LỜI MỞ ĐẦU Bạn đọc thăn mến! iếng Anh - một ngôn ngữ quốc tế - đôi cánh vừng chắc r và tự tin giúp các bạn bước vào cuộc sổng để học tập, phát triến nghề nghiệp và quan trọng là đê không bị lạc hậu trong thế giới đầy sôi động này. Vậy làm thế nào để có được những kiến thức, những kỹ năng cơ bàn để có thế giao tiếp bằng tiếng Anh trong công việc cùng như trong cuộc sống một cách trôi chày, chỉnh xác và hiệu quả? “Tự học giao tiếp Tiếng Anh theo chủ đề” sẽ giúp bạn phát triển các kỳ năng tiếng Anh một cách toàn diện và vừng chắc. Cuốn sách gồm nhiều chù đề quen thuộc trong cuộc sống với rất nhiều các từ mới liên quan và những câu nói thông dụng giúp chúng ta nhanh chóng ghi nhớ và vận dụng hiệu quả. Đặc biệt những từ mới và những câu thông dụng này lại được đưa vào từng đoạn hội thoại với từng ngữ cành đặc biệt khác nhau.
Mỗi chù để các bạn sẽ nghe băng I đoạn hội thoại thú vị đê luyện kỳ năng nghe nói cùa mình. sau mỗi bài đều có phần bài tập giúp chúng ta tự ôn luyện và nâng cao kiến thức cùa mình. Mỗi bài tập đểu có phần đáp án lương ứng đê chủng ta kiêm tra trong quá trình học tập. Cuốn sách “Tự học giao tiếp Tiếng Anh theo chủ đề” không chi ẹiúp các bạn luyện kỹ năng nghe nói thành thục mà còn làm phong phú von từ vựng cùa bạn, giúp bạn am hiếu hơn về phong 5 tục, íập quán, những dunh lam thủng canh, nhĩmẹ sinh houl dời thường.
cua con người. Chúng tôi hy vọng cuốn sách sẽ mang lại cho các bạn sư vởn thích và niềm đam mé hơn nữa trong việc học tập và nghiên cừu tiếng Anh. Trong quá trình biên soạn chúng tôi không tránh khoi những thiếu sót. Rắt mong nhận được sự ung hộ và sự đóng góp quý báu của Quý bạn đọc! Chúng tôi xin chân thành cảm ơn! Chúc các bạn thành công! M ọi ý kiến đ ó n g góp cùa Q u ý độc giả xin gửi v ề : Ban biên tập sách ngoại ngữ The VVindy - Công ty cổ phần sách MCBooks 26/245 Mai Dịch - cầu Giấy - Hà Nội ĐT: 04.66637 Emaỉl: thewindy(cụncbooks.
vn 6 Lesson 1 GREETINGS Chào hỏi - Vocabulary ---------------------- ----------- fĩne [fain] (adj): khỏe tol post office [paost ‘Dfis] (n): bưu điện dcpartm ent store [di'pa:tmant sto:] (n): cửa hàng bách hóa in a hurryị [in a 'hAri]: vội vàng, hổi há latcly ['leitli] (adv): gân đây same as usual [seim aez 'ju:31]: như thường lệ life [laif] (n): cuộc song com plaint [k3m'pleínt] (n): sự phàn nàn, sự than phiền managc ['maenid3 ] (v): xoay sở, đoi phó, điểu hành business ['bỉznis] (n): việc buôn bán, kinh doanh travel ['traevl] (v): đi du lịch íamiỉy ['faemili] (n): gia đình well [wel] (adj): khỏe, mạnh gioi certainly [‘S3:tnli] (adv): chắc chan grceting ['gri :tin] (n): lời chào hoi, sự chào hỏi 7 Diaỉogues Dialogue 1: A: How are you, Bill? Bạn khỏe không, Bill? B: I’m fme, thank you. And you? Tôi khỏe, cảm om. Còn bạn? A: Fine, too. Where are you going? 7o/Ệcũng khỏe.
Bạn định đi đâu đấy? B: 1’m going to the post oíĩìce. And you? Tôi định đến bưu điện, còn bạn? A: I’m going to the department store. Tôi định đi tới cừa hàng bách hóa. B: Are you in a hurry? Bạn vội lắm à? 8 A: No, not really.
Không, không vội lắm đâu. B: What have you been doing lately? Công việc gần đáy cùa bạn thế nào? A: Oh, nothing much. I'm just taking one day at a time Ó, cùng tạm tạm. Ngày nào biết ngày đó.
Everybody else does, too. Thế thì tốt ròi. Mọi người khác cũng vậy mà. A: See you later.
Hẹn gặp lại sau. B: See you later, too. Hẹn gặp lại sau. Dialoguc 2: A: Hello, Jack.
A: How is everything with you? Mọi việc đối với bạn thế nào? B: Same as usual. Như thường lệ. A: How is your life? Cuộc sông cùa bạn ra sao? B: No complaints. Không có gì phai than phiên.
Tói có thê xoay sơ dược And how is your business? Thê cỏn việc buôn bán cua hạn thì SCIO? A: It"s going on very vvell. Nỏ van tiến triên tót đẹp. I'm aữaid I have to 20 now. A tôi e răng tôi phủi đi bây giờ.
A: It’s very nice to talk to you. Rất vui được nói chuyện với bạn. B: See you again sometime. Hẹn gặp lại vào một lúc nào đỏ.
Welcome to China. Chào mừng quỷ khách đến Trung Quốc. We welcome you to China. Chủng tôi chào mừng ông ăén Trung Quốc.
Thank you for Corning. We welcome you to all sishtseeing and shoppirm. Chủng tôi chào mừng ông đến tất ca các nơi tham quan vờ mua săm. Can I help you? Óng cần gì ạ? 6.
Can I be your assistant? Tói có thê giúp óng được chứ? 7. May I hclp you. madam/sir? Thưa bà/óng. cho phép tôi giúp bà/ông nhé? 8.
What can I do for you. madam/sir? Thưa bà/ông. tôi có thê làm gì cho bà/ông? 9. I haven't seen you for a long time.
Lâu lăm rỏi tỏi không, gặp ỏng. U's been a long time. Đã lâu lắm rồi. Long time no see.
Láu quá không gặp. It's reallv nice to see you again. Thật vui khi được gặp lại ông. How do vou do? I m pleased to meet you.
Xin chào ônơ tôi hân hạnh được gặp ông. We'll be lookine forward to seeine you soon. Chúng tôi mon? được gặp lại ông. Fill in the gap and then translate this dialogue into Vìetnamese: A: Good moming.
I haven t seen you .traveling a lot this past year. How’s everybody in (3).family? B: They’re all well. • 9 A: I’ve been looking forward .to see us sometime.glad to see your íamily. Please give my best regards to your family.
B: Yes, I certainly will. IIẽ Answer these questions depend on your sỉtuation: 1. How’s everything with you? 2. How’s your life? 3.
What have you been doing lately? 4. How’s everybody in your family? 12 Lesson 2 EXPRESSING THANKS Cảm om Vocabulary express [iks’pre/3 (v): biểu lộ, bày tò borrow ['bDrau] (v): mượn notebook ['nautbuk] (n): vở, cuốn tập tomorrow [ta'mDraĩj] (adv): ngày mai invite [inVait] (v): mời bỉrthday party ['b3:0dei 'pa:ti] (n): bữa tiệc sinh nhật birthday gift [’b3:0dei gift] (n): món quà sinh nhật beautiĩul ['bju:tifl] (adj): đẹp present ['preznt] (n): món quà wine [wain] (nj: rượu m ake yourselí at home [meik jD:'self 3t haum]: cứ tự nhiên như ở nhà lí Dialogues Dialogue 1: A: Tom, may I borrow your notebook? Tom, tôi có thê mượn vơ cùa bạn được không? B: Of course, why not? Dĩ nhiên, tại sao không? A: Could you brinq it to me tomoưow? Ngày mai bạn có thê đem nó cho tôi được không? B: OK. that's no problem. Được chứ, không vấn đề gì.
A: Soưy for the inconvenience. Xin lôi vì đã làm phiền. B: It"s no trouble at all. It"s mv pleasure.
Dó là niềm vui cua tỏi. 14 A: It's very nice of vou to have invited me to your birthday party. Em thậi là tư tê khi đã mời anh đên dự tiệc sinh nhật cùa em. B: You’re \velcome.
A: Here's a liltle birthday gift for you. Đáv là món quà sinh nhật nhỏ đê tặng em. B: It‘s such a beautiful present. Thank you very much.
Thật lò một món quà đẹp. Cùm ơn anh rất nhiều. A: I'm very ulad \o u like it. Anh rất vui vì em thích nỏ.
B: I"m extremel) eratetul to you. Em rát biêí 07? anh. A: Don'i mention it. B: You are very thoughtful.
Anh thật là chu đáo. A: It’s really nothing at all. Thật sự không có gì đâu mà. B: Please have a glass of wine and make yourself at home.
Mời anh dùng rượu và cứ tự nhiên như ờ nhà. Thank you for your coming. Cảm ơn ông đã đến. Thank you for your calling.
Càm ơn ông đã gọi điện. It’s very kind of you. Ông thật là tốt. 1 appreciate your kindness.
rôiềrất biết ơn lòng tốt cùa ông. 1 really appreciate it. Tôi thật sự căm kích điều đó. 1 can't thank you enough.
Tôi không biết phài cám ơn ông thế nào cho đù. It was a great help. Đó là sự giúp đờ rất lớn. Thank you for your trouble.
Cảm ơn óng vì đà nhọc lỏng. Thank you for your vvaiting. Cùm ơn óng đã đợi. Fill in the gap and then translate this dialogue into Vietnamese: A: Excuse me, sir.
me when the next train leaves for Washington D.c? B: Yes, it leaves .m uchỄ B: Not at all. \ í A: One more thing, do you have change. a dollar? I want to. B: Here you are.
And do you know where the nearest phone is? vấ B: Yes, r il show you where. A: Oh, thanks a lot for all your help. B: I’m very glad to be. to help you.
Answer these questions depend on your situation: 1. Anne, may I borrovv your phone? 2. Could you tell me when the next plane leaves for Paris? 3. Do you know where the nearest park is? 4.
Could you tell me the way to the post office? 5. Long time no see. Today I look you more beautiful. 18 Lesson 3 APOLOGIZING Xin lỗi Vocabulary apoIogize [a’pDlad3aiz] (v): xin lỗi step [step] (v): giẫm, bước đi toe [tau] (n): ngón chân enjoy [in'd33i] (v): thích to be out [tu: bi: aơt]: ra ngoài, đi vắng call on [ko:l Dn] (v): ghé thăm fault [fb:lt] (n): lỗi pardon [’pa:dn] (n): sự tha thứ understand [^nda^taend] (v): hiểu late [leit] (adj): trễ, muộn homework [’haumw3:k] (n): Ốà/Ểtập vé nhà fínish ['fìnij] (v): kết thúc, làm xong w h a t a b o u t.
t h ì s a o ? ] Dialogues A: I’m sorry I stepped on your toe. Tôi xin lỗi vì đẩgiẫm lên chân anh. A: Are you sure you’re OK? Anh chắc là không sao chứ? B: Yes, I’m fme. Vâng tôi không sao.
A: I hope you’re erỹoying the party. Tôi hy vọng anh thích bữa tiệc. B: Yes, it’s a nice party. Vâng, thật là một bừa tiệc thú vị.
20 Dialogue 2: A: I am sorry I was out when vou called on me the other day. Tôi xin lồi vì đã đi vắng khi anh ghé thám tôi ngày hôm kia. Đìmg bận tâm. A: I hope you vvill excuse me.
Tôi hy vọng anh sẽ bo qua cho tôi. B: It's not your fault. Đó không phai là lỗi của anh. A: I do beg your pardon.
Tôi thật sự xin anh tha lỗi. Tôi hoàn toàn hiêu mà. Lôi cua tôi đây. It's not >our íầult.
Đó khô nơ phai lù lỏi cùa bạn. Chính xác là vậy. 1’ve got it. Tôi nghĩ vậy.
You are right./You are quite right on this point./về điểm này ông hoàn toàn đúng. So đo Iệ Tôi cũng vậy. That’s a good idea. Đó là một ỷ kiến hay.
That sounds good. Điều đó nghe hay đấy. Hoàn toàn đúng vậy. You said it.
rổiềcũng vậy. Really? I can’t believe it. Thật vậy sao ? Tôi không thể nào tin vào điểu đó. Let me see.