CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU SẢN PHẨM VÀ THIẾT KẾ MẪU 1.Nhận, dich tài liệu DESIGN SHEET WITH CAD/Bảng thiết kế DATE:/ngày 3/2/24 SEASON:/Mùa Winter 2024/Mùa đông 2024 STYLE #:/phong cách 0316KK GROUP NAME: Men's Designer TECHNICAL DESIGNER:/nhà Kris Kojima SIZE CLASSIFICATION/RANGE:/ M (S-L) thiết kế kỹ thuật kích cỡ Jacket/Áo khoác FABRIC NAME:/Loại vải Corduroy/Nhung tăm PRODUCT CATEGORY:/Danh mục sản phẩm Cotton or polyester/Bông hoặc Beautiful Seeker FIBER CONTENT:/thành phần BRAND/LABEL:/nhãn sợi tổng hợp STYLE DESCRIPTION: Bomber jacket with buttoned collar and cuffs FABRIC 2 DETAILS/Vải 2 chi tiết 2X2 Rib FIBER CONTENT:/Thành phần 95% Cotton, 5% Spandex FABRIC NAME:/Tên vải vải 168X72 COLOR APPLICATION:/Màu Yarn Dye THREAD COUNT:/Kim 5oz per yard GARMENT PLACEMENT:/Đặt Contrast Fabric FABRIC WEIGHT:/Số lượng hàng vải FABRIC MILL, REF/ART # & N/A COUNTRY:/ Nhà máy vải 7 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS. Đoàn Thị Thu Thủy 8 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS. Đoàn Thị Thu Thủy FABRIC-FRONT/Vải-mặt trước DATE:/ngày 3/2/24 SEASON:/Mùa Winter 2024/Mùa đông 2024 STYLE #:/phong cách 0316KK GROUP NAME: Men's Designer TECHNICAL DESIGNER:/nhà Kris Kojima SIZE CLASSIFICATION/RANGE:/ M (S-L) thiết kế kỹ thuật kích cỡ Jacket/Áo khoác FABRIC NAME:/Loại vải Corduroy/Nhung tăm PRODUCT CATEGORY:/Danh mục sản phẩm Cotton or polyester/Bông hoặc Beautiful Seeker FIBER CONTENT:/thành phần BRAND/LABEL:/nhãn sợi tổng hợp STYLE DESCRIPTION: Bomber jacket with buttoned collar and cuffs 9 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS. Đoàn Thị Thu Thủy 10 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS.
Đoàn Thị Thu Thủy FABRIC-BACK/Vải-mặt trước DATE:/ngày 3/2/24 SEASON:/Mùa Winter 2024/Mùa đông 2024 STYLE #:/phong cách 0316KK GROUP NAME: Men's Designer TECHNICAL DESIGNER:/nhà Kris Kojima SIZE CLASSIFICATION/RANGE:/ M (S-L) thiết kế kỹ thuật kích cỡ Jacket/Áo khoác FABRIC NAME:/Loại vải Corduroy/Nhung tăm PRODUCT CATEGORY:/Danh mục sản phẩm Cotton or polyester/Bông hoặc Beautiful Seeker FIBER CONTENT:/thành phần BRAND/LABEL:/nhãn sợi tổng hợp STYLE DESCRIPTION: Bomber jacket with buttoned collar and cuffs 11 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS. Đoàn Thị Thu Thủy FABRIC-DETAILS/Vải-chi tiết DATE:/ngày 3/2/24 SEASON:/Mùa Winter 2024/Mùa đông 2024 STYLE #:/phong cách 0316KK GROUP NAME: Men's Designer TECHNICAL DESIGNER:/nhà Kris Kojima SIZE CLASSIFICATION/RANGE:/ M (S-L) thiết kế kỹ thuật kích cỡ Jacket/Áo khoác FABRIC NAME:/Loại vải Corduroy/Nhung tăm PRODUCT CATEGORY:/Danh mục sản phẩm Cotton or polyester/Bông hoặc Beautiful Seeker FIBER CONTENT:/thành phần BRAND/LABEL:/nhãn sợi tổng hợp STYLE DESCRIPTION: Bomber jacket with buttoned collar and cuffs 12 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS. Đoàn Thị Thu Thủy 13 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS. Đoàn Thị Thu Thủy LABEL PLACEMENT & PACKAGING/Đặt nhãn và đóng gói DATE:/ngày 3/2/24 SEASON:/Mùa Winter 2024/Mùa đông 2024 STYLE #:/phong cách 0316KK GROUP NAME: Men's Designer TECHNICAL DESIGNER:/nhà Kris Kojima SIZE CLASSIFICATION/RANGE:/ M (S-L) thiết kế kỹ thuật kích cỡ Jacket/Áo khoác FABRIC NAME:/Loại vải Corduroy/Nhung tăm PRODUCT CATEGORY:/Danh mục sản phẩm Cotton or polyester/Bông hoặc Beautiful Seeker FIBER CONTENT:/thành phần BRAND/LABEL:/nhãn sợi tổng hợp STYLE DESCRIPTION: Bomber jacket with buttoned collar and cuffs 14 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS.
Đoàn Thị Thu Thủy MEASUREMENTS ( Vị trí đo) S M L XL Center back length ( Dài áo) 61 63 65 67 Center back waist length ( Dài eo) 37 38 39 40 Shoulder width ( Rộng vai) 36 37 38 39 1/2 Chest ( Rộng ngực) 48 49 51 53 1/2 Bottom hem ( gấu áo) 42 44 46 48 Sleeve length from height point shoulder ( Dài tay) 51 53 54 74 Biceps ( Rộng bắp tay) 26 27 28 29 Sleeve opening (elastic)- relaxd ( độ hở táy áo) 12.5 Neck circumference ( vòng cổ) 36 37 38 39 15 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS.Đoàn Thị Thu Thủy Hướng dẫn đo STT Vị trí Hướng dẫn đo Hình ảnh minh họa đo 1 Dài áo Đo từ điểm cao nhất của vai đến gấu (A-B) 2 Rộng Đo từ đỉnh vai vai trái sang đỉnh vai phải (C-D) 3 Rộng Lấy từ nách ngực xuống 2cm, đo từ bên trái sang bên phải (E - F ) 4 Rộng Đo từ gấu trái gấu sang gấu phải (G-H) 6 Dài Đo từ đỉnh vai tay xuống cửa tay (I - K - bo tay) 7 Rộng Đo từ gầm nách bắp vuông góc với tay đường sống tay (I - F) 8 Rộng Đo chiều rộng cửa từ bụng tay đến tay sống tay (L - M) 16 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS.Đoàn Thị Thu Thủy 1. Phân tích sản phẩm 1.Đặc điểm, hình dáng sản phẩm - Thân trước chính : có 2 túi cơi chìm, áo nẹp có cúc - Cổ áo và bo tay, bo gấu dùng vải bo rib 1x1 - Nhãn in được may ở giữa chân cổ mặt 2 Hình 1: Hình ảnh sản phẩm 1.Phân tích kết cấu cụm chi tiết và đường may Hình 2:Cụm chi tiết 17 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS.Đoàn Thị Thu Thủy 1.Vật liệu sử dụng Bảng 1: Bảng nguyên vật liệu STT Nguyên phụ liệu Hình ảnh Vị trí sử dụng 1 Vải chính Thân trước chính, thân sau chính ,đáp cổ, đáp nẹp Tay áo, cơi túi, 2 Vải phối đáp túi 3 Vải lót Lót túi, thân sau lót, thân trước lót 4 Vải rib Cổ áo, bo tay, Bo gấu 5 Chỉ Tất cả đường may 6 Nhãn cỡ Cổ 7 Nhãn hướng dẫn Sườn, đáp cổ sử dụng, nhãn in 8 Cúc Nẹp 18 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS.Đoàn Thị Thu Thủy 1.Chọn cỡ và thiết kế mẫu mỏng 1.Chọn cỡ Bảng 2: Bảng tỉ lệ cỡ màu Cỡ S M L XL Tổng Màu Màu nâu 800 800 1000 900 3500 cam +trắng Chọn cỡ đại diện Hệ số =(1x600+2x1000+3x400+4x300+5x200)/2500=2.4 gần hệ số cỡ M nên chọn cỡ M để thiết kế 1.Thực nghiệm tính độ co - Tiến hành cắt mẫu có kích thước 60x60cm - May đường may lên vải 50x50cm - Đo thông số sau khi là,may thiết bị - - Tính độ co R=[(LO-L1)]/L0 x 100% - Trong đó R: độ co - Lo: Chiều dài ban đầu của mẫu trước khi là - L1: Chiều dài của mẫu sau khi là - Độ co dọc: R= [(50 -48,1)]/50x100%=3,8% Đọ co ngang: R= [(50 -48,8)]/50x100%=2,5% 19 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS. Đoàn Thị Thu Thủy Bảng 3: Bảng thông số kích thước mẫu mỏng cỡ M (Đơn vi: cm) STT Tên chi Vị trí Công thức thiết kế Số Độ co vải (∆cv) Ltk tiết đo KTTP+ (cm) ud = 3,8% un= 2,5% ∆cv 1 Thân sau Dài áo sau Das = sd 63 2.3 - 65,3 Rộng ngang cổ 1/6 Vc+ 1cm 37/6+2=8,1 - 0.2 8,3 Cao đầu vai 2 - - 2 Rộng vai ½ rộng vai 37/2= 18,5 - 0.5 Hạ eo Hạ eo = số đo 38 1.5 Rộng gấu = rộng ngực 25.5 Đáp gấu 8 - - 8 2 Thân Sâu cổ trước 1/6 Vc + 0.2 - trước Rộng cổ TT 1/6 Vc + 1 34/6+1=6,7 - 0.6 Rộng vai 1/2 Rv-0.5 20 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS. Đoàn Thị Thu Thủy Rộng gấu = rộng ngực 25.5 Rộng đáp nẹp Số đo 5 cm - - 5 Rộng đáp cổ Số đo 4 cm - - 4 3 Tay áo Dài tay Dt = Số đo -bo tay 53-6=47cm 1.7 Rộng bắp tay 21.8 Rộng cửa tay 1/2Vot+6 13 - 0.3 Hạ mang tay ½ Rbt 12 - - 12 21 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS.
Đoàn Thị Thu Thủy Hình 3: thiết kế thân chính trên lectra Thiết kế thân lót: Lớp lót được thiết kế dựa trên thân sau, thân trước và nẹp áo. Thông thường kích thước rộng ngang lớp lót bao giờ cũng lớn hơn lớp ngoài 2-3cm. Như vậy, các đường vòng nách, sườn áo thường để dư 0,5cm. Đối với các dạng áo diễu gấu, chiều dài lót thường ngắn hơn lớp chính 2-3cm.
Lót tay được thiết kế dựa trên lớp ngoài. Thông thường kích thước lót bao giờ cũng lớn hơn lớp chính từ 0,5-1cm. 22 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS. Đoàn Thị Thu Thủy Hình 4: thiết kế lót trên lectra 23 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS.
Đoàn Thị Thu Thủy 1.Lập bảng thống kê chi tiết Bảng 4: Bảng thống kê chi tiết STT Tên chi tiết Số lượng vải Số lượng vải lót Dựng không chính dính 1 Thân sau 1 2 Thân trước 2 3 Tay 2 4 Cổ 1 5 Viền cơi túi 2 2 6 Đáp túi 2 7 Nẹp 2 2 8 Thân trước lót 2 9 Thân sau lót 1 10 Đáp cổ 1 11 Bo tay 2 12 Bo gấu 1 13 Đáp gấu 2 1.Chế thử mẫu 1.Quy trình chế thử mẫu 24 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS. Đoàn Thị Thu Thủy Chuẩn bị : + Kiểm tra số lượng bán thành phẩm + Sang dấu , cắt gọt bán thành phẩm * May : + Bước 1 : Gia công túi cơi chìm : Gấp đôi bán thành phẩm cơi túi, đặt lên trên 1 miếng lót túi và chạy 1 đường thẳng theo chiều dài x chiều rộng túi. May đáp túi với miếng lót túi còn lại. Đặt 2 bán thành phẩm vào vị trí túi đã sang dấu trên thân trước áo sao cho 2 bên đường may của bán thành phẩm quay vào nhau.
Bổ miệng túi , lộn 2 phần bán thành phẩm vào trong, chặn nghạnh trê và mí xung quanh túi. Lật mặt trong và may xung quanh viền túi, chạy đường vắt sổ 2 kim 4 chỉ vào xung quanh lót túi. + Bước 2 : Chắp vai con vải chính + Bước 3 : Tra tay vải chính + Bước 4 : Chắp đường sườn và bụng tay + Bước 5 : Chắp vai con vải lót + Bước 6 : Tra tay vải lót + Bước 7 : Chắp đường sườn và bụng tay lớp lót ( ghim nhãn hướng dẫn sử dụng ) + Bước 8 : May nẹp : Chắp nẹp thân trước với lót thân trước , mí vào thân chính. + Bước 9 : Tra cổ lớp chính , lớp lót, ghim cố định ( ghim nhãn chính, nhãn cỡ ) + Bước 10 : Tra bo tay lớp chính , lớp lót , ghim cố định + Bước 11 : Tra gấu : May đáp gấu với bo, tra với lớp chính và lớp lót, ghim cố định.Nhận xét kết quả mẫu chế thử Bảng 5: Bảng thông số chế thử (Đơn vị: cm) STT Vị trí đo Thông số Kích thước Dung sai Chênh Đánh giá sản phẩm sau lệch may 1 Dài áo sau 63 65 ±2 +2 Đạt 2 Dài eo sau 38 38 ±1 0 Đạt 3 Rộng vai 37 38 ±1 +1 Đạt 4 ½ Vòng ngực 49 49 ±1 0 Đạt 5 ½ Vòng gấu 44 44 ±1 0 Đạt 6 Sâu nách từ 29 29 0 góc cổ vai ±1 Đạt 7 ½ Vòng bắp 16 16 0 tay ±1 Đạt 8 ½ Vòng cửa 13.5 -1 tay ±1 Đạt 9 ½ Bo tay 11 12 ±1 +1 Đạt 10 Vòng cổ 37 38 ±1 +1 Đạt 25 Đồ án môn học Công nghệ may GVHD: ThS.
Đoàn Thị Thu Thủy - Nhận xét: Các thông số đều nằm trong dung sai cho phép Bảng 6: Bảng đánh giá về kĩ thuật may Lỗi Nguyên nhân Cách khắc phục Do kĩ thuật may chưa tốt, khi Túi không êm may không để êm phẳng. Điều chỉnh và chỉnh sửa lại.