Bài Tập Hỗ Trợ Tiếng Anh Năm Học 2024 - 2025

Chuyên khảo phân tích Friends global bài tập hổ trợ, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo., phục vụ nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn

Trường đại học

Friends Global

Chuyên ngành

Tiếng Anh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

bài tập

2024 - 2025

66
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

1. UNIT 1: VOCABULARY AND GRAMMAR

2. Bài 5

3. Bài 6

4. Bài 7

5. CULTURE

5.1. Bài 1: Amelia Mary Earhart – The first female pilot to fly solo across the Atlantic Ocean

5.2. Bài 3: sad event = tragedy

5.3. Bài 4

5.4. Bài 5

5.5. Bài 2

5.6. Bài 3

5.7. Bài 6

5.8. Bài 7

6. UNIT 4: Shape

7. Bài 2

8. Bài 6

9. Bài 3

10. Bài 4

11. Bài 6

12. Bài 4

13. Bài 7

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Bài Tập Hỗ Trợ Tiếng Anh Năm Học 2024 2025

Bài tập hỗ trợ tiếng Anh cho năm học 2024 - 2025 là một phần quan trọng trong chương trình học của học sinh. Những bài tập này không chỉ giúp củng cố kiến thức mà còn phát triển kỹ năng ngôn ngữ cần thiết cho việc giao tiếp. Đặc biệt, tài liệu học tiếng Anh 2024 được thiết kế để phù hợp với nhu cầu học tập của học sinh ở các cấp lớp khác nhau, từ lớp 10 đến lớp 12.

1.1. Lợi Ích Của Bài Tập Tiếng Anh Cho Học Sinh

Bài tập tiếng Anh cho học sinh giúp cải thiện khả năng ngữ pháp, từ vựng và kỹ năng nghe. Việc thực hành thường xuyên sẽ giúp học sinh tự tin hơn trong giao tiếp và làm bài thi.

1.2. Tài Liệu Học Tiếng Anh 2024 Được Thiết Kế Như Thế Nào

Tài liệu học tiếng Anh 2024 bao gồm nhiều dạng bài tập phong phú, từ ngữ pháp đến từ vựng, giúp học sinh dễ dàng tiếp cận và nắm bắt kiến thức.

II. Những Thách Thức Khi Học Tiếng Anh Năm Học 2024 2025

Học tiếng Anh không phải là điều dễ dàng, đặc biệt là trong bối cảnh học sinh phải đối mặt với nhiều thách thức. Những khó khăn này có thể đến từ việc thiếu thời gian, tài liệu không đầy đủ hoặc áp lực từ việc thi cử.

2.1. Áp Lực Thi Cử Đối Với Học Sinh

Áp lực thi cử có thể khiến học sinh cảm thấy lo lắng và không tự tin khi học tiếng Anh. Việc chuẩn bị cho các kỳ thi cần có chiến lược học tập hợp lý.

2.2. Thiếu Tài Liệu Học Tập Chất Lượng

Nhiều học sinh gặp khó khăn trong việc tìm kiếm tài liệu học tập chất lượng. Điều này ảnh hưởng đến quá trình học tập và khả năng tiếp thu kiến thức.

III. Phương Pháp Học Tiếng Anh Hiệu Quả Năm 2024 2025

Để vượt qua những thách thức trong việc học tiếng Anh, học sinh cần áp dụng những phương pháp học tập hiệu quả. Các phương pháp này không chỉ giúp cải thiện kỹ năng mà còn tạo động lực cho việc học.

3.1. Cách Ôn Thi Tiếng Anh Hiệu Quả

Ôn thi tiếng Anh hiệu quả bao gồm việc lập kế hoạch học tập, sử dụng tài liệu phù hợp và thực hành thường xuyên. Học sinh nên tham gia các lớp học bổ trợ để nâng cao kiến thức.

3.2. Bí Quyết Học Ngữ Pháp Tiếng Anh

Học ngữ pháp tiếng Anh có thể trở nên thú vị hơn khi sử dụng các trò chơi và ứng dụng học tập. Việc thực hành qua các bài tập ngữ pháp sẽ giúp học sinh ghi nhớ lâu hơn.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Bài Tập Tiếng Anh

Bài tập tiếng Anh không chỉ giúp học sinh trong việc học mà còn có ứng dụng thực tiễn trong cuộc sống hàng ngày. Việc sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp, du lịch hay công việc là rất cần thiết.

4.1. Giao Tiếp Hàng Ngày Bằng Tiếng Anh

Giao tiếp bằng tiếng Anh giúp học sinh tự tin hơn trong các tình huống xã hội. Việc thực hành qua các bài tập giao tiếp sẽ giúp cải thiện khả năng nói.

4.2. Tiếng Anh Trong Môi Trường Làm Việc

Nhiều công ty yêu cầu nhân viên có khả năng sử dụng tiếng Anh. Việc học tiếng Anh sẽ mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp cho học sinh trong tương lai.

V. Kết Luận Về Bài Tập Hỗ Trợ Tiếng Anh Năm Học 2024 2025

Bài tập hỗ trợ tiếng Anh cho năm học 2024 - 2025 là một công cụ hữu ích giúp học sinh nâng cao kỹ năng ngôn ngữ. Việc áp dụng các phương pháp học tập hiệu quả sẽ giúp học sinh vượt qua thách thức và đạt được kết quả tốt trong học tập.

5.1. Tương Lai Của Việc Học Tiếng Anh

Việc học tiếng Anh sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng trong giáo dục và nghề nghiệp. Học sinh cần chuẩn bị tốt để đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của xã hội.

5.2. Khuyến Khích Học Sinh Tham Gia Học Tập

Khuyến khích học sinh tham gia các hoạt động học tập bổ ích sẽ giúp nâng cao động lực và sự hứng thú trong việc học tiếng Anh.

10/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

 FRIENDS GLOBAL BÀI TẬP HỖ TRỢ NĂM HỌC 2024 - 2025 1  MỤC LỤC UNIT 1. 48 VOCABULARY AND GRAMMAR. anxious (adj) : lo âu 9. envious (adj) : ghen tị, đố kỵ 2.

ashame (adj) : xấu hổ 10. excite (adj) : hào hứng 3. bore (adj) : chán nản 11. frighten (adj) : hoảng sợ 4.

confuse (adj) : lúng túng 12. proud (adj) : tự hào 5. relieve (adj) : an tâm 6. delight (adj) : vui vẻ 14.

suspicious (adj) : nghi ngờ, nghi kỵ 7. disappoint (adj) : thất vọng 15. embarrass (adj) : ngượng ngùng 16. upset (adj) : buồn bã Bài 5 : Bài 7 : 1.

confused/ embarrassed Bài 6 : Bài 8 : 2.embarrassed/frightened/ disappointed/ upset B. study – studied, compare – c. buy – bought, give – gave, spend – compared, return – returned, look – spent, have – had, choose - chose looked, stop – stopped 3 d. be – was/were 4.

felt a bit suspicious/ said Bài 4: 5. got a bit bored/ talked 1. lottery ticket (n) : vé số 3. normal (adj) : bình thường 4.

happiness (n) : sự hạnh phúc 5. huge (adj) : khổng lồ 6. major (adj) : chủ yếu 7. terrible (adj) : khủng khiếp 8.

argument (n) : cuộc tranh cãi 9. charity (n) : từ thiện 10. relatives (n) : họ hàng Bài 5 : 10. trouble (n) : vấn đề, rắc rối 2.

was embarrassed/ dropped 11. refuse collector = garbage – collector (n) : người quét rác 3. was delighted/ won C. LISTENING Bài 2: b Bài 5: Bài 4: 2.

did anyone answer 5. did you do 11. did she have 6.did you go/ did you go 5. did you play/ games did you play 3.did you see/ did you see 6.

did you do/ did you do 4. did you do/ did you do E. WORD SKILLS – ADJECTIVE ENDINGS Bài 2 : - A man who lives in Netherlands - The man reply Zoe’s letter after 25 years, when he was walking on the beach Bài 4 : 1. READING – PAINLESS Bài 3 : 4.

burn in fire 4. trip – slip over 5. break your arm – bleed sprain your 6. injure (v) : bị thương 7.

slip (n) : sự trượt chân -> injury (n) : vết thương 8. bruise (v) (n) : vết bầm 2. genetic (adj) : thuộc về gen 3. unusual (adj) : bất bình thường 10.

disorder (n) : sự rối loạn 4. condition (n) : điều kiện 11. cure (n) : sự chữa bệnh -> medical condition (n) : tình trạng 12. ankle (n) : mắt cá chân sức khỏe 13.

wrist (n) : cổ tay 5. sprain (v) : bong gân 6. trip (v) : vấp ngã G. bug (n) : siêu vi 2.

depressed (adj) : phiền muộn 6 3. frustrate (v) : làm thất bại 5. relief (n) : sự giảm nhẹ 4. terrify (v) : làm kinh hãi 6.

angry, pleased *Vocabulary : 1. amuse (v) : giải trí 7. immediately (adv) : ngay lập tức 2. guilty (adj) : đáng khiển trách 8.

childish (adj) : ngây ngô, trẻ con 3. prank (n) : trò chơi khăm 9. thoughtless (adj) : thiếu suy nghĩ 4. distress (v) : làm lo âu 10.

reminisce (v) : hồi tưởng 5. regret (v) : hối hận, hối tiếc 11. memorable (adj) : đáng nhớ 6. genuinely (adv) : chân thật, thành thật I recently attempted a prank by placing a realistic-looking fake mouse in our kitchen cupboard.

Unfortunately, when my sister found it, she was frightened. She screamed so loudly that I immediately regretted my decision. At the time, I never intended to cause real fear or distress, I just thought it would be harmless fun, but seeing her genuinely scared made me realize how unfunny it was. It was a lesson learned the hard way about the importance of considering others feelings before pulling pranks.

I apologized immediately, and fortunately, she forgave me after some time. Looking back now, I feel that childhood pranks were really childish and thoughtless, but when we reminisce about them, both my sister and I agree that our childhood would have been boring without such memorable experiences like this prank games. typical (adj) : tiêu biểu 2. reserve (adj) : nghiêm khắc 7 3.

queu (adj) : có nề nếp, quy củ 6. accurate (adj) : chính xác 7. expectation (n) : sự mong đợi Bài 3 : Bài 5 : 1. sense of humour C.

the same or worse F. cave (n) : hang động 12. valley (n) : thung lũng 2. waterfall (n) : thác nước 3.

desert (n) : sa mạc 14. landscape (n) : phong cảnh 4. jugle (n) : rừng nhiệt đới 16. icy (adj) : đóng bang 7.

ocean (n) : đại dương 18. narrow (adj) : chật hẹp 9. shallow (adj) : nông, cạn 11. stream (n) : dòng suối 22.

steep (adj) : dốc đứng 8 23. wide (adj) : rộng Bài 2 : 3. forest, rocks, waterfall 4. hill, rocks, valley Bài 6 : C.

through – tall - valley D. cave, rocks, ocean 3. lake, mountain, shore 4. beside – inside - volcano Bài 5 : 5.

cave – behind – waterfall 2. GRAMMAR – PAST CONTINOUS *Vocabulary : 1. narrator (n) : người kể chuyện, 6. bench (n) : bang ghế dài người tường thuật 7.

straight (adj) : khác lạ, kì lạ 2. step off (v) : bước xuống 9. pavement = sidewalk (n) : lề đường 4. headphone (n) : tai nghe 5.

platform (n) : trạm tàu lửa Bài 1: - Because the tall man was wearing summer clothes and was looking straight at the narrator Bài 3 : 1. were they listening C. athletic (n) : vận động viên 4. remote (adj) : xa xôi 2.

brave (adj) : dũng cảm 5. risky (adj) : liều lĩnh 3. impressive (adj) : ấn tượng 6. spectacular (adj) : hùng vĩ, ngoạn mục Bài 1 : a) people : athletic b) extreme sports : brave, risky c) landscape : remote, spectacular, impressive Bài 3 : 2.

GRAMMAR – PAST SIMPLE AND PAST CONTINOUS Bài 2 : 1. was listening - started b. fell – didn’t realize - jumped 10 c. swam – came – were arguing d.

began – decided – heard E. WORD SKILLS – WORD BUILDING Bài 2 : 1. need Bài 4 : entertain – amuse : tiêu khiển, giải trí motivate – encourage : thúc đẩy, động viên erupt – explode : phun trào relax – calm down : thư giãn examine – observe : kiểm tra, khảo sát rescue – save : giải cứu Bài 6 : 1. argue (v) : tranh luận 6.

helicopter (n) : trực thăng 7. amuse (v) : tiêu khiển, giải trí 3. attempt (v) (n) : sự cố gắng 8. observe (v) : kiểm tra, khảo sát 4.

achieve = accomplish (v) : đạt được 9. motivate (v) : thúc đẩy, động viên 5. continent (n) : lục địa F. creature (n) : sinh vật 3.

sink (v) : chìm, đắm 2. sailor (n) : thủy thủ 4. brilliant (adj) : sáng sủa 11 5. pull into (v) : kéo vào 9.

life jacket (n) :áo phao 10. tragic (adj) : bi kịch 11. fantastic (adj) : tuyệt vời Bài 4 : 1. helmet (n) : mũ bảo hiểm 4.

dinghy (n) : thuyền cao su 5. safety harness (n) : dây đai an toàn 12 Bài 1 : A. poles, boots, rucksack B. helmet, dinghy, life jacket, paddles C.

rope, safety harness Bài 6 : 2. to be honest 5. abseil (v) : trèo xuống 4. paintballing (n) : trò bắn súng sơn 2.

quad biking (n) : đua xe địa hình : định hướng Bài 1 : A. quad biking Bài 6 : Hi my friends, Congratulation on our graduated. I’m having a party on my backyard to mark this memorable milestone.I’m thrilled to invite you to participate with our class in an outdoor BBQ on Saturday 24 August. The party will last from 3:00 PM to 7:00 PM at my house’s backyard.

We’ll have a fun-filled afternoon. We plan to have a barbecue together, and the food will be provided, so you don't need to bring anything extra. After the meal, we’ll have activities like singing, campfire storytelling, and some team-building games, so just in casual, comfort suits and bring a hat and sunscreen. If you can, contribute a side dish or dessert to the feast.

Please let me know if you can come. Looking forward to celebrating together! 13 Best, Minh Chan Bài 7 : Hi Minh Chan, Thank you so much for the invitation and for thinking of me. I’m truly honored to be included in such a special celebration. However, I regret to inform you that I won’t be able to attend the party on August 24th.

I’m having to visit my grandparents with my family in this day. My grandparents haven't seen my parents and my siblings for a long time, so I cannot miss this visit. I hope you have a fantastic time with everyone. I will spend about one week with my family, so after August 31 I hope to meet you in another occations.

How about having a trips to Vung Tau and enjoy the beach in September 8 ? Let me know if you agree with my idea. Wishing you all the best for the celebration! Warm regards, Minh Thuan I. CULTURE Bài 1 : Amelia Mary Earhart – The first female pilot to fly solo across the Atlantic Ocean Ann Davison – The first woman who sailed solo across the Atlantic Ocean Sally Ride – The first US woman in space Bài 3 : sad event = tragedy Bài 4 : Bài 5 : 1. chat show (n) : chương trình phỏng 12.

thriller (n) : phim trinh thám vấn 13. comedy (n) : hài kịch túng 3. documentary (n) : phim tài liệu 14. convince (v) : thuyết phục 4.

fantasy film (n) : phim viễn tưởng 15. gripping (adj) : hấp dẫn, thú vị 5. horror film (n) : phim kinh dị 16. imaginative (adj) : giàu tưởng tượng 6.

imaginary (adj) : ảo tưởng 7. period drama (n) : phim dài tập 18. violent (adj) : bạo lực 8. reality show (n) : truyền hình thực tế 19.

export (v) : xuất khẩu 9. romantic (adj) : lãng mạn 21. import (v) : nhập khẩu 10. sitcom (n) : phim ngắn 11.

soap opera (n) : phim đời thường (dài kỳ) Bài 2: 6. soap opera Bài 5 : B. science fiction film 3. GRAMMAR – QUALITY *Vocabulary: 1.

continent (n) : lục địa 4. in contrast (adv) : kết luận rằng 2. conflict (n) : cuộc xung đột 6. inhabitant (n) : cư dân Bài 3: a.

not much/ a little e. not many/ a few f. much/ many Bài 6 : 1. why not try 3.

It is perfect 4. don’t have to 2. don’t have to/ needn’t 4. don’t have to c.

WORD SKILLS *Vocabulary : 1. legelly (adv) : hợp pháp 5. sympathy (n) : sự cảm thông -> illegally (adv) : bất hợp pháp 6. honest (adj) : tử tế 2.

invisible (adj) : không thể nhìn thấy 7. rude (adj) : thô lỗ được 8. tease (v) : trêu chọc 3. crime (n) : tội phạm 9.

victim (n) : nạn nhân 17 10. patient (adj) : kiên nhẫn Bài 3 : acceptable – unacceptable legal – illegal dependent – independent likely – unlikely fair – unfair surprising – unsurprising honest – dishonest visible – invisible Bài 5 : 2. That answer is incorrect 3. It is unkind to tease your little sister 4.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Bài Tập Hỗ Trợ Tiếng Anh Năm Học 2024 - 2025" cung cấp một cái nhìn tổng quan về các bài tập và phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho năm học tới. Nội dung tài liệu không chỉ giúp học sinh củng cố kiến thức ngữ pháp và từ vựng mà còn khuyến khích sự sáng tạo và tư duy phản biện thông qua các bài tập thực hành. Đặc biệt, tài liệu này còn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc áp dụng công nghệ trong việc học tiếng Anh, giúp học sinh tiếp cận với các phương pháp học tập hiện đại.

Để mở rộng thêm kiến thức và khám phá các khía cạnh khác của việc học tiếng Anh, bạn có thể tham khảo tài liệu Chuyên đề tốt nghiệp influence of gamification on students performance in english elearning of young students at pantado english center, nơi nghiên cứu về ảnh hưởng của gamification đến hiệu suất học tập. Ngoài ra, tài liệu Luận văn thạc sĩ an insight on english vocabulary learning through the eop system of english non major students at haui sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách học từ vựng qua hệ thống EOP. Cuối cùng, tài liệu Luận văn thạc sĩ exploiting english podcasts as lead in activities to enhance non english majored freshmens interest in learning english sẽ cung cấp những phương pháp thú vị để tăng cường hứng thú học tiếng Anh thông qua podcast.

Những tài liệu này không chỉ bổ sung cho nội dung chính mà còn mở ra nhiều cơ hội để bạn khám phá sâu hơn về các phương pháp học tập hiệu quả trong tiếng Anh.