MỞ ĐẦU 1 1.1 Tính cấp thiết của đề tài 1 1.2 Mục tiêu nghiên cứu 2 1.3 Phạm vi nghiên cứu 2 1.4 Những đóng góp mới của đề tài 3 1.5 Ý Nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài 3 PHẦN 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4 2.1 Cơ sở khoa học của đề tài 4 2.2 Nghiên cứu ở nƣớc ngoài 5 2.1 Lịch sử và vai trò của cây cói 5 2.2 Thành phần sâu hại cói 5 2.3 Vị trí phân loại, phân bố và tác hại của sâu đục thân cói 8 2.4 Đặc điểm sinh học, sinh thái học của sâu đục thân cói 11 2.5 Biện pháp phòng trừ 12 2.3 Nghiên cứu trong nƣớc 13 2.1 Lịch sử nghề trồng cói và một số giống cói đƣợc trồng phổ biến tại Việt Nam 13 2.2 Thành phần sâu hại trên cói ở Việt Nam 16 2.3 Đặc điểm sinh học, sinh thái học của sâu đục thân cói 17 2.4 Các biện pháp phòng trừ 17 2.4 Kết luận và định hƣớng nghiên cứu 19 iii PHẦN 3 VẬT LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 20 3.1 Khái quát chung vùng trồng cói ở Thanh Hóa và Ninh Bình 20 3.1 Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên của Ninh Bình và Thanh Hóa 20 3.2 Thực trạng sản xuất cói tại Kim Sơn, Ninh Bình và Nga Sơn, Thanh Hóa 20 3.2 Địa điểm và thời gian nghiên cứu 21 3.3 Đối tƣợng và vật liệu nghiên cứu 22 3.4 Nội dung nghiên cứu 23 3.5 Phƣơng pháp nghiên cứu 23 3.1 Thành phần sâu hại cói và thành phần loài thiên địch trên cói tại tỉnh Thanh Hóa và tỉnh Ninh Bình 23 3.2 Phƣơng pháp nghiên cứu đặc điểm sinh học của sâu đục thân cói 26 3.3 Phƣơng pháp nghiên cứu một số đặc điểm sinh thái học cơ bản 32 3.4 Biện pháp phòng chống 33 3.6 Phƣơng pháp xử lý số liệu 40 PHẦN 4 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 41 4.1 Thành phần sâu hại cói, đặc điểm gây hại trên cói tại huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình và huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2012 - 2014 41 4.2 Đặc điểm sinh học cơ bản của sâu đục thân cói 48 4.3 Đặc điểm sinh thái học 61 4.4 Biện pháp phòng trừ 66 4.5 Đề xuất mô hình quản lý tổng hợp sâu đục thân cói tại Nga Sơn, Thanh Hóa 96 4.2 Thảo luận 97 PHẦN 5 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 101 5.2 Đề nghị 102 Danh mục các công trình công bố 103 Tài liệu tham khảo 104 Phụ lục 113 iv DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa Tiếng Việt BVTV Bảo vệ thực vật CRD Khối hoàn toàn ngẫu nhiên (Complete Randomized Design) Cói cựu Là loại cói trồng và chăm sóc trên gốc cói cũ trên 3 năm Cói mống Là loại cói trồng mới hoặc lƣu gốc dƣới 3 năm Cs. Cộng sự ĐC Đối chứng et al. Những ngƣời khác NSXL Ngày sau xử lý OD Độ thƣờng gặp RCB Khối ngẫu nhiên đầy đủ (Randomized Complete Design) RH% Ẩm độ không khí tƣơng đối (%) SĐTC Sâu đục thân cói Bactra venosana Stt Số thứ tự TN Thí nghiệm toC Nhiệt độ TXL Trƣớc xử lý v DANH MỤC BẢNG STT Tên bảng Trang 2.1 Thành phần sâu hại cây cói trên thế giới 6 2.2 Thành phần loài sâu đục thân thuộc giống Bactra gây hại phổ biến trên giống cói Cyperus trên thế giới 7 4.1 Số lƣợng bộ và họ của các loài sâu hại cói tại huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình và huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2012 - 2014 41 4.2 Thành phần loài sâu hại cói tại Nga Sơn, Thanh Hóa và Kim Sơn, Ninh Bình năm 2012 - 2014 42 4.3 Vị trí phân bố các tuổi của pha sâu non của sâu đục thân cói B. venosana trong thân cây cói so với mặt đất tại huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa, năm 2013 47 4.4 Kích thƣớc các pha phát dục của sâu đục thân cói B.5 Thời gian phát dục của pha sâu non sâu đục thân cói B.
venosana tại Nga Thái, Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2013 53 4.6 Thời gian các pha phát dục của sâu đục thân cói B. venosana tại Nga Thái, Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2013 54 4.7 Sức sinh sản của sâu đục thân cói B. venosana tại xã Nga Thái, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, năm 2013 55 4.8 Tỷ lệ nở của trứng sâu đục thân cói B. venosana tại huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, năm 2013 56 4.9 Ảnh hƣởng của các loại thức ăn thêm khác nhau đến khả năng đ trứng và thời gian sống của trƣởng thành sâu đục thân cói B.venosana tại Nga Thái, Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2013 57 4.10 Thời gian sống của trƣởng thành sâu đục thân cói tại huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa, năm 2013 58 4.11 Tỷ lệ vũ hoá và tỷ lệ trƣởng thành đực/cái của sâu đục thân cói B.
venosana tại huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2012 59 4.12 Tỷ lệ các tuổi của pha sâu non và nhộng qua đông trong các tháng 12, tháng 1 và tháng 2 tại Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2012 - 2013 60 vi 4.13 Thành phần cây ký chủ của sâu đục thân cói B. venosana tại Nga Sơn, Thanh Hóa, năm 2012 - 2013 61 4.14 Diễn biến số lƣợng sâu đục thân cói và tỷ lệ dảnh héo trên ruộng thử nghiệm (cắt) và đối chứng (không cắt) tại Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2013 67 4.15 Năng suất cói tại hai ruộng thí nghiệm và đối chứng tại Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2014 68 4.16 Sự tồn tại của sâu đục thân cóitrên bổi cói sau thu hoạch tại Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2013 69 4.17 Ảnh hƣởng của thời gian ngập nƣớc đến tỷ lệ nở của trứng sâu đục thân cói B. venosana tại Nga Sơn, Thanh Hóa, năm 2012 - 2014 70 4.18 Ảnh hƣởng của mực nƣớc đến số dảnh héo do sâu đục thân cói B.venosana hại tại Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2013 70 4.19 Ảnh hƣởng của mực nƣớc đến khả năng xâm nhập của sâu đục thân cói tại Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2014 71 4.20 Ảnh hƣởng của số ngày ngâm nƣớc đến khả năng xâm nhập của sâu đục thân cói tại Nga Sơn, Thanh Hóa, năm 2014 71 4.21 Thành phần thiên địch của các loài sâu hại trên cây cói tại Thanh Hoá và Ninh Bình năm 2012 - 2014 75 4.22 Khả năng tiêu thụ vật mồi của bọ rùa đỏ M. discolor tại Nga Sơn Thanh Hóa, năm 2013 77 4.23 Khả năng phòng trừ sâu đục thân cói của bọ rùa đỏ M.
discolor tại Nga Sơn Thanh Hóa, năm 2014 78 4.24 Thành phần ong ký sinh trên sâu hại cói ở Kim Sơn (Ninh Bình) và Nga Sơn (Thanh Hóa) năm 2012-2014 và bổ sung năm 2016 79 4.25 Những loài sâu hại khác là vật chủ của các loài ong ký sinh từ sâu hại cói và phân bố của chúng 83 4.26 Hiệu quả phòng trừ sâu đục thân cói của một số loại thuốc có nguồn gốc sinh học tại Nga Thái, Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2013 85 4.27 Hiệu quả phòng trừ sâu đục thân cói của một số loại thuốc hóa học tại Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2013 86 vii 4.28 Ảnh hƣởng của thời điểm xử lý đến hiệu lực phòng trừ của thuốc tại Nga Thái, Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2014 86 4.29 Hiệu quả phòng trừ sâu đục thân cói của một số loại thuốc sinh học tại Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2014 87 4.30 Hiệu quả phòng trừ sâu đục thân cói của một số loại thuốc hóa học tại Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2014 88 4.31 Các biện pháp kỹ thuật đã áp dụng tại các mô hình quản lý tổng hợp sâu đục thân cói tại Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2014 90 4.32 Diễn biến mật độ sâu đục thân cói ở mô hình thí thử nghiệm tại huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa, năm 2014 91 4.33 Năng suất cói trong mô hình và ngoài sản xuất đại trà tại 3 xã của huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2014 92 4.34 Hiệu quả kinh tế của việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật trên vụ cói chiêm năm 2014 93 4.35 Hiệu quả kinh tế của việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật trên vụ cói mùa năm 2014 94 viii DANH MỤC HÌNH STT Tên hình Trang 3.1 Nuôi sinh học sâu đục thân cói B. venosana để thu ong ký sinh 25 3.2 Thí nghiệm lây thả xác định triệu chứng điển hình của sâu đục thân cói trong điều kiện nhà lƣới 32 3.3 Điều tra trên đồng ruộng (trái) và tách mẫu sâu đục thân cói trong phòng (Nga Sơn, Thanh Hóa, 2014) 33 3.4 Trứng bọ rùa đỏ nuôi trong ống nghiệm 36 3.5 Nhân nuôi bọ rùa đỏ trong phòng thí nghiệm 36 4.2 Bọ xít gai nâu (Cletus trigonus Thunberg) 44 4.3 Rầy xanh nhỏ (Empoasca sp.4 Sâu róm đen nhỏ (Laelia sp.6 Sâu róm đen lớn (Euproctis sp.8 Rầy búp (Nephotettix sp.9 Châu chấu hoa (Aiolopus sp.10 Cào cào nhỏ (Atractomorpha sp.11 Rầy trắng lớn (Cofana spectra Distant) 45 4.12 Rầy trắng nhỏ (Nisia atrovenosa Lethierry) 45 4.13 Trƣởng thành cái loài SĐTC B.14 Trƣởng thành đực loài SĐTC B.15 Cơ quan sinh dục cái loài SĐTC B.16 Cơ quan sinh dục đực loài SĐTC B.17 Trứng loài SĐTC B.18 Sâu non tuổi 1 loài SĐTC B.19 Sâu non tuổi 2 loài SĐTC B.20 Sâu non tuổi 3 loài SĐTC B.21 Sâu non tuổi 4 loài SĐTC B.22 Sâu non tuổi 5 loài SĐTC B.23 Nhộng loài SĐTC B.24 Nhộng loài SĐTC B.25 Nhịp điệu sinh sản của sâu đục thân cói B.venosana tại Nga Thái, Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2013 56 4.26 Diễn biến mật độ sâu đục thân cói trên 2 trà cói cựu và cói mống tại Kim Sơn, Ninh Bình năm 2013 62 4.27 Diễn biến mật độ sâu đục thân cói B. venosana trên 2 trà cói cựu và cói mống tại huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa, năm 2013 62 4.28 Diễn biến mật độ sâu đục thân cói trên 2 trà cói cựu và cói mống tại Kim Sơn, Ninh Bình năm 2014 64 4.29 Diễn biến mật độ sâu đục thân cói B.venosana trên 2 trà cói cựu và cói mống tại Nga Sơn, Thanh Hóa năm 2014 64 4.30 Diễn biến mật độ sâu đục thân cói B. venosana trên chân ruộng cao và chân ruộng thấp năm 2013 tại Nga Sơn,Thanh Hóa 66 4.31 Diễn biến số lƣợng trƣởng thành sâu đục thân cói vào bẫy đèn tại Nga Sơn, Thanh Hóa và Kim Sơn, Ninh Bình năm 2013 73 4.32 Diễn biến số lƣợng ngài sâu đục thân cói vào bẫy đèn tại Nga Sơn, Thanh Hóa và Kim Sơn, Ninh Bình năm 2014 73 4.33 Diễn biến mật độ bọ rùa đỏ M.
discolor trên cói tại Kim Sơn Ninh Bình năm, 2014 76 4.34 Diễn biến mật độ bọ rùa đỏ M. discolor trên cây cói tại Nga Sơn Thanh Hóa, năm 2014 77 4.35 Ong vàng nhỏ Bracon onukii Watanabe (ong cái) 81 4.36 Ong vàng (con cái) Tropobracon luteus Cameron 81 4.37 Ong vàng (con đực) Tropobracon luteus Cameron 81 4.