CLCT: “Chất lượng công trình -CTXD. “Công trình xây dựng -CNCT “Chủ nhiệm công trình -CNDA: “Chủ nhiệm dự ấn -CTTK: Chủ tr thiết kế - CTKT: “Chủ trì kỹ thuật - HĐKP. Hành động khắc phục -HĐPN Hành động phòng ngừa -KPH Không phủ hợp = PINT: Phat triển nông thôn -QLCL: Quan lý chất lượng -TKCT: “Thiết kế công trình -TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam -TCN: “Tiêu chuẩn ngành -TKY: Thiết kế viên - XDNN: XXây dựng nông nghiệp MỞ DAU 1. Tính cắp thiết của để tài XXây dung cơ bản nói chung, ngành xây dựng ni riêng gi một vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân, là một trong những lĩnh vực sin xuất vật chất lớn của nỀn kinh tế quốc dân.
Sản phẩm xây dựng là sự kết tỉnh của các thành quả về khoa học, kỹ thuật, công nghệ và kinh tế của nhiều ngành ở một thời kỹ nhất định. Sản phẩm xây dung có tinh chất liên ngành trong 46 những lực lượng tham gia chủ yếu gồm chủ đầu tư, các nhà thấu xây lắp, nhà thầu thiết kế, đơn vị cung ứng v.v Mật sin phẩm xây dựng hoàn thiện ti qua rất nhiề giai đoạn tờ khâu khảo sắt thiết é, thi công cho đến khi bàn giao đưa vào sử dụng. Trong đó công tác thiết kể là khâu. quan trọng hàng đầu trong hoạt động đầu tư xây dựng.
Nó có vai trò chủ yếu quyết định đến hiệu quả kinh tế ~ xã hội của dự án đầu tư.