Luận văn: Các yếu tố ảnh hưởng đến việc sử dụng Internet Banking tại TP. Vinh

Luận văn phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ Internet Banking của người dùng tại TP. Vinh qua mô hình nghiên cứu chi tiết.

Trường đại học

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Chuyên ngành

Kỹ thuật và Quản lý Công nghệ Thông tin

Tác giả

Nhóm tác giả

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn tốt nghiệp

2023

75
1
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Khái niệm và đặc điểm Internet Banking tại Vinh

Internet Banking là dịch vụ ngân hàng điện tử cho phép khách hàng thực hiện các giao dịch tài chính trực tuyến mà không cần đến chi nhánh. Tại thành phố Vinh, dịch vụ này đã trở thành một phần quan trọng trong hệ thống tài chính địa phương. Ngân hàng số cung cấp nhiều tiện ích như tra cứu số dư tài khoản, chuyển khoản liên ngân hàng, thanh toán hóa đơn và quản lý tài chính cá nhân. Các đặc điểm nổi bật của Internet Banking bao gồm tính bảo mật cao, khả năng truy cập 24/7, tiết kiệm thời gian và chi phí giao dịch. Sự phát triển của dịch vụ này tại Vinh phản ánh xu hướng chuyển đổi số trong lĩnh vực ngân hàng hiện đại.

1.1. Định nghĩa ngân hàng điện tử

Ngân hàng điện tử là hình thức cung cấp dịch vụ ngân hàng thông qua công nghệ thông tin. Nó bao gồm các kênh như ATM, điện thoại, InternetSMS banking. Tại Vinh, các ngân hàng thương mại như Sacombank, Vietcombank và Vietinbank đã triển khai rộng rãi các dịch vụ này nhằm phục vụ nhu cầu của khách hàng.

1.2. Các cấp độ phát triển dịch vụ

Dịch vụ Internet Banking phát triển qua ba cấp độ chính: Informative (cung cấp thông tin), Communicative (trao đổi thông tin) và Transactional (giao dịch). Tại Vinh, các ngân hàng hiện đã đạt cấp độ Transactional, cho phép khách hàng thực hiện các giao dịch tài chính phức tạp trực tuyến một cách an toàn.

II. Yếu tố kỹ thuật ảnh hưởng đến sử dụng Internet Banking

Các yếu tố kỹ thuật đóng vai trò quyết định trong việc chấp nhận và sử dụng Internet Banking tại Vinh. Độ bảo mật hệ thống là yếu tố quan trọng nhất, bao gồm mã hóa dữ liệu, xác thực hai lớp (Two-Factor Authentication) và One Time Password (OTP). Chất lượng giao diện ứng dụng (User Interface) cũng ảnh hưởng lớn đến trải nghiệm người dùng. Tốc độ kết nối Internet và độ ổn định của hệ thống máy chủ ngân hàng là những yếu tố kỹ thuật cơ bản không thể bỏ qua. Ngoài ra, khả năng tương thích của ứng dụng với các thiết bị di động khác nhau cũng ảnh hưởng đến sự phổ biến của ngân hàng số tại Vinh.

2.1. Hệ thống bảo mật và xác thực

Bảo mật thông tin là yếu tố hàng đầu mà khách hàng quan tâm khi sử dụng Internet Banking. Các ngân hàng tại Vinh sử dụng công nghệ mã hóa SSL, OTP qua SMS và xác thực sinh trắc học để bảo vệ tài khoản. Sự tin tưởng vào an toàn dữ liệu là điều kiện tiên quyết để khách hàng sử dụng dịch vụ này thường xuyên.

2.2. Chất lượng ứng dụng di động

Ứng dụng Internet Banking cần phải có giao diện thân thiện, tốc độ tải nhanh và chức năng đầy đủ. Các ngân hàng tại Vinh đã cải thiện đáng kể trải nghiệm người dùng thông qua ứng dụng di động hiện đại. Độ dễ sử dụng của ứng dụng là yếu tố then chốt ảnh hưởng đến quyết định của khách hàng.

III. Yếu tố con người và xã hội ảnh hưởng đến sử dụng Internet Banking

Hành vi chấp nhận công nghệ của người dùng được xác định bởi nhiều yếu tố con người và xã hội. Mức độ tin tưởng vào ngân hàng và dịch vụ Internet Banking là yếu tố tâm lý quan trọng tại Vinh. Kiến thức về công nghệ (Digital Literacy) của khách hàng ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng sử dụng dịch vụ. Tuổi tác, trình độ giáo dụcthu nhập là những biến số nhân khẩu học quan trọng. Ngoài ra, tác động xã hội từ gia đình, bạn bè và đồng nghiệp cũng khuyến khích mọi người sử dụng dịch vụ ngân hàng số. Thái độý định hành vi của khách hàng cũng được hình thành bởi những trải nghiệm trước đó với các dịch vụ tương tự.

3.1. Mô hình chấp nhận công nghệ TAM

Mô hình TAM (Technology Acceptance Model) giải thích rằng tính hữu dụngdễ sử dụng là hai yếu tố chính ảnh hưởng đến chấp nhận công nghệ. Tại Vinh, khách hàng chọn sử dụng Internet Banking khi cảm nhận được lợi ích thực tế như tiết kiệm thời gian và tiền bạc. Dễ sử dụng của ứng dụng giúp tăng ý định sử dụng dịch vụ này.

3.2. Yếu tố khác trong hành vi chấp nhận

Lý thuyết hành động hợp lý (TRA)Lý thuyết hành vì dự định (TPB) cũng giải thích hành vi sử dụng Internet Banking. Chuẩn mực chủ quan (what others think) và kiểm soát hành vi nhận thức (perceived behavioral control) ảnh hưởng đến quyết định sử dụng. Nhu cầu thiết thực trong quản lý tài chính cá nhân là động lực chính.

IV. Yếu tố dịch vụ và kinh tế ảnh hưởng đến sử dụng Internet Banking

Chất lượng dịch vụ của các ngân hàng thương mại tại Vinh là yếu tố quan trọng quyết định sự sử dụng Internet Banking. Phí dịch vụlợi suất tiền gửi cạnh tranh là những yếu tố kinh tế thu hút khách hàng. Hỗ trợ khách hàng 24/7 thông qua call center hoặc live chat tăng độ tin tưởng vào dịch vụ. Tính tiện lợigiảm chi phí giao dịch so với phương pháp truyền thống là lợi ích kinh tế rõ ràng. Đa dạng sản phẩm như chuyển khoản quốc tế, thanh toán hóa đơnmua bảo hiểm trực tuyến làm tăng giá trị của ngân hàng số. Thu nhập khách hàng cũng ảnh hưởng đến việc lựa chọn sử dụng các dịch vụ bổ ích này.

4.1. Chất lượng dịch vụ và hỗ trợ khách hàng

Dịch vụ khách hàng chất lượng cao là điều kiện cần để duy trì người dùng Internet Banking tại Vinh. Thời gian phản hồi nhanh khi có sự cố, hướng dẫn sử dụng rõ rànggiải quyết vấn đề hiệu quả tạo nên ảnh tượng tích cực. Tính đáng tin cậy của ngân hàng phát huy tác động mạnh mẽ đến sự sử dụng lâu dài dịch vụ này.

4.2. Lợi ích kinh tế và tính tiện lợi

Tiết kiệm chi phí thông qua miễn phí chuyển khoản nội ngân hànggiảm phí giao dịch là lợi ích kinh tế rõ ràng. Khách hàng có thu nhập cao hơn thường sẵn sàng sử dụng dịch vụ ngân hàng số vì nhận ra hiệu quả quản lý tài chính. Thêm tiền lãi từ các sản phẩm tiết kiệm kỹ thuật số cũng là yếu tố thu hút.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

28/12/2025
Luận văn thạc sĩ các yếu tố ảnh hưởng đến việc sử dụng dịch vụ internet banking tại thành phố vinh

Trích đoạn nội dung tài liệu

chương 1. CHƯƠNG 2: ĐỀ XUẤT MÔ HỈNH VẢ THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU.1 Đề xuất mô hình nghiên cứu và giả thuyết 2. Thiết kế nghiên cứu. Thiết kế bắng câu hỏi và mức độ thang đo 2.2 Tống thể, mẫu nghiên cứu và phương pháp thu thập dữ liệu .3 Phương pháp phân tích đữ liệu 2.2 Thống kê mồ tả mẫu.5 Phân tích độ tin cậy thang do Cronbach's Alpha.6 Phân Lích tương quan tuyến tính.7 Phân tích hồi quy tuyến tinh.

Tám tắt chương 2. CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC SỬ DUNG DICH VU INTERNET BANKING TAI THANH PHO VINH. Thực trạng sử dụng Internet Banking tại Thành Phố Vinh 1W 3. Xây dựng mô hình hồi quy tuy€n tinh bdi stv dung SPSS 58 3.

Mô hình tuyến tính bộ: 5B 3. Dánh giá độ phù hợp của mồ hình. Kiểm định độ phù hợp của mồ hình. Ý nghĩa của hệ sổ hồi quy riếng trong mồ hình.

60 Tóm tắt chương 3. 61 CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.1 Tập trung cải thiện Lính hữu ích của dịch vụ dối với khách hàng 4.3Xây dựng hệ thống Intcrnet Banking hướng đến các mục tiều cụ thếnhằm hạn chế rủi ro gìao dịch.4Nhóm giải pháp về của ngân hàng tạo sự tin cậy cho khách hàng trong việc sử dụng dịch vụ 1B.4 Đóng góp của nghiên cứu.5 llạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo. Tóm tắt chương 4. TẢI LIỆU THAM KHÁO.

vi DANH MUC CAC TU VIET TAT ATM : Automated teller machine BIBV : Ngân hang Dau tu va phát wién Việt Nam. CNTT : Công nghệ thông tin Fbanking Ngan hang trực tuyến 1B : Internet Banking. NHĐT : Ngân hàng điện tử 'NHTM Ngân hàng thương rnại orp : One Time Password Pos : Point of Sale Sacombank : Ngan bang TMCP Sai Gon Thuong Tin SMS Short Message Services TAM : Technology Acceptance Model(Mé hinh chap nhận công, nghệ) ‘Techeombank : Ngân bàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam TMCP : Thương mại cố phản TMĐT : Thương mại điện tử TRA : Theory of Reasonsd Action(Mô hình hành động hợp lý) Tp : Thành phố TPR Theory of Planmed Behavior(Mô hình hành vĩ dự định) UTAUT Unified Theory of Acceptance and Use of Technology(Ma tình chấp nhận và sử dụng công nghệ) Vietcombank : Ngân bàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam Vietinbank : Ngân hang TMCP Céng Thương Việt Nam vũ DANH MỤC BIẾU ĐÔ Tiểu đỗ 3.1 Về giới tính - - 36 liều đỏ 3. Về thu nhập trung bình tháng - - 38 Biểu đồ 3.

Về trình độ học vấn. Về nghề nghiệp 40 Biểu dò 3.6, Về ngân hàng được lựa chọn sử dụng,.7 Về thời gian sử đụng, tản suất sử dung 4 Biéu dò 3.8, Kết quá dành giá của khách hang về nhân tổ ° Hữu ích căm nhận". Kết quả đánh giá của khách hàng vẻ nhân tô "Tính đễ sử dụng cảm nhận"49 iều đã 3. Kết quá đánh giá của khách bàng về nhân tổ "Rúi ro cảm nhận".Kết quân đănh giả của khách hàng về you 16 “Tin cậy cảm nhan”.

Kết quá đánh giá cúa khách hàng về nhân tế "Ảnh hưởng xã hội". Kết quả đánh giá của khách bàng về nhân tố "Ý định sử dụng" 55 Biểu để 3. Kết quá đánh giá của khách bàng về nhân tế "Hanh vi str dung’ .56 DANH MUC CAC TU VIET TAT ATM : Automated teller machine BIBV : Ngân hang Dau tu va phát wién Việt Nam. CNTT : Công nghệ thông tin Fbanking Ngan hang trực tuyến 1B : Internet Banking.

NHĐT : Ngân hàng điện tử 'NHTM Ngân hàng thương rnại orp : One Time Password Pos : Point of Sale Sacombank : Ngan bang TMCP Sai Gon Thuong Tin SMS Short Message Services TAM : Technology Acceptance Model(Mé hinh chap nhận công, nghệ) ‘Techeombank : Ngân bàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam TMCP : Thương mại cố phản TMĐT : Thương mại điện tử TRA : Theory of Reasonsd Action(Mô hình hành động hợp lý) Tp : Thành phố TPR Theory of Planmed Behavior(Mô hình hành vĩ dự định) UTAUT Unified Theory of Acceptance and Use of Technology(Ma tình chấp nhận và sử dụng công nghệ) Vietcombank : Ngân bàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam Vietinbank : Ngân hang TMCP Céng Thương Việt Nam vũ DANH MUC BANG BIRU Tăng 2.1: Băng câu hỏi nghiên cứu - 23 Bang 3.1: Hệ thông phần mềm ngân hàng ap dung.2: Số lượng ngân hàng triển khai Internet Banlcing trên địa bản thành phố Vinh. Mô tả mẫu điều Ira về giới tinh - - - 36 láng 3. Mô tả mẫu điều tra về độ tuổi. Mô tả mẫu điều tra về thu nhập.

Mô tả mẫu điều tra vệ trình dé hoe van 39 Tiäng 3. Mê tả mẫu điều tra về nghề nghiệp - 40 tảng 3. Mô tả mẫu điều travẻ ngân hàng sứ đụng, - - 4 Bang 3. Mô tả mầu diễu Iravễ thời gian và muức độ sử dụng.10, Bang két qua phan tich d6 tin edy thang do.

Kết quả đánh giá của khách hàng về nhân tố "Hữu ích cảm nh 47 Đăng 3. Kết quả đánh giá của khách hàng vẻ nhân tố "Tỉnh để sử dụng cảm nhận"48 Bảng 3. Kết quả đánh giá của khách hàng về nhân tổ "Rúi ro cám nhận".Kết quân đánh giá của khách bang về yếu tố “Tin cay cảm nhận” 51 Bang 3. Kết quả danh giá của khách hàng về nhân tổ "Ảnh hưởng xã hội".

Két qua danh giá của khách hàng về nhân tố "Ý định sử đựng". Kết quả đánh giá của khách hàng vẻ nhân tô "Hành vi sử dụng”.19, Bảng kỉ kiệu cáo biển. Ma trận tương quan giữa IILSD,RR,TC,XII và. Két qua phan tich béi quy của mô hình 58 Bang 3.22, Kết quả kiểm định giá thuyết nghiên cửu,.

se B] viii DANH MUC CAC TU VIET TAT ATM : Automated teller machine BIBV : Ngân hang Dau tu va phát wién Việt Nam. CNTT : Công nghệ thông tin Fbanking Ngan hang trực tuyến 1B : Internet Banking. NHĐT : Ngân hàng điện tử 'NHTM Ngân hàng thương rnại orp : One Time Password Pos : Point of Sale Sacombank : Ngan bang TMCP Sai Gon Thuong Tin SMS Short Message Services TAM : Technology Acceptance Model(Mé hinh chap nhận công, nghệ) ‘Techeombank : Ngân bàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam TMCP : Thương mại cố phản TMĐT : Thương mại điện tử TRA : Theory of Reasonsd Action(Mô hình hành động hợp lý) Tp : Thành phố TPR Theory of Planmed Behavior(Mô hình hành vĩ dự định) UTAUT Unified Theory of Acceptance and Use of Technology(Ma tình chấp nhận và sử dụng công nghệ) Vietcombank : Ngân bàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam Vietinbank : Ngân hang TMCP Céng Thương Việt Nam vũ DANH MUC HINH VE Tình 1. Vòng đời thích nghỉ công nghệ Linh 1.2 Mô hình lý thuyết hành động hợp lý.3 Mô hình hành vị dự định Tinh 1.4 Mê hình cấp nhận công nghệ.5 Mô hình UTAT.

cà cceniiererirerriiererre Hình 2.L: Mô hình nghiên cứu 3. Xây dựng mô hình hồi quy tuy€n tinh bdi stv dung SPSS 58 3. Mô hình tuyến tính bộ: 5B 3. Dánh giá độ phù hợp của mồ hình.

Kiểm định độ phù hợp của mồ hình. Ý nghĩa của hệ sổ hồi quy riếng trong mồ hình. 60 Tóm tắt chương 3. 61 CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.1 Tập trung cải thiện Lính hữu ích của dịch vụ dối với khách hàng 4.3Xây dựng hệ thống Intcrnet Banking hướng đến các mục tiều cụ thếnhằm hạn chế rủi ro gìao dịch.4Nhóm giải pháp về của ngân hàng tạo sự tin cậy cho khách hàng trong việc sử dụng dịch vụ 1B.4 Đóng góp của nghiên cứu.5 llạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo.

Tóm tắt chương 4. TẢI LIỆU THAM KHÁO. vi DANH MUC HINH VE Tình 1. Vòng đời thích nghỉ công nghệ Linh 1.2 Mô hình lý thuyết hành động hợp lý.3 Mô hình hành vị dự định Tinh 1.4 Mê hình cấp nhận công nghệ.5 Mô hình UTAT.

cà cceniiererirerriiererre Hình 2.L: Mô hình nghiên cứu DANH MUC BANG BIRU Tăng 2.1: Băng câu hỏi nghiên cứu - 23 Bang 3.1: Hệ thông phần mềm ngân hàng ap dung.2: Số lượng ngân hàng triển khai Internet Banlcing trên địa bản thành phố Vinh. Mô tả mẫu điều Ira về giới tinh - - - 36 láng 3. Mô tả mẫu điều tra về độ tuổi. Mô tả mẫu điều tra về thu nhập.

Mô tả mẫu điều tra vệ trình dé hoe van 39 Tiäng 3. Mê tả mẫu điều tra về nghề nghiệp - 40 tảng 3. Mô tả mẫu điều travẻ ngân hàng sứ đụng, - - 4 Bang 3. Mô tả mầu diễu Iravễ thời gian và muức độ sử dụng.10, Bang két qua phan tich d6 tin edy thang do.

Kết quả đánh giá của khách hàng về nhân tố "Hữu ích cảm nh 47 Đăng 3. Kết quả đánh giá của khách hàng vẻ nhân tố "Tỉnh để sử dụng cảm nhận"48 Bảng 3. Kết quả đánh giá của khách hàng về nhân tổ "Rúi ro cám nhận".Kết quân đánh giá của khách bang về yếu tố “Tin cay cảm nhận” 51 Bang 3. Kết quả danh giá của khách hàng về nhân tổ "Ảnh hưởng xã hội".

Két qua danh giá của khách hàng về nhân tố "Ý định sử đựng". Kết quả đánh giá của khách hàng vẻ nhân tô "Hành vi sử dụng”.19, Bảng kỉ kiệu cáo biển. Ma trận tương quan giữa IILSD,RR,TC,XII và. Két qua phan tich béi quy của mô hình 58 Bang 3.22, Kết quả kiểm định giá thuyết nghiên cửu,.

Xây dựng mô hình hồi quy tuy€n tinh bdi stv dung SPSS 58 3. Mô hình tuyến tính bộ: 5B 3. Dánh giá độ phù hợp của mồ hình. Kiểm định độ phù hợp của mồ hình.

Ý nghĩa của hệ sổ hồi quy riếng trong mồ hình. 60 Tóm tắt chương 3. 61 CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.1 Tập trung cải thiện Lính hữu ích của dịch vụ dối với khách hàng 4.3Xây dựng hệ thống Intcrnet Banking hướng đến các mục tiều cụ thếnhằm hạn chế rủi ro gìao dịch.4Nhóm giải pháp về của ngân hàng tạo sự tin cậy cho khách hàng trong việc sử dụng dịch vụ 1B.4 Đóng góp của nghiên cứu.5 llạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo. Tóm tắt chương 4.

TẢI LIỆU THAM KHÁO. Xây dựng mô hình hồi quy tuy€n tinh bdi stv dung SPSS 58 3. Mô hình tuyến tính bộ: 5B 3. Dánh giá độ phù hợp của mồ hình.

Kiểm định độ phù hợp của mồ hình. Ý nghĩa của hệ sổ hồi quy riếng trong mồ hình. 60 Tóm tắt chương 3. 61 CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.1 Tập trung cải thiện Lính hữu ích của dịch vụ dối với khách hàng 4.3Xây dựng hệ thống Intcrnet Banking hướng đến các mục tiều cụ thếnhằm hạn chế rủi ro gìao dịch.4Nhóm giải pháp về của ngân hàng tạo sự tin cậy cho khách hàng trong việc sử dụng dịch vụ 1B.4 Đóng góp của nghiên cứu.5 llạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo.

Tóm tắt chương 4. TẢI LIỆU THAM KHÁO. Xây dựng mô hình hồi quy tuy€n tinh bdi stv dung SPSS 58 3. Mô hình tuyến tính bộ: 5B 3.

Dánh giá độ phù hợp của mồ hình.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ