ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN --------------------- Nguyễn Thị Quỳnh Trang TUYỂN CHỌN CÁC CHỦNG VI SINH VẬT TẠO CHẾ PHẨM NHẰM XỬ LÝ NƯỚC THẢI NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC Hà Nội - 2012 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN --------------------- Nguyễn Thị Quỳnh Trang TUYỂN CHỌN CÁC CHỦNG VI SINH VẬT TẠO CHẾ PHẨM NHẰM XỬ LÝ NƯỚC THẢI NUÔI TRỒNG THỦY SẢN Chuyên ngành: Vi sinh vật học Mã số: 60.40 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. Bùi Thị Việt Hà Hà Nội - 2012 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC MỞ ĐẦU. 9 Chƣơng 1: TỔNG QUAN TÀ I LIỆU. Tình hình nuôi trồng thủy sản trên thế giới:.
Những khó khăn thách thức nghề. Ảnh hưởng của một số điều kiện môi trường lên quá trình nuôi trồ ng thủy sản :14 1. Oxy hòa tan (DO). Mâ ̣t đô ̣ vi tảo Vibrio spp.
và vi khuẩn tổng số. Nitơ tổ ng số. Tình hình nghiên cứu và ứng dụng biện pháp sinh học trong xử lý môi trường nước nuôi trồ ng thủy sản. Vai trò của các vi sinh vật trong quá trình làm sạch nước nuôi tôm, cá.
Biện pháp sử dụng các chế phẩm sinh học (probiotic) và vai trò của nó trong việc cải tạo nước đầm nuôi trồ ng thủy sản. Ưu điể m và nhươ ̣c điể m của biê ̣n phấ p sử du ̣ng vi sinh vâ ̣t trong xử lý nước nuôi trồ ng thủy sản ……………………………………………………. 31 Chƣơng 2 – ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .1 Chủng giống. Hóa chất – thiế t bi.
Môi trường. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp phân lập vi khuẩn .35 2 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Phương pháp bảo quản giống.
Phương pháp xác định hoạt tính enzym và hoạt tính kháng khuẩn. Xác định sinh khối bằng phương pháp đo mật độ quang học. Phương pháp định lượng axit lactic. Phương pháp nghiên cứu khả năng chuyển hóa các hợp chất chứa nitơ của tế bào.
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số điều kiện nuôi cấy đến khả năng sinh trưởng của vi sinh vật. Phương pháp xác định một số đặc điểm sinh học của chủng lựa chọn. Phương pháp ta ̣o chế phẩ m. Nghiên cứu các điề u kiê ̣n thić h hơ ̣p cho lên men xố p.
Trô ̣n hỗn hơ ̣p giố ng. Bảo quản chế phẩm:. Thử nghiê ̣m chế phẩ m trong xử lý nước nuôi trồ ng thủy sản. Phân loại vi sinh vật.
42 Chương 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN. Tuyể n cho ̣n các chủng vi sinh vâ ̣t. Phân lâ ̣p và tuyể n cho ̣n. Nghiên cứu các điều kiện nuôi cấy thích hợp lên khả năng sinh trưởng và hoạt tính enzym của chủng vi Bacillus TL1.
Một số đặc điểm sinh học của chủng nghiên cứu. Vi khuẩ n Lactic. Phân lập và tuyển chọn. Ảnh hưởng của một số yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và tổng hợp chất kháng khuẩn của L.
Vi khuẩ n nitrat hóa. Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn nitrat hóa. Đặc điểm hình thái, sinh hóa của 2 chủng vi khuẩn nitrat hóa lựa chọn .62 3 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Tạo chế phẩm.
Thử tiń h đố i kháng lẫn nhau của các chủng vi khuẩ n. Nghiên cứu các điề u kiê ̣n lên men xố p thích hơ ̣p. Lựa cho ̣n môi trường lên men xố p thích hơ ̣p. Ảnh hưởng của tỉ lệ cám: trấ u lên quá trin ̀ h lên men xố p.
Ảnh hưởng của thời gian lên quá trình lên men xốp. Ảnh hưởng của các nhiệt độ khác nhau. Ảnh hưởng của độ ẩm. Sản xuất chế phẩm.
Đánh giá khả năng làm sa ̣ch nước đầ m nuôi thủy sản của chế phẩ m vừa ta ̣o đươ ̣c. Giá trị pH. Nitơ tổ ng số. COD và BOD.
̣ 79 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 87 4 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ CHƢ̃ VIẾT TẮT BOD Biochemical Oxygen Demand Nhu cầ u oxy sinh hóa CMC Cacboxymetyl Cenlluloze Cacboxymetyl xenlulozo COD Chemical Oxygen Demand Nhu cầ u oxy hóa hóa ho ̣c DO Dessolved Oxygen Oxy hòa tan OD Optical Density Mâ ̣t đô ̣ quang ho ̣c QCVN Quy chuẩ n Viêṭ Nam WHO World Heath Organization Tổ chƣ́c Y tế thế giới 5 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. Ảnh hưởng của pH đến sinh trưởng của tôm, cá. Tiêu chuẩ n chấ t lươ ̣ng nước nuôi trồ ng thủy sản .1: Hoạt tính enzym của 5 chủng lựa chọn .2: Hoạt tính phân giải cơ chất của chủng TL1 trên 4 loại môi trường .3: Ảnh hưởng của pH lên khả năng sinh trưởng và sinh tổng hợp enzym của chủng TL1 .4: Ảnh hưởng của thời gian đến khả năng sinh trưởng và sinh tổng hợp.5: Ảnh hưởng của nguồn cacbon lên khả năng sinh trưởng và sinh tổng hợp enzym của chủng TL1 .6: Ảnh hưởng của nguồn nitơ đến sinh trưởng và hoạt tính enzym của chủng TL1 .7: Đặc điểm hình thái, sinh lí, sinh hóa của chủng nghiên cứu .8: Hoạt tính ức chế các vi sinh vật kiểm định của chủng L5.9: Đặc điểm hình thái, sinh lý, sinh hóa của chủng L5 .10: Ảnh hưởng của pH đến sự sinh trưởng và khả năng tổng hợp chất kháng khuẩn của L.11: Ảnh hưởng của thời gian nuôi cấy đến sự sinh trưởng và khả năng tổng hợp chất kháng khuẩn của L.12: Ảnh hưởng của nồng độ muối tới khả năng sinh trưởng và tổng hợp chất kháng khuẩn của L.13: Đặc điểm hình thái của các chủng oxy hóa amôni phân lập được .14: Đặc điểm hình thái của 10 chủng oxy hóa nitrit phân lập được .15: Hàm lượng nitrit tạo thành và sự sinh trưởng của 13 chủng oxy hóa amôni phân lập được .16: Hàm lượng nitrat tạo thành và sự sinh trưởng của 10 chủng oxy hóa nitrit .17: Một số đặc điểm hình thái, sinh hóa của chủng NA7 và NT2 .18: Thử tiń h đố i kháng lẫn nhau của các chủng vi khuẩ n .19: Ảnh hưởng của môi trường lên men xốp lên Bacillus.20 : Ảnh hưởng của môi trường lên men xố p lên L.
65 6 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com Bảng 3.21: Ảnh hưởng của tỉ lệ cám: trấ u lên Bacillus TL1 .22: Ảnh hưởng của tỉ lệ cám: trấ u lên L.23: Ảnh hưởng của thời gian lên men xốp lên Bacillus TL1 .24: Ảnh hưởng của thời gian lên men xốp lên L.25: Ảnh hưởng của nhiệt độ lên Bacillus TL1 .26: Ảnh hưởng của nhiệt độ lên L.27: ảnh hưởng của độ ẩm lên Bacillus TL1.28: Ảnh hưởng của độ ẩm lên L.29: Kế t quả giá tri ̣pH sau các ngày thí nghiệm .30: Kế t quả giá tri ̣ Nitơ tổ ng số sau các ngày thí nghiệm .31: Kế t quả giá tri ̣NH 3 sau các ngày thí nghiệm .32: Kế t quả giá tri ̣nitrit sau các ngày thí nghiệm.33: Kế t quả giá tri ̣COD và BOD sau các ngày thí nghiệm .34: Kế t quả xử lý nước đầ m nuôi thủy sản của chế phẩ m. 77 7 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 3.1: Hoạt tính phân giải cơ chất của chủng TL1 trên 5 loại môi trường .2: Ảnh hưởng của pH lên khả năng sinh trưởng và sinh tổng hợp enzym của chủng TL1 .3: Ảnh hưởng của thời gian đến khả năng sinh trưởng và sinh tổng hợp enzym ngoại bào của chủng TL1 .4: Ảnh hưởng của nguồn cacbon lên khả năng sinh trưởng và sinh tổng hợp enzym của chủng TL1 .5: Ảnh hưởng của nguồn nitơ lên khả năng sinh trưởng và sinh tổng hợp enzym của chủng TL1 .6: Trình tự nucleotit của rARN 16S của chủng L5 .7: Vị trí phân loại của chủng L5 và các loài có quan hệ họ hàng gần….8: Ảnh hưởng của pH đến sự sinh trưởng và khả năng sinh tổng hợp chất kháng khuẩn của L.9: Ảnh hưởng của thời gian nuôi cấy đến sự sinh trưởng và sinh chất kháng khuẩn của L.10: Ảnh hưởng của nồng độ muối tới khả năng sinh trưởng và tổng hợp chất kháng khuẩn của L.11: Sơ đồ quy triǹ h sản xuấ t chế phẩ m da ̣ng rắ n .12: Giá trị pH sau các ngày thí nghiệm .13: Giá trị nitơ tổ ng sau các ngày thí nghiệm .14: Giá trị amôni sau các ngày thí nghiệm. Giá trị nitrit sau các ngày thí nghiệm. Giá trị COD sau các ngày thí nghiệm .17: Giá trị BOD sau các ngày thí nghiệm.
77 8 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỞ ĐẦU Với đường bờ biể n dài tới 3260 km cùng với rấ t nhiề u hòn đảo lớn nhỏ , nhiề u đầ m phá , eo vinh ̣ , đă ̣c biê ̣t c ó tới 250.000 ha rừng ngâ ̣p mă ̣n và 290.000 ha bãi triều, Viê ̣t Nam có tiề m năng lớn về diê ̣n tić h nuôi trồ ng thủy sản nước lơ ̣. Những năm gầ n đây, cơ cấ u chuyể n dich ̣ kinh tế cùng với các chính sách của khuyế n khích của chính phủ, phong trào nuôi trồ ng thủy sản ven biể n ở nước ta ngày càng phát triển mạnh. Tuy nhiên, trong những năm gần đây ngành nuôi trồ ng đang phải đối mặt với những khó khăn có thể dẫn đến nguy cơ thất bại ở nhiều cơ sở nuôi trồng. Nguyên nhân chính là do ô nhiễm môi trường nước đầ m nuôi , dịch bệnh và hệ thống sinh thái bị phá hủy.
Các đầm nuôi trồng thủy sản, đă ̣c biê ̣t là các đầ m quảng canh không có hệ thống cấp , thoát nước và xử lí nước thải nên trong quá trình nuôi, phân sinh vâ ̣t, thức ăn thừa , xác động vật thủy sinh , xác rong, tảo, các loại hóa chất sử dụng trong quá triǹ h nuôi , các loại vi khuẩn gây bệnh… làm cho nước trong đầm bị ô nhiễm. Các chất hữu cơ tích tụ lại ở đáy đầ m bi ̣phân hủy ki ̣khí sinh ra các sản phẩ m như: NH3, H2S, NO3… làm cho tôm cá bi ̣số c hoă ̣c gây ha ̣i cho tôm cá và các sinh vâ ̣t khác số ng trong đầ m. Khi đầ m nuôi bị ô nhiễm thì những nhóm vi sinh vật có hại có cơ hội phát triển mạnh mẽ, không kiểm soát được và hậu quả là vật nuôi bị bệnh. Trước đây, người nuôi thường sử dụng hóa chất, kháng sinh để xử lý môi trường ao nuôi và phòng bệnh.
Nhưng dùng nhiều hóa chất và kháng sinh gây ảnh hưởng lớn đến môi trường và con người.