CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU BÀI TOÁN CẦN GIẢI QUYẾT, MÔ TẢ QUY TRÌNH THỰC HIỆN CÁC CÔNG VIỆC CHÍNH 1. Giới thiệu bài toán Đối với các cửa hàng kinh doanh vàng bạc đá quý, việc quản lý hoạt động kinh doanh, ghi chép giao dịch, và theo dõi lượng tồn kho là một thách thức đặc biệt quan trọng. Trong quá trình quản lý truyền thống, nhiều khía cạnh của hoạt động này thường gặp phải những khó khăn, như sử dụng nhiều nhân lực, tốn kém chi phí, và dễ xảy ra sai sót. Để giải quyết những thách thức này và đồng thời tận dụng sức mạnh của công nghệ hiện đại, chúng ta đề xuất xây dựng một phần mềm quản lý cửa hàng kinh doanh vàng bạc đá quý.
Quy trình thực hiện các công việc chính Hình 1 Quy trình thực hiện các công việc chính 8 CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU PHẦN MỀM 2.1 Phân loại các yêu cầu phần mềm 2.1 Phân loại các yêu cầu nghiệp vụ Table 1: Danh sách các yêu cầu nghiệp vụ STT Tên yêu cầu Biểu mẫu Qui định Ghi chú 1 Lập phiếu bán hàng BM1 QĐ1 2 Lập phiếu mua hàng BM2 QĐ2 3 Lập phiếu dịch vụ BM3 QĐ3 4 Tra cứu phiếu dịch vụ BM4 QĐ4 5 Lập báo cáo tồn kho BM5 2.1 Yêu cầu lập phiếu bán hàng Table 2: Biểu mẫu và qui định 1 BM1: PHIẾU BÁN HÀNG Số phiếu: Ngày lập: Khách hàng: Stt Sản phẩm Loại sản phẩm Số lượng Đơn vị tính Đơn giá Thành tiền 1 2 QĐ1: Có nhiều loại sản phẩm. Các sản phẩm trong cùng một loại sản phẩm có cùng đơn vị tính, cần lưu lại danh sách các đơn vị tính này. Đơn giá là đơn giá bán ra. Đơn giá bán ra = Đơn giá mua vào + (Đơn giá mua vào x Phần trăm lợi nhuận) Phần trăm lợi nhuận có thể là 1% hoặc 2% hoặc 5% … tuỳ theo loại sản phẩm.2 Yêu cầu lập phiếu mua hàng 9 Table 3: Biểu mẫu 2 và qui định 2 BM2: PHIẾU MUA HÀNG Số phiếu: Ngày lập: Nhà cung cấp: Địa chỉ: Số điện thoại: Stt Sản phẩm Loại sản phẩm Số lượng Đơn vị tính Đơn giá Thành tiền 1 2 QĐ2: Cửa hàng mua hàng từ nhiều nhà cung cấp khác nhau, cần lưu lại thông tin về các nhà cung cấp này.
Đơn giá là đơn giá mua vào của từng sản phẩm.3 Yêu cầu lập phiếu dịch vụ Table 4: Biểu mẫu 3 và qui định 3 BM3: PHIẾU DỊCH VỤ Số phiếu: Ngày lập: Khách hàng: Số điện thoại: Tổng tiền: Tổng tiền trả trước: Tổng tiền còn lại: Stt Loại dịch vụ Đơn giá Đơn giá Số lượng Thành Thanh toán Ngày Tính dịch vụ được tiền giao trạng tính Trả Còn trước lại 1 2 QĐ3: Có nhiều loại dịch vụ (cân thử vàng, gia công nữ trang…), mỗi loại dịch vụ có đơn giá riêng. Đơn giá được tính = Đơn giá dịch vụ + chi phí riêng cho từng trường hợp (nếu có). Thành tiền = Số lượng x Đơn giá được tính. Số tiền trả trước của từng loại dịch vụ phải >= (50% x Thành tiền) của loại dịch vụ đó.
Tính trạng là “Đã giao” hoặc “Chưa giao”.4 Yêu cầu lập danh sách phiếu dịch vụ 10 Table 5: Biểu mẫu 4 và qui định 4 BM4: DANH SÁCH PHIẾU DỊCH VỤ Stt Số phiếu Ngày lập Khách hàng Tổng tiền Trả trước Còn lại Tính trạng 1 2 QĐ4: Tính trạng của phiếu dịch vụ là “Hoàn thành” nếu tất cả các loại dịch vụ trong phiếu dịch vụ đó đã được giao. Ngược lại là “Chưa hoàn thành”.5 Yêu cầu lập phiếu tồn kho Table 6: Biểu mẫu 5 BM5: BÁO CÁO TỒN KHO Tháng: Stt Sản phẩm Tồn đầu Số lượng mua vào Số lượng bán ra Tồn cuối Đơn vị tính 1 2 2.5 Yêu cầu thay đổi quy định QĐ5: Người dùng có thể thay đổi các qui định như sau: + QĐ1: Thay đổi phần trăm lợi nhuận tùy theo loại sản phẩm. + QĐ3: Thay đổi chi phí riêng cho từng trường hợp (nếu có).2 Các yêu cầu về chất lượng 2.1 Yêu cầu tiến hóa Bảng 2.8: Danh sách yêu cầu tiến hóa của phần mềm Miền giá trị STT Nghiệp vụ Tham số cần thay đổi cần thay đổi 1 Thay đổi quy định phiếu Phần trăm lợi nhuận cho từng loại bán hàng sản phẩm 2 Thay đổi qui định phiếu Chi phí riêng (nếu có) cho từng dịch vụ trường hợp 11 2.2 Yêu cầu tiện dụng Bảng 2.16: Danh sách yêu cầu tiện dụng của phần mềm Ghi STT Nghiệp vụ Mức độ dễ học Mức độ dễ sử dụng chú 1 Lập phiếu nhập 5 phút tư học Tỷ lệ lỗi thấp, và dễ dàng hàng thao tác (tạo) 2 Lập hóa đơn bán 5 phút tư học Tỷ lệ lỗi thấp, và dễ dàng hàng thao tác (tạo) 3 Lập phiếu dịch vụ 5 phút tự học Tỷ lệ lỗi thấp, và dễ dàng thao tác (tạo) 4 Tra cứu danh sách Không cần học Dễ dàng tìm kiếm phiếu dịch vụ 5 Lập báo cáo tồn 10 phút tự học Tỷ lệ lỗi thấp, và dễ dàng thao tác (tạo) 2.3 Yêu cầu hiệu quả Bảng 2.17: Danh sách yêu cầu hiệu quả của phần mềm Ghi STT Nghiệp vụ Tốc độ xử lí Dung lượng lưu trữ chú 1 Lập phiếu bán Ngay lập tức hàng 2 Lập phiếu mua Ngay lập tức hàng 3 Lập phiếu dịch vụ Ngay lập tức 4 Tra cứu danh sách Ngay lập tức phiếu dịch vụ 5 Báo cáo tồn kho Ngay lập tức 2.4 Yêu cầu tương thích Bảng 2.11: Danh sách yêu cầu tương thích của phần mềm STT Nghiệp vụ Đối tượng liên quan Ghi chú 1 Xuất phiếu bán hàng In ra file PDF 2 Xuất phiếu mua hàng In ra file PDF 3 Xuát phiếu dịch vụ In ra file PDF 12 4 Tra cứu danh sách phiếu dịch vụ In ra file PDF 5 Xuất báo cáo tồn tháng In ra file PDF 2.3 Các yêu cầu hệ thống 2.1 Yêu cầu bảo mật Bảng 2.12: Danh sách yêu cầu bảo mật của phần mềm STT Nghiệp vụ Quản trị hệ thống Người quản lí Nhân viên 1 Phân quyền x Lập phiếu mua 2 x x hàng Lập phiếu bán 3 x x hàng Tra cứu danh sách 4 x x phiếu dịch vụ Xuất báo cáo 5 x x tháng 6 Thay đổi qui định x 2.2 Yêu cầu an toàn Bảng 2.13: Danh sách yêu cầu an toàn của phần mềm STT Nghiệp vụ Đối tượng Ghi chú 1 Không cho phép thay đổi 2 Không cho phép xóa Báo cáo tồn 2.2 Bảng trách nghiệm cho từng loại yêu cầu 2.1 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ Bảng 2.14: Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ của phần mềm STT Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú 1 Lập phiếu mua Cung cấp thông tin về đơn Kiểm tra và quản Cho phép tạo, sửa hàng hàng và số lượng, ngày nhập, lý dữ liệu người cung cấp 13 2 Lập phiếu bán Cung cấp thông tin về đơn Kiểm tra quy định Cho phép tạo, sửa hàng hàng và ngày bán và ghi nhận dữ liệu 3 Lập phiếu dịch Cung cấp các thông tin Kiểm tra quy định Cho phép thêm, vụ về sản phẩm: tên, loại, chất và ghi nhận dữ liệu sửa, xóa liệu, giá, số lượng,. 4 Tra cứu danh Cung cấp thông tin về tính Xuất các thông tin sách phiếu trạng của các phiếu dịch vụ: liên quan dịch vụ Chưa hoàn thành, Hoàn thành, Đã giao, Chưa giao,.
5 Lập báo cáo Cung cấp thông tin về tồn Kiểm tra quy định Cho phép tạo tồn tháng đầu, tồn cuối, số lượng bán ra, và thêm dữ liệu mua vào của từng loại sản phẩm,. 6 Thay đổi quy Cung cấp thông tin về quy định định thay đổi 2.2 Bảng yêu cầu trách nhiệm chất lượng 2.1 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa Bảng 2.15: Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa của phần mềm STT Nghiệp vụ Tham số cần thay đổi Phần mềm Ghi Chú 1 Thay đổi qui định Cho biết giá trị mới của phần Ghi nhận giá trị mới và phiếu bán hàng trăm lợi nhuận tùy theo loại thay đổi cách thức kiểm sản phẩm. 2 Thay đổi qui định Cho biết giá trị của chi phí Ghi nhận giá trị mới và phiếu dịch vụ riêng (nếu có) tùy trường hợp thay đổi cách thức kiểm tra.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng Bảng 2.16: Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng của phần mềm Ghi STT Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm chú 1 Lập phiếu nhập Đọc hướng dẫn sử dụng Thực hiện theo đúng hàng yêu cầu. 14 2 Lập hóa đơn bán Đọc hướng dẫn sử dụng Thực hiện theo đúng hàng yêu cầu.
3 Lập phiếu dịch vụ Đọc hướng dẫn sử dụng Thực hiện theo đúng yêu cầu. 4 Tra cứu danh sách Thực hiện theo đúng phiếu dịch vụ yêu cầu. 5 Lập báo cáo tồn Đọc hướng dẫn sử dụng Thực hiện theo đúng yêu cầu.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả Bảng 2.17: Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả của phần mềm Ghi STT Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm chú 1 Lập phiếu bán Chuẩn bị trước thông tin Thực hiện theo đúng hàng nhập vào phiếu bán hàng yêu cầu. 2 Lập phiếu mua Chuẩn bị trước thông tin Thực hiện theo đúng hàng nhập vào phiếu mua hàng yêu cầu.
3 Lập phiếu dịch vụ Chuẩn bị trước thông tin Thực hiện theo đúng nhập vào phiếu dịch vụ yêu cầu. 4 Tra cứu danh sách Thực hiện theo đúng phiếu dịch vụ yêu cầu. 5 Báo cáo tồn kho Thực hiện theo đúng yêu cầu.4 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích của phần mềm Bảng 2.18: Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích của phần mềm ST Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú T 1 Xuất phiếu bán Giấy in Thực hiện theo hàng đúng yêu cầu. 2 Xuất phiếu bán Giấy in Thực hiện theo hàng đúng yêu cầu.
3 Xuất phiếu dịch Giấy in Thực hiện theo 15 vụ đúng yêu cầu. 4 Xuất báo cáo tồn Giấy in Thực hiện theo kho đúng yêu cầu.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu hệ thống phần mềm 2.1 Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật Bảng 2.19: Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật của phần mềm STT Vai trò Người dùng Phần mềm Ghi chú 1 Người quản trị Cho biết người dùng mới và Ghi nhận và thực hiện quyền hạn. 2 Nhân viên Cung cấp tên và mật khẩu Ghi nhận và thực hiện đúng 3 Người quản lí Cung cấp tên và mật khẩu Ghi nhận và thực hiện đúng 2.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn Bảng 2.20: Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn của phần mềm Ghi STT Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm chú 1 Không cho phép Thực hiện đúng thay đổi yêu cầu 2 Không cho phép xóa Thực hiện đúng yêu cầu 16 2.3 Sơ đồ luồng dữ liệu cho từng loại yêu cầu 2.1 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu lập phiếu bán hàng 2.1 Sơ đồ Hình 2 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu lập phiếu bán hàng 2.