MỞ ĐẦU. CO SO LY LUAN CHUNG VE VON VA HIEU QUA SU DUNG VON TRONG DOANHNGHHIFEP. G1 121v TH HT TH HH nh HT HT Hàng nen neo 3 1. Cơ sở lý luận chung về vốn trong doanh nghiệp TY 11111 EnTrrrreg 3 1.
Khái niệm vốn. Đặc trưng của vốn trong nền kinh tế thị †TƯỜNG. Phân loại vốn trong doanh nghiỆp. HH HH ngày.
Vai trò của vốn đối với sự tồn tại và phát triển doanh nghiệp. Các thành phần của cơ cấu vốn i09). Nguồn hình thành vốn trong doanh nghiỆp. Hiéu qua str dung vén trong doanh NNISP.
Khái niệm hiệu quả sử dụng. Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng vốn. Hệ thống các chỉ tiêu phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn. THUC TRANG CONG TAC SU DUNG VON CUA CONG TY CO PHẢN NHỰA BÌNH MINH.
Tổng quan về công ty cổ phan Nhựa Bình Minh. Lịch sử hình thành và phát trién ooo. Đặc điểm hoạt déng cta doanh nghiép. Thông tin về mô hình quản trị và bộ máy quan lý của công ty.
Tình hình hoạt động SXKD của công ty cổ phần Nhựa Bình Minh giai đoạn “000220 5. Dac diém chung ctia don Vi. Một số chỉ tiêu phản ánh kết qủa hoạt động SXKD. Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn tại công ty cổ phần Nhựa Bình Minh.
Phân tích ảnh hưởng của thành phần cơ cấu vốn tới hiệu quả chung .Tình hình thực hiện các chỉ tiêu về hiệu quả sử dụng vốn. BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIEU QUA SU DUNG VON TAI CONG TY CO PHAN NHUA BINH MINH Q. Định hướng phát triển của Công ty trong những năm tới. Một số giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động. Nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý và sử dụng TSCĐ - VCĐ. Giải pháp giảm thiểu chỉ phí tài chính do tỷ giá ngoại tỆ. 75 KẾT LUẬN VÀ KIỀN NGHỊ.
2522222221111 76 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 78 iv DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT Chit viét tat Giải thích BMP Công ty Cô phân Nhựa Bình Minh CAGR Compounded Amnual Growth rate (Tỷ lệ tăng trưởng hàng năm kép) CBCNV Cán bộ công nhân viên DN Doanh nghiệp DTT Doanh thu thuân HĐQT Hội đông quản trị KTTT Kinh tê thị trường NTP Công ty Cô phân Nhựa Tiền Phong SXKD Sản xuất kinh doanh TNHH MTV Trách nhiệm hữu hạn một thành viên TSCĐ Tài sản cô định TSLD Tài sản lưu động VCĐ Vốn cô định VLĐ Vốn lưu động XHCN Xã hội chủ nghĩa vị phải trả có thời hạn trong vòng một năm hoặc một chu kỳ kinh doanh tại thời điêm báo cáo. Nợ dài hạn là các khoản nợ dài hơn một năm hoặc phải trả sau một chu kỳ kinh doanh, không phân biệt đối tượng cho vay, cho nợ và mục đích DN phải vay nợ. Ngoài ra còn bao gồm cả các khoản chỉ phí phải trả, nhận ký cược ký quỹ hoặc giá trị tài sản thừa chờ xử lý, v.
được gọi chung là nợ khác. - Vốn chủ sở hữu là toàn bộ nguồn vốn được hình thành từ sự đóng góp của các chủ sở hữu, các nhà đầu tư hoặc được tích lũy trong quá trình SXKD dưới dạng các quỹ (như: quỹ đầu tư phát triển; quỹ dự phòng tài chính; quỹ khen thưởng phúc lợi.) và nguồn kinh phí [8]. Sự khác biệt giữa nợ và vôn chủ sở hữu trên nhiêu khía cạnh như thời hạn thanh toán, trách nhiệm thanh toán, chỉ phí sử dụng vốn và ảnh hưởng đến thuế TNDN, v. được so sánh trong bảng dưới đây: Bảng 1.
So sánh nợ phải trả và vốn chủ sở hữu Tiêu chí Nợ phải trả Ẩ Von chủ sở hữu ” ” ~ Có thời hạn hoàn trả (trong ngắn Không có thời hạn hoàn trả vì vôn Thời hạn hạn hoặc dài hạn) là của chính phủ Tính ôn | Thấp vì phụ thuộc vào thị trường | Cao vì có sự chủ động góp vôn định | vốn và yếu tố cung cầu kinh doanh của các chủ sở hữu. Trách | - Phải trả lãi vay (trừ các khoản nợ | - Không phải trả lãi mà phân phổi nhiệm | chiếm dụng); lợi nhuận theo kết qua SXKD; thanh | - Nếu mắt khả năng hoàn trả nợ gốc | - DN không bị phá sản nếu không toán | và lãi, DN sẽ phải tuyên bố phá sản | chia lãi cho chủ sở hữu. Ảnh | Lãi vay được tính vào chỉ phí khi hưởng |xác định lợi nhuận chịu thuế | Lợi nhuận chia cho chủ sở hữu đến thuế | TNDN, do đó lãi vay sẽ giảm thuế không làm giảm thuế TNDN. Chi phí | Thấp hơn so với chỉ phí sử dụng | Cao hơn chỉ phí sử dụng nợ phải sử dụng | vốn chủ sở hữu vì: trả vì: vốn - Rủi ro đối với chủ nợ thấp; - Chủ sở hữu được chia lợi nhuận - Nợ vay tạo ra “lá chăn” thuế nên | sau mỗi chu ky SXKD; gánh nặng lãi vay thực tế DN phải | - Khi bị phá sản hoặc giải thể thì chịu thâp hơn.
được ưu tiên xêp cuôi cùng. Các chỉ tiêu phản ánh cơ cấu vốn Trong hệ thống báo cáo tài chính của DN, giá trị nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của DN đều được trình bày rõ ràng ở nửa bên phải của Bảng cân đối kế toán cuối niên độ. Dựa vào đó có thê xác định cơ cầu vốn thông qua các chỉ tiêu như: tỷ số nợ, tỷ số tự tài trợ, hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu, hệ số đòn bẩy tài chính, với công thức: Tổng vốn (hay tong tai san) = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu (1.1) - Tỷ số nợ: Cứ 100 đơn vị vốn tổng thì DN sử dụng bao nhiêu đơn vị nợ. Chỉ số này lớn hơn 50% cho biết cơ cấu vốn nghiêng về phía nợ Nợ phải trả Tỷ sô nợ (1.2) Tong von - Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu: Cứ 1 đơn vị vốn chủ sở hữu thì phải gánh bao nhiêu đơn vị nợ.
Khi hệ số lớn hơn 1, tức là cơ cấu vốn nghiêng về nợ, kha năng đảm bảo thanh toán nợ thấp và ngược lại Nợ phải trả Hệ sô nợ y (1.3) Vôn chủ sở hữu - Ty số tự tài trợ: Cứ 100 đơn vị vốn tổng thì có bao nhiêu đơn vị vốn chủ sở hữu. Chỉ số này lớn hơn 50% cho biết cơ cấu vốn được đảm bảo bằng nhiều vốn chủ sở hữu hơn là số nợ hiện có. Vốn chủ sở hữu * 100 Tỷ số tự tài trợ = _ (1.4) Tong von - Hệ số đòn bẩy tài chính: Tổng vốn của DN gấp mấy lần so với vốn chủ. Nếu hệ số lớn hơn 2, tức là trong cơ cáu vốn, nợ sử dụng nhiều hơn so với vốn chủ, cơ cầu vốn nghiêng về phía nợ Hệ số đòn bẩy Tổng vốn = „ (1.5) tài chính Von chủ sở hữu 10 Ta.
ete ee me Oren eR ee ee te ee eee ene ene ree eee = ‘ca VĐQG QVVĐ KSS SE 20320 T05 S1 122 SẠ NST VU VU SG VỀC2. QC QG CS QC QC QUY GV, VU LG UUC CC VỐ SỐ QC VV QC SẼ 1KỤỒ QC QVQQ 22 i rs BO GIAO THONG VAN TAI _ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG BAI HOC HANG HAI VIET NAM CN. TRỊNH THỊ PHƯƠNG LAN | BIEN PHAP NANG CAO HIEU QUA SU DUNG VON CA CÔNG TY CÔ PHÁN NHỰA BÌNH MINH LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NG HAI VIET NAM CN. TRINH THI PHUONG LAN BIEN PHAP NANG CAO HIEU QUA SU DUNG VON| CUA CONG TY CO PHAN NHUA BINH MINH LUAN VAN THAC SY KINH TE NGANH: QUAN LY KINH TE; MA SO: 60340410 CHUYEN NGANH: QUAN LY KINH TE Người hướng dẫn khoa học: TS.
Đỗ Thị Mai Thơm R IỆTNAM TÀI LIỆU THỰ VIÊN HAI PHONG — 2015 MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. iil DANH MUC CAC TU VIET TAT. Vv DANH MUC CAC BANG w.ssssssssssssssessessssssscecssssessecsssssvesssssssusecsessnvesessanseneeesstse vi DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, SƠ ĐỎ, DO THI .csccsssessssssssssssssescssserseessseeessenses vii PHAN MỞ ĐẦU. CO SO LY LUAN CHUNG VE VON VA HIEU QUA SU DUNG VON TRONG DOANHNGHHIFEP.
G1 121v TH HT TH HH nh HT HT Hàng nen neo 3 1. Cơ sở lý luận chung về vốn trong doanh nghiệp TY 11111 EnTrrrreg 3 1. Khái niệm vốn. Đặc trưng của vốn trong nền kinh tế thị †TƯỜNG.
Phân loại vốn trong doanh nghiỆp. HH HH ngày. Vai trò của vốn đối với sự tồn tại và phát triển doanh nghiệp. Các thành phần của cơ cấu vốn i09).
Nguồn hình thành vốn trong doanh nghiỆp. Hiéu qua str dung vén trong doanh NNISP. Khái niệm hiệu quả sử dụng. Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng vốn.
Hệ thống các chỉ tiêu phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn. THUC TRANG CONG TAC SU DUNG VON CUA CONG TY CO PHẢN NHỰA BÌNH MINH. Tổng quan về công ty cổ phan Nhựa Bình Minh. Lịch sử hình thành và phát trién ooo.
Đặc điểm hoạt déng cta doanh nghiép. Thông tin về mô hình quản trị và bộ máy quan lý của công ty. Tình hình hoạt động SXKD của công ty cổ phần Nhựa Bình Minh giai đoạn “000220 5. Dac diém chung ctia don Vi.
Một số chỉ tiêu phản ánh kết qủa hoạt động SXKD. Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn tại công ty cổ phần Nhựa Bình Minh. Phân tích ảnh hưởng của thành phần cơ cấu vốn tới hiệu quả chung .Tình hình thực hiện các chỉ tiêu về hiệu quả sử dụng vốn. BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIEU QUA SU DUNG VON TAI CONG TY CO PHAN NHUA BINH MINH Q.
Định hướng phát triển của Công ty trong những năm tới. Một số giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn. Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động. Nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý và sử dụng TSCĐ - VCĐ.
Giải pháp giảm thiểu chỉ phí tài chính do tỷ giá ngoại tỆ. 75 KẾT LUẬN VÀ KIỀN NGHỊ. 2522222221111 76 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 78 iv DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT Chit viét tat Giải thích BMP Công ty Cô phân Nhựa Bình Minh CAGR Compounded Amnual Growth rate (Tỷ lệ tăng trưởng hàng năm kép) CBCNV Cán bộ công nhân viên DN Doanh nghiệp DTT Doanh thu thuân HĐQT Hội đông quản trị KTTT Kinh tê thị trường NTP Công ty Cô phân Nhựa Tiền Phong SXKD Sản xuất kinh doanh TNHH MTV Trách nhiệm hữu hạn một thành viên TSCĐ Tài sản cô định TSLD Tài sản lưu động VCĐ Vốn cô định VLĐ Vốn lưu động XHCN Xã hội chủ nghĩa vị phải trả có thời hạn trong vòng một năm hoặc một chu kỳ kinh doanh tại thời điêm báo cáo.