CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 1/ Tên đề tài: Đề tài: “LẬP TRÌNH WEBSITE SHOP ĐIỆN THOẠI”. 2/ Mục tiêu của đề tài: Phân tích và thiết kế, lập trình website SHOP ĐIỆN THOẠI. Phân tích các quy trình và nghiệp vụ của khách hàng khi mua, tìm xem các web bán Smartphone trên internet. Trên cơ sở đó thiết kế website phục vụ cho quá trình tìm kiếm thông tin các sản phẩm điện thoại của khách hàng, xây dựng website cải thiện trải nghiệm mua hàng của khách hàng và đem đến cho khách hàng một trải nghiệm mua hàng tốt nhất khi mua trà trên website của shop.
Ngoài ra web còn cung cấp chức năng xem tin tức để mọi người, mọi khách hàng có thể trao đổi thông tin, trải nghiệm, hiểu biết về SmarPhone của mình. 3/ Ý nghĩa của đề tài: Đưa các sản phẩm điện thoại đến với nhiều người dùng, quảng bá sản phẩm tốt hơn trên mạng internet rộng lớn. Xây dựng niềm tin, mối quan hệ với khách hàng. Tạo dựng nơi để tìm hiểu, trao đổi trực tuyến 24/24 với khách hàng.
4/ Đối tượng và phạm vi của đề tài: 4.1/ Đối tượng của đề tài: Đối tượng nghiên cứu của đề tài chủ yếu là các loại sản phẩm điện thoại, các loại website đem lại trải nghiệm của người dùng trên lĩnh vực thương mại điện tử. Ngoài ra đề tài tìm hiểu các công nghệ thiết kế, lập trình web, mang lại trải nghiệm về giao diện(UI) và mang lại trải nghiệm người dùng(UX).2/ Phạm vi của đề tài: Không gian: đề tài thiết kế website shop điện thoại được xây dựng dựa trên khảo sát các cửa hàng điện thoại tại TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Và đề tài cũng tham khảo các trang bán lẻ trực tuyến về điện thoại trên internet.
Thời gian thực hiện đề tài: 15/11/2020 – 10/12/2020. 5/ Một số trang chính của website: 5.1/ Phần WEBSITE: Trang chủ: Đây là trang giới thiệu sơ lược về các sản phẩm mới của cửa hàng. Bùi Hoàng Xuân – 182480103023 0 0 Tieu luan Trang Giới thiệu: Đây là trang giúp cho khách hàng xem biết thêm về thông tin của Shop. Trang liên hệ: Đây là trang mà khách hàng có thể liên hệ với shop.
Trang sản phẩm: Đây là trang khách hàng xem hoặc tham khảo các mặt hàng của cửa hàng có sẵn để lựa chọn. Trang chi tiết sản phẩm: Đây là trang khách hàng nhấn vào từng sản phẩm để xem chi tiết. Trang tin tức: đây là trang khách hàng có thể tìm hiểu các kiến thức, thông tin về sản phẩm. Trang giỏ hàng: trang này khách hàng có thể xem các sản phẩm của mình trong giỏ hàng.
Và nhập thông cá nhân để đặt hàng.2/ Phần quản trị: Trang đăng nhập: quản trị viên cần có tài khoản và mật khẩu để đăng nhập. Trang đổi mật khẩu: quản trị viên có đổi mật khẩu của tài khoản mình đang sở hữu/ Trang quản trị: quản trị viên thấy được tổng quát các đối tượng cần quản lí. Quản trị viên có thể đăng xuất để thoát khỏi phiên làm việc của mình. Trang quản trị sản phẩm: quản trị viên có thể thực hiện thêm,xóa, sửa loại sản phẩm, Sản Phẩm và cập trạng thái của các sản phẩm.
Trang quản trị tin tức: quản trị viên có thể thực hiện thêm, xóa, sửa hoặc cập nhật đăng bài tin tức. Trang quản trị tài khoản: quản trị viên thực hiện các thao tác thêm user, xóa user, sửa thông tin cá nhân của user. Trang quản trị liên hệ: quản trị viên có thể xem được các yêu cầu, ý kiến của khách hàng. Trang quản trị đơn hàng: quản trị viên có thể thấy đươc thông tin đặt hàng của khách hàng trên hệ thống.
Chương 2: Thiết kế cơ sở dữ liệu và chức năng hệ thống 1/ Danh sách các Actor: STT TÊN ACTOR Ý NGHĨA 1 Khách Hàng Là người ghé qua website, xem thông tin sản phẩm mua hàng, bình luận sản phẩm, quản lí đơn hàng đã đặt mua. Bùi Hoàng Xuân – 182480103023 0 0 Tieu luan 2 Quản Trị Viên Là người quản trị website: thực hiện các chức năng thêm, sửa, xóa đối với các đối tượng: user, sản phẩm, tin tức, .Xem thông tin đơn đặt hàng của khách hàng và giải đáp cá liên hệ. Bảng 1 Danh sách các Actor 2/ Danh sách các use – case: STT Tên USE-CASE Ý nghĩa 1 Xem thông tin sản phẩm Cho phép người quản lý, khách hàng xem thông tin về các sản phẩm có trên trang web 2 Đăng nhập Use-Case cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống để thực hiện các chức năng của mình. 3 Tìm kiếm sản phẩm Cho phép tìm kiếm các sản phẩm.
4 Tìm kiếm sản phẩm theo loại Cho phép tìm kiếm các sản phẩm theo loại 5 Tìm kiếm sản phẩm theo giá Cho phép tìm kiếm các sản phẩm theo giá 6 Tìm kiếm sản phẩm theo tên Cho phép tìm kiếm các sản phẩm theo tên 7 Quản lí WESITE Cho phép nhân viên quản trị website 8 Xem giỏ hàng Cho khách hàng cập nhật giỏ hàng, thêm sản phẩm, loại sản phẩm 9 Xem đơn hàng Cho khách hàng xem đơn hàng: xác nhận đơn hàng hoặc hủy đơn hàng. 10 Thêm giỏ hàng Cho khách hàng thêm sản phẩm vào giỏ hàng. 11 Quản lí sản phẩm Cho nhân viên cập nhật sản phẩm, thêm sản phẩm. 12 Thêm sản phẩm Cho phép nhân viên thêm sản phẩm mới vào hệ thống.
13 Xác nhận đơn hàng Cho phép nhân viên xác nhận đơn hàng để lập hóa đơn. Bùi Hoàng Xuân – 182480103023 0 0 Tieu luan 14 Quản lí đơn hàng Cho nhân viên quản lí, cập nhật các trạng thái của đơn hàng. 15 Quản lí người dùng Cho phép nhân viên quản trị quản lí người dùng, phân quyền Bảng 2 Danh sách các user – case Bùi Hoàng Xuân – 182480103023 0 0 Tieu luan 3/ Sơ đồ USE-CASE: 3.1/ Sơ đồ use-case tổng quan: Hình 1: Sơ đồ use-case tổng quan Bùi Hoàng Xuân – 182480103023 0 0 Tieu luan 3.2/ Sơ đồ Use – Case Khách Hàng: Hình 2: Sơ đồ Use – Case Khách Hàng Bùi Hoàng Xuân – 182480103023 0 0 Tieu luan 3.3/Sơ đồ Use – Case Quản Trị: Hình 3: Sơ đồ Use – Case Quản Trị Bùi Hoàng Xuân – 182480103023 0 0 Tieu luan 4/ Đặc tả USE – CASE: 4.1/ Use-Case Đăng nhập: Use - Case Nội dung Tên Use-Case Đăng nhập Mô tả Use-Case cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống để thực hiện các chức năng của mình. Actor Người dùng Sự kiện kích hoạt Khi người dùng chọn chức năng đăng nhập từ trang chủ hệ thống Use-Case liên quan Tiền điều kiện Người dùng phải có tài khoản trên hệ thống Hậu điều kiện Người dùng đăng nhập thành công Luồng sự kiện chính 1.
Hệ thống hiện thị màn hình đăng nhập. Người dùng nhập tên đăng nhập và mật khẩu. Hệ thống hiện thị kiểm tra thông tin đăng nhập. Nếu thành công hệ thống hiện thị màn hình đăng nhập thành công.
Kết thúc Use-Case. Luồng sự kiện phụ A1 – Quên mật khẩu (rẽ nhánh tại bước 2, khi người dùng chọn chức năng quên mật khẩu trên màn hình đăng nhập) 1. Hệ thống hiện thị màn hình cho phép người dùng nhập email. Người dùng gõ địa chỉ email.
Hệ thống kiểm tra email hợp lệ (email mà người dùng đã đăng kí tài khoản). Hệ thống gửi liên kết để reset mật khẩu đến email người dùng. Bùi Hoàng Xuân – 182480103023 0 0 Tieu luan 5. Kết thúc Use-Case.
A2 – Thông tin đăng nhập không hợp lệ (rẽ nhánh tại bước 3 khi người dùng nhập thông tin đăng nhập không hợp lệ) 1. Hệ thống hiện thị lại màn hình đăng nhập kèm theo thông báo lỗi tên đăng nhập + mật khẩu sai. Quay lại bước 2 trong luồn sự kiện chính. Bảng 3 Đặc tả Use-Case Đăng nhập 4.2/ Use – Case Mua sản phẩm – Đặt hàng: Use - Case Nội dung Tên Use-Case Mua sản phẩm Mô tả Cho phép khách hàng mua sản phẩm và đặt hàng trên trang web.
Actor Khách hàng Sự kiện kích hoạt Khách hàng chọn chức năng mua hàng trên trang web. Use-Case liên quan Tiền điều kiện Khách hàng phải đăng nhập vào hệ thống. Hậu điều kiện Khách hàng đặt hàng thành công. Luồng sự kiện chính 1.
Hệ thống hiện thị danh mục sản phẩm. Người dùng chọn nhóm sản phẩm cần mua. Hệ thống hiện thị danh sách các sản phẩm. Người dùng chọn sản phẩm cần mua.
Người dùng thêm sản phẩm vào đơn hàng. Người dùng nhập số lượng sản phẩm. Hệ thống kiểm tra số lượng sản phẩm tồn. Hệ thống tính lại thành tiền.
Hệ thống thêm đơn hàng vào CSDL. Kết thúc Use-Case mua hàng. Bùi Hoàng Xuân – 182480103023 0 0 Tieu luan Luồng sự kiện phụ A1 – Số lượng sản phẩm không đủ (rẽ nhánh tại bước 7) 1. Hệ thống hiện thị thông báo số lượng sản phẩm không đủ.
Quay lại bước 6 trong luồng sự kiện chính. Bảng 4 Đặt tả Use – Case Mua sản phẩm – Đặt hàng 4.3/ Use – Case Tìm kiếm sản phẩm: Use - Case Nội dung Tên Use-Case Tìm Kiếm Sản Phẩm Mô tả Cho phép tìm kiếm các sản phẩm Actor Khách xem, thành viên. Sự kiện kích hoạt Người dùng chọn chức năng tìm kiếm. Use-Case liên quan UC-Theo loại sản phẩm, UC-Theo giá sản phẩm, UC-Theo tên sản phẩm.
Tiền điều kiện Hậu điều kiện Luồng sự kiện chính 1 Hệ thống hiển thị form tìm kiếm: 2 Hệ thống hiện thị các loại tìm kiếm. 3 Người dùng chọn: Tìm kiếm theo tên, tìm kiếm theo nhà cung cấp, tìm kiếm theo mã sản phẩm, tìm kiếm theo giá, … 4 Hệ thống hiện thị from để nhập thông tin tìm kiếm. 5 Người sử dụng nhập thông tin cần thiết vào form tìm kiếm 6 Hệ thống báo kết quả tìm kiếm. 7 Kết thúc UC.
Luồng sự kiện phụ Bảng 5 Đặc tả Use – Case Tìm kiếm sản phẩm Bùi Hoàng Xuân – 182480103023 0 0 Tieu luan 4. Use – Case Xem thông tin sản phẩm: Use - Case Nội dung Tên Use-Case Xem thông tin sản phẩm Mô tả Cho phép người quản lý, khách hàng xem thông tin về các sản phẩm có trên trang web Actor Nhân viên và khách hàng Sự kiện kích hoạt Người dùng chọn chức năng xem thông tin sản phẩn trên trang web Use-Case liên quan Tiền điều kiện Người dùng đã tìm thấy được sản phẩm cần xem. Hậu điều kiện Người dùng xem được thông tin sản phẩm Luồng sự kiện chính 1 Người dùng chọn sản phẩm cần xem 2 Hệ thống hiện thị thông tin về sản phẩm đã chọn 3 Kết thúc UC Luồng sự kiện phụ Bảng 6 Đặc tả Use – Case Xem thông tin sản phẩm 4.