MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu của đề tài. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài.
Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Đối tƣợng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. Cơ sở khoa học và thực tiễn của đề tài. Cơ sở khoa học. Cơ sở thực tiễn của đề tài.
Những đóng góp mới của luận án. 4 Chƣơng 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU. YÊU CẦU SINH THÁI CỦA CÂY ĐẬU TƢƠNG. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ ĐẬU TƢƠNG TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM.
Tình hình sản xuất và tiêu thụ đậu tƣơng trên thế giới. Tình hình sản xuất và tiêu thụ đậu tƣơng tại Việt Nam. MỘT SỐ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐẬU TƢƠNG TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM. Một số kết quả nghiên cứu về chọn tạo giống đậu tƣơng trên Thế giới và Việt Nam.
Một số kết quả nghiên cứu về biện pháp kỹ thuật cho đậu tƣơng trên Thế giới và Việt Nam. KẾT LUẬN ĐƢỢC RÚT RA TỪ TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU. 39 Chƣơng 2: VẬT LIỆU, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Vật liệu nghiên cứu.
Nội dung nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu. Điều tra, đánh giá tình hình sản xuất đậu tƣơng vụ Hè Thu tại Thái Nguyên. Nghiên cứu, tuyển chọn giống đậu tƣơng phù hợp với điều kiện canh tác vụ Hè Thu tại Thái Nguyên.
Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật làm tăng năng suất đậu tƣơng vụ Hè Thu tại Thái Nguyên. Xây dựng mô hình sản xuất đậu tƣơng Hè Thu áp dụng kết quả nghiên cứu về giống đậu tƣơng ĐT51 và biện pháp kỹ thuật cho giống. Kỹ thuật chăm sóc cây đậu tƣơng và phƣơng pháp theo dõi các chỉ tiêu nghiên cứu. Kỹ thuật chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh cây đậu tƣơng.
Các chỉ tiêu nghiên cứu và phƣơng pháp theo dõi. Tính hiệu quả kinh tế của các biện pháp kỹ thuật. Phƣơng pháp xử lý số liệu.51 Chƣơng 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. KẾT QUẢ ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU TƢƠNG HÈ THU TẠI THÁI NGUYÊN.
Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp và điều kiện thời tiết khí hậu vụ Hè Thu của tỉnh Thái Nguyên. Hiện trạng sản xuất đậu tƣơng Hè Thu tại tỉnh Thái Nguyên. Những khó khăn chính trong sản xuất đậu tƣơng vụ Hè Thu tại tỉnh Thái Nguyên. Những vấn đề rút ra từ kết quả điều tra.
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG SINH TRƢỞNG, PHÁT TRIỂN, NĂNG SUẤT CỦA CÁC GIỐNG ĐẬU TƢƠNG, VỤ HÈ THU NĂM 2015 - 2016. Các giai đoạn sinh trƣởng, phát triển của các giống đậu tƣơng thí nghiệm. Một số đặc điểm hình thái của các giống đậu tƣơng thí nghiệm. Một số chỉ tiêu sinh lý của các giống đậu tƣơng thí nghiệm.
Khả năng chống chịu của các giống đậu tƣơng thí nghiệm. Yếu tố cấu thành năng suất và năng suất của các giống đậu tƣơng thí nghiệm. Tƣơng quan giữa chỉ tiêu sinh trƣởng, phát triển với năng suất. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU BIỆN PHÁP KỸ THUẬT CHO GIỐNG ĐẬU TƢƠNG ĐT51 VỤ HÈ THU TẠI THÁI NGUYÊN.
Ảnh hƣởng của thời vụ trồng đến khả năng sinh trƣởng và năng suất của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu năm 2017. Ảnh hƣởng của mật độ và lƣợng phân bón đến khả năng sinh trƣởng và năng suất của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu năm 2016 – 2017. Ảnh hƣởng của một số loại phân hữu cơ đến khả năng sinh trƣởng và năng suất của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017. Ảnh hƣởng của chế phẩm nano trong xử lý hạt giống và bón phân qua lá đến khả năng sinh trƣởng và năng suất của giống đậu tƣơng ĐT51, vụ Hè Thu 2016 – 2017.
KẾT QUẢ XÂY DỰNG MÔ HÌNH SẢN XUẤT. Kết quả theo dõi khả năng sinh trƣởng và năng suất của các giống đậu tƣơng trong mô hình. Đánh giá hiệu quả kinh tế của mô hình. 119 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ.
121 DANH SÁCH CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Tình hình sản xuất đậu tƣơng trên thế giới qua một số năm. Diện tích, năng suất, sản lƣợng đậu tƣơng của 4 nƣớc trồng đậu tƣơng chủ yếu trên thế giới. Diện tích, năng suất và sản lƣợng đậu tƣơng ở Việt Nam 2010 - 2019.
Diện tích, năng suất và sản lƣợng đậu tƣơng ở Thái Nguyên 2010 - 2019. Các giống đậu tƣơng đƣợc sử dụng làm vật liệu nghiên cứu. Đặc điểm thời tiết khí hậu vụ Hè Thu từ 2010 - 2015 tại Thái Nguyên. Diện tích sản xuất đậu tƣơng vụ Hè Thu tại Thái Nguyên.
Một số biện pháp kỹ thuật chính đang áp dụng trồng đậu tƣơng Hè Thu tại Thái Nguyên. Năng suất đậu tƣơng Hè Thu tại Thái Nguyên. Tình hình sử dụng phân bón cho đậu tƣơng vụ Hè Thu tại Thái Nguyên. Những khó khăn trong sản xuất đậu tƣơng Hè Thu tại Thái Nguyên.
Các giai đoạn sinh trƣởng, phát triển của các giống đậu tƣơng thí nghiệm, vụ Hè Thu năm 2015 – 2016 tại Thái Nguyên. Chiều cao cây, chiều cao đóng quả của các giống đậu tƣơng thí nghiệm, vụ Hè Thu năm 2015 – 2016 tại Thái Nguyên. Số cành cấp 1, số đốt hữu hiệu, đƣờng kính thân của các giống đậu tƣơng thí nghiệm, vụ Hè Thu năm 2015 – 2016 tại Thái Nguyên. Chỉ số diện tích lá, số lƣợng nốt sần, khối lƣợng chất khô giai đoạn chắc xanh của các giống đậu tƣơng thí nghiệm vụ Hè Thu năm 2015 – 2016 tại Thái Nguyên.
Mức độ nhiễm bệnh, sâu hại và chống đổ của các giống đậu tƣơng thí nghiệm vụ Hè Thu năm 2015 – 2016 tại Thái Nguyên. Các yếu tố cấu thành năng suất của các giống đậu tƣơng thí nghiệm vụ Hè Thu năm 2015 – 2016. Năng suất lý thuyết và năng suất thực thu của các giống đậu tƣơng thí nghiệm vụ Hè Thu năm 2015 - 2016. Hệ số tƣơng quan giữa một số chỉ tiêu sinh trƣởng, yếu tố cấu thành năng suất với năng suất của 10 giống đậu tƣơng năm 2015 – 2016 tại Thái Nguyên.
Ảnh hƣởng của thời vụ trồng đến thời gian sinh trƣởng của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của thời vụ trồng đến số cành cấp 1, chỉ số diện tích lá, khối lƣợng chất khô của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của thời vụ gieo trồng đến mức độ nhiễm bệnh, sâu hại và khả năng chống đổ của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của thời vụ trồng đến các yếu tố cấu thành năng của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè thu 2016 tại Thái Nguyên.
Ảnh hƣởng của thời vụ trồng đến năng suất của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của mật độ và lƣợng phân bón đến thời gian sinh trƣởng của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của mật độ và lƣợng phân bón đến chiều cây của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của mật độ và lƣợng phân bón đến số cành cấp 1 của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên.
Ảnh hƣởng của mật độ và lƣợng phân bón đến chỉ số diện tích lá của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của mật độ và lƣợng phân bón đến số nốt sần hữu hiệu của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của mật độ và lƣợng phân bón đến mức nhiễm bệnh, sâu hại và chống đổ của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 - 2017 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của mật độ và lƣợng phân bón đến các yếu tố cấu thành năng suất của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên.
Ảnh hƣởng của mật độ và lƣợng phân bón đến năng suất của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên. Hiệu quả kinh tế của các công thức thí nghiệm ảnh hƣởng của mật độ và lƣợng phân bón đến năng suất giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của một số loại phân hữu cơ đến thời gian sinh trƣởng của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của một số loại phân hữu cơ đến chiều cao cây, số cành cấp 1 của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 - 2017 tại Thái Nguyên.
Ảnh hƣởng của một số loại phân hữu cơ đến chỉ số diện tích lá của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của một số loại phân hữu cơ đến số lƣợng nốt sần, khối lƣợng nốt sần và khối lƣợng chất khô của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của một số loại phân hữu cơ đến mức nhiễm bệnh, sâu hại và chống đổ của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của một số loại phân hữu cơ đến số quả chắc/cây, số hạt chắc/quả, khối lƣợng 1000 hạt của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên.
Ảnh hƣởng của một số loại phân hữu cơ đến năng suất của giống đậu tƣơng ĐT51, vụ Hè Thu 2016 - 2017. Ảnh hƣởng của chế phẩm nano trong xử lý hạt giống và bón phân qua lá đến chiều cao cây, số cành cấp 1 của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của chế phẩm nano trong xử lý hạt giống và bón phân qua lá đến chỉ số diện tích lá, số lƣợng nốt sần của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của chế phẩm nano trong xử lý hạt giống và bón phân qua lá đến mức nhiễm bệnh, sâu hại và chống đổ của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên.
Ảnh hƣởng của ứng dụng công nghệ nano trong xử lý hạt giống và bón phân qua lá đến các yếu tố cấu thành năng suất của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên. Ảnh hƣởng của chế phẩm nano trong xử lý hạt giống và bón phân qua lá đến năng suất của giống đậu tƣơng ĐT51 vụ Hè Thu 2016 – 2017 tại Thái Nguyên .