Chương 1. TONG QUAN ĐÈ TÀI .-- 252 SE‡EESEEEEEEEEEEEEEEerkerkerkrree 15 LL. Đối tượng nghiên cứu.--- ¿+ ++2+++Ext2EEEEEESEEESEEEEEEEEEErkrrrkrrkrsree 16 IESSS 010i. Phạm vi để tài.----cccrrttthhht HH rêu 17 1.
Phương pháp thực hiỆn. - -- 5 c3 3211321131311 E11 errkrre 17 Chương2.--2--2¿©+©+©+++Ex++EE+zE+vrxe+rxrrrxees 18 2. Các mô hình dang được triển khai.-------- 5c ©5z+cs+cs+zxecse2 19 2. Thị trường Việt Nam.
Tổng quan các thuật toán thị giác máy tính. Phân lớp hình anh (Image classification). Thuật toán mạng tích hop chập (CNN). Phát hiện, nhận diện đối tượng (Object detection).
Tổng quan về Python.--¿-©5¿©2+2++EE+£EE2EEEEEEEEEESEEEEEEEEEEEErrkrrrrres 25 P5 to. Ứng dụng của Python.-----¿©22+s+EE+EE2EESEEEEEEEErEkerkerkerree 27 2. Giới thiệu một số thư viện PYthON i07. Ưu điểm và nhược điểm của Python.
Tổng quan về Node]S.----:-©52 e+S++EE‡EE2EE2EEEEE211221271 7121221121 29 2.- Ăn TH ng ng re29 2. Các đặc tính của Node]S. Ứng dụng của Nodel]S. Ưu nhược điểm của NodeJ§.
Kiến trúc MicrOSerViCes. Kiến trúc monolithic. Kiến trúc MicroServices. MG DIN oe eceseceecneesceeeseeseeeseesceecsesecsecseesceesaceeeesaeeeseesaeeeeaes 32 2.
Ưu điểm và nhược điểm của kiến trúc MicroServices:. Hệ quản tri cơ sở dit liệu Mongol)B. Tìm hiểu về NoSQL. Tống quan về MongoDB.
Một số câu lệnh cơ bản trên MongolDB. Ưu điểm và nhược điểm của MongoDB. So sánh MySQL và MongoDB .--- cccc se sscrsesererseres 37 2. Công nghệ Web với React]S.- -- c S SH HH HH gi, 38 2.L HH HH HH Hết 38 2.
Các thành phan chính. Nguyên lý hoạt động.---cS Ăn SnSS HH rệt 40 2. So sánh với các công nghệ khác (Angular, Vue). Ưu điểm và nhược điểm v.ccceccccceccccssccesssscscssesesessesesessescstsussesesveseeeeees 41 Chương 3.
| PHAN TÍCH VA THIET HE THÓNG. Phân tích yêu cầu hệ thống .----¿2©5¿+++2E++EE++EE+2Extzxrerkesrxrrrrees 43 3. Mô hình kinh doanh. _ Phương diện khách hàng.
Phương diện doanh nghiỆp. Phân tích thiết kế. Mô hình Use CaSG. Gv HH Hệ 47 3.
Danh sách các ACOT. MÔ tả USE CAS€. HH HH ng HH ng Hết 48 3. Đặc tả luồng.
Thiết kế dữ liệu.-ccc-+ccttttttttrhtHH Hee 68 3. Cơ sở dữ liệu trên MongolDB. Sơ đồ hóa cơ sở dữ liệu. Hệ thống triển khai.-- 2c ESE+EE+EEEEEEEerEerkerkerkrree 75 Chương 4.
PHÁT TRIEN UNG DỤNG. Các giai đoạn phát triển ứng dụng. Quy trình hoạt động của khách hàng. SẶ Ăn HH HH gi, 83 4.
Trang đăng nhập. Trang bảng điều khiển. Trang gói cước — thanh tOán. Trang hoạt động.L tt SS HT HH HH ng ry 88 4.
Trang code mẫu. TQ QnntSnvS HH TH HH ng ng re90 4. Trang tài khoản. ch HT TH HH HH ng 90 4.
Trang chăm sóc khách hảng. Quy trình hoạt động của quản If. _ Trang quản lí API. Trang quản li 201 CƯỚC.- G5 HH ng ng 92 4.
Trang quản lí người ùng. Trang quản lí lịch sử g1a0 dỊCH. _ Trang quản lí hình thức thanh toán. Trang quản lí doanh thu.A, Kiểm thử ứng dụng.--- - + 5E+S<+EE£E2EEEEEEEEEE21 2111121121211 xxx.
Kết quả dat được. KÉT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIEN. Kết quả đạt được. Hướng phat triỀn.----¿-©2¿+2++22++2EE2EE2EE2E1E211271 22121121.
Ekrree 103 DANH MỤC HÌNH Hình 1.1 Bang thống kê giáo dục đại học năm 2018 -2010.1 Biéu đồ quy mô thị trường thị giác máy tính Châu Á.2 Top những công ty về lĩnh vực thị giác máy tính theo Rakuten RapidAPI —.3 Giao diện quản lí của Zalo AÏÌ.---- 5 5 + vn ng ng rưkt 22 Hình 2.4 Giao diện quản lí đăng kí gói cước của FPT AI.5 Mối liên hệ giữa các tác vụ trong thị giác máy tính.6 Cau trúc mạng CNN.--¿- ¿+ 2+SE+E2E£EEEEEEEEEE12E122121121121 1111211 xe.7 Mô ta xu hướng của ngôn ngữ Python.- --- St sesee 26 Hình 2.8 Mô tả kiến trúc monolithic.---c¿-c:+22+++cc+vervvveerrrverrrrrrrrrrrrrrre 31 Hình 2.9 Mô tả mô hình MICTOSTVIC€S.0 2112311911191 2 1 9 ng ng 32 Hình 2.10 Cau trúc một document trong MONgODB.11 Cây thư mục của dự án React JS.12 Nguyên lí hoạt động của Reacts .1 Business model canvas về mô hình kinh doanh.2 Sơ đồ Use case của ứng dụng.--- 2: 2¿©2++2+++Ex+2EEt2EEtrkterxrrrxerrecree 41 Hình 3.3 Sơ đồ hoạt động của UC đăng ký.-- 2-2 22 2+E£+EE+EEerEezEkerxerrerer 50 Hình 3.4 Sơ đồ hoạt động của UC đăng nhập.5 Sơ đồ hoạt động của UC03 — Quên mật khẩu, đặt lại mật khẩu.6 Sơ đồ hoạt động của UC04 — Quản lí tài khoản.7 Sơ đồ hoạt động của UCOS — Thay đồi mật khẩu .8 Sơ đồ hoạt động của UC06 — Xem thông tin sử dung API.9 Sơ đồ hoạt động của C08 — Xem hóa đơn.10 Sơ đồ hoạt động của UC08 — Xem thông tin gói CUBE .11 Sơ đồ hoạt động của UC09 — Gửi thông tin hỗ trợ.12 Sơ đồ hoạt động của UC10 — Thanh toán hóa đơn .13 Sơ đồ mô tả cấu trúc cơ sở dữ liệu của ứng dụng.14 Sơ đồ tổng quát của hệ thống VisionX(.---:2-©5¿©cxc2cxscxecrse 76 Hình 3.15 Hệ thống phía người dùng. 2-2 2£ ©E£+E+2EE2EEtEEterxerrxrrrerree 77 Hình 3.16 Hệ thống phía quản trị viên.1 Trang đăng kí người dùng TỚI.-- 5 5+ SE eksrereererseeske 83 Hình 4.2 Trang đăng nhập tài khoản.3 Trang bảng điều khién với thống kê lưu lượng sử dụng.4 Trang bảng điều khiến với thống kê số tiền đã chi theo thang .5 Trang gói cước danh sách các gỐI.6 Lựa chọn phương thức thanh toán .7 Trang xác nhận thông tin thanh toán.8 Lựa chon hình thức thanh toán của VNPAYY.9 Thanh toán bằng hình thức chuyên khoản .10 Thanh toán băng hình thức chuyên khoản .11 Trang hoạt động hiển thị theo thời gian sử dụng .12 Trang code mau hướng dan sử dUNg .- -- 2 3221121132111 11 91111111 111111 111 11T kg ng ng ng 90 Hình 4.14 Trang tài khoản.-- - - 112112111311 91H TH HH ng 91 Hình 4.15 Trang chăm sóc khách hàng.16 Trang quản lí danh sách API ow. ee eceeeceseeseeseeseeeeseeeseseeeesesceseeaeeas 92 Hình 4.17 Trang quản li BÓI CƯỚC .- --- 5 +31 9 E1 ng Hưng ng rưệt 93 Hình 4.18 Trang quản lí danh sách 261 CƯỚC .19 Trang quản lí lịch sử giao dỊCH.-- -G- G6 + E111 910193 911 9119111 ng gi ky 95 Hình 4.21 Trang quản lí phương thức thanh toán .-- 5 «<< £+£<sc+sessesses 96 Hình 4.22 Trang quản lí doanh thu. tr, 96 DANH MỤC BANG Bảng 2.1 Một số câu lệnh giữa MySql và MongoDB.2 Bang so sánh giữa MySQL và MongoDB.-- -cc«cc«csecsseeserske 38 Bảng 2.3 Bảng so sánh React - Angular - Vue.-- 55c Se set41 Bang 3.1 Mô tả các yêu cầu của khách hàng .------ ¿22 x+x+zx++z++rxerxezez 46 Bảng 3.2 Mô tả các yêu cầu của doanh nghiỆp.---2--2¿- 5c ©£©xz+x2zx+zxeerxz 47 Bang 3.3 Danh sách các Actor của hệ thống.- 2-2 2+ 2+E£+EE+£EezEzEzrxerxezex 48 Bang 3.4 Danh sách các User case của hệ thống .------ 2 2+2 +++x+zx+zs+zszsez 49 Bang 3.5 Mô tả luồng đăng ký.6 Mô tả luồng đăng nhập.---2- 2 52222 2EE22EE2EE22EE2EEEEEESEErrrkrrrrsrke 59 Bang 3.7 Mô tả luồng quên mật khẩu, đặt lại mật khẩu .8 Mô tả luồng quản lí tài khoản.9 Mô tả luồng xem lịch sử sử dụng gói CUGC .10 Mô tả luồng xem hóa đơn.-- 2 2-5 S99E£EE£EE+EE£EE£EEZEEEerEerkerxrrerree 62 Bang 3.11 Mô tả luồng xem gói dịch vụ.- -- ¿2-55 E+EE+EE+E£+EzE£EerEerkerxersrree 63 Bang 3.12 Mô tả luồng gửi thông tin hỗ trỢ.13 Mô tả luồng thanh toán.------2- 2 5¿22+£2EE+EE£+EE£2EE£EEtEEeerxzrxerreeree 64 Bang 3.14 Mô tả luồng quản lí gÓi CƯỚC.- -- 5£ 2 SE+SE+EE£E£2E2E£EeEEerEerxersrree 65 Bang 3.15 Mô tả luồng quản lí doanh thu.
- 2: 2 +52 £2££2££+E££Ee£Ee£xerxerszsez 66 Bang 3.16 Mô tả luồng quản lí ALPI.--- 2 2 SE SE£EE£EE2EE£EE£EZEEEerEerkerxrrsrree 67 Bang 3.17 Mô tả luồng quan lí người dùng o.eeeceeeecec cess essessessessesseseesessessessesseaee 68 Bảng 3.18 Mô tả chi tiết thông tin người dùng.19 Mô tả chỉ tiết thông tin gói dịch VU .---¿---¿2s¿©cs+2szecxcsrxerxesree 69 Bang 3.17 Mô tả thông tin mã sử dụng øói(fOK€h)).21 Mô tả thông tin chi tiẾt API.-- 2-5: 5c E‡SE‡EE2EE2EE+EZEEEerEerkerxerkrree 70 Bang 3.19 Mô tả chỉ tiết thông tin API của gói .----2¿©22- + xccx2zs+zxerxcres 70 Bang 3.20 Mô tả thông tin chi tiết sử dung token.--- 2-2 2s se£xe£xsrerszsez 71 Bảng 3.24 Mô tả tài liệu sử dung ALPÌ. G5 1 21191119111 111 11H ng ng Hy 71 Bang 0201/5860.23 Mô tả chỉ tiết hóa đơn.27 Mô tả phương thức thanh toán.29 Mô tả câu hỏi và trả ÏỒI. vn ng ghng g g gưkp 74 Bang 3.30 M6 ta gia0 dich 0107 .1 Bang mô ta các màn hình đặc trưng cua website quan li API cho người dùng ¬—.2 Bang mô tả các màn hình đặc trưng của website quản lí cho quản tri viên .3 Giải thích về trang Đăng kí. -- 2: 522522 2E 2EE2EE2EEE2EESEEErkrrkrsree 84 Bảng 4.4 Giải thích trang bảng điều khiển.5 Giải thích trang gói cước - thanh toán.6 Giải thích trang hoạt động.
--- --- 5 + kg rưkt 89 Bang 4.7 Giải thích trang hóa don. 5 5 191g ng ng ng rưệt 90 Bảng 4.8 Giải thích trang hóa đơn .9 Giải thích Trang hóa đơn.10 Giải thích trang quan lí APÌ.11 Giải thích trang quan li ðÓI CƯỚC .12 Giải thích trang quản lí người dùng.13 Giải thích trang quản lí lịch sử g1ao dịch. -- « «<< <<s<+se+sesses 95 Bảng 4.14 Giải thích trang quản lí hóa đơn.15 Giải thích trang quan lí phương thức thanh toán.16 Giải thích trang quản lí phương thức thanh toán.17 Bảng kiểm thử luồng xử lí phía người dùng.18 Bảng kiểm thử luồng xử lí phía quản lí.---:-2--5¿-s+55s55++¿ 100 DANH MỤC TỪ VIET TAT Từ viết Nội dung STT r x tất 1 CSDL Cơsởdữliệu 2 API Application Programming Interface 3. UI User Interface 4 UC Use Case 5 CNN Convolutional Neural Network 6 1S JavaScript 7 RDMS _ Relational Database Management System 8 VPS Virtual private server TÓM TẮT KHÓA LUẬN Hiện nay, các lĩnh vực về thị giác máy tính nói riêng và trí tuệ nhân tạo nói chung đang phát triển với một tốc độ vũ bão.
Từ những thiết bị đơn giản như bóng đèn, điện thoại cho tới những chiếc xe ô tô tự hành cũng được tích hợp những hệ thống thông minh. Việc tích hợp này sẽ góp phân tăng hiệu suất làm việc và trải nghiệm của người dùng lên rât nhiêu. Việc xây dựng một hệ thống API cung cấp những giải pháp về lĩnh vực thị giác máy tính, trí tuệ nhân tạo sẽ góp phần giải quyết rất nhiều bài toàn cho các doanh nghiệp hiện nay. Qua quá trình nghiên cứu và tìm hiểu, nhóm đã xây dựng hệ thống được xây dựng trên công nghệ MicroServices giúp chia nhỏ hệ thống thành những phần riêng biệt và có thé hoạt động một cách độc lập mới nhau.
Những thuật toán sẽ được đóng gói thành những API cùng với ngôn ngữ lập Python — ngôn ngữ lập trình hỗ trợ đầy đủ và phù hợp cho lĩnh vực khoa học máy tính này. Hệ thống NodeJS với kha năng phan hồi nhanh chóng đóng vai trỏ quan lí và phân bố việc sử dụng các thuật toán trên tới người dùng. Cùng với đó là một website quan lí cho phép người dùng có thé đăng ki, tra cứu sử dụng hệ thống. Mặc dù hệ thống đã có thể đi vào hoạt động nhưng vẫn còn những hạn chế nhất định và những điều cản trở sự phát trién cho hệ thống.
Qua đó, nhóm dé xuất ra những giải pháp giúp cho hệ thống có thê phát triền tốt hơn. TONG QUAN ĐÈ TÀI 1. Lý do chọn đề tài Theo Công thông tin điện thử của Bộ Giáo Dục và Đào tạo!