BỘ GIÁO DỤC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM HÞC VIàN KHOA HÞC VÀ CÔNG NGHà Nguyßn Quang Bắc TỔNG HỢP VÀT LIàU NANOCOMPOSITE TRÊN CƠ Sà CeO2 VÀ ĀNG DỤNG CHỐNG TIA UV CþA LàP PHþ POLYURETHANE LUÀN ÁN TIẾN SĨ HÓA VÔ CƠ Hà Nßi - 2024 BQ GIAO DUC VIE. N FIAN LAM KHOA HQC vA DAO TAO VA CONG NGF{E VIET NAM Hec vrEN KHoA Hec ve cONG NGHIc Nguy6n Quang Bic TONG Hqp VaT LrTU NANOCOMPOSTTE TR0N CO SO ceoz vA IING D(ING CHONG TIA UV CUA LOp pHU POLYURETHANE rudx Ax rrnx si noe vO co Md s6: g 44 0l 13 X{c nhfln cria Hgc viQn Ngucri hufng din I Nguoi hudng ddn2 cn^! /-e- Khoa hgc vh Cdng nghe T. GIAM OdC clAru od ({' / HOC VIEN *'-''-.-- KHOAgHOC VA CONG NGHE PGS. Eio Nggc NhiQm GS.
TrAn Dai Lim NguY€n Thi Trung Hd Noi - 2024 LOI CAM DOAN T6i xin cam doan luQn 6n: "Tdng hgp v$t liQu nanocomposite tr6n co s0 CeOz vh ri'ng dgng ch6ng tia UV cfia l6rp phri potyurethane" ld c6ng trinh nghi0n criu cta chinh minh du6i sg huong d5n khoa hoc cria tap th6 hu6ng d6n. Lu$n 6n su dung th6ng tin trich d6n tir nhi0u ngu6n tham kh6o kh6c nhau vd c6c th6ng tin trich d6n dugc ghi rd ngu6n gdc. Cdc k6t qui nghi6n cr?u cria t6i dugc c6ng b5 chung v6i citc titc gii kh6c dd dugc sU nh6t tri cira d6ng t6c gi6 khi dua vio lufln 6n. C6c s6 liQu, k6t qui dugc trinh bdy trong luQn 6n ld hodn todn trung thgc vd chua timg duo.
c c6ng b5 trong b6t ky mQt c6ng trinh ndo kh6c ngodi c6c c6ng trinh c6ng b6 cria tac gid. Lufln 6n duoc hodn thanh trong thdi gian t6i ldm nghiOn criu sinh tai Hgc viQn Khoa hoc vd COng nghe, Vi6n Hdn 16m Khoa hgc vir C6ng ngh6 Vi6t Nam. Hd N1ri, n+dy 40 thdng bLndm 2024 T{c gii lu$n 6n Nguy6n Quang Bic ror cAvr oN DAu ti6n, t6i xin bdy to ldng bi6t crn s6u sac dtln hai thAy hu6ng d6n PGS. Dho Ngoc NhiQm vd GS.
Trin D4i Lflm dA tan tinh hucrng d6n, giirp dO t4o moi diAu kiqn thuqn lqi dC t6i hodn thanh lu4n 6n. T6i cflng mu6n cim crn hai thAy v0 nhirng y ki6n cua dong gop ci vd khoa hoc cffng nhu trong cu6c's6ng su6t qu6 trinh ldm nghiCn criu sinh. Hai thAy dd chi racdc nhuoc di6m cua t6i, tu d6 t6i dd ph6t tri6n hi6u biOt nghiOn criu t6t hcrn. B€n c4nh d6, hai thAy lu6n tao du<rc ngu6n cim hring cfrng nhu sp y6u thich nghiCn ciru khoa hqc phuc vu doi s6ng trong t6i.
Dio Ngqc NhiQm cfrng dd girip t6i c6u trirc vd t6ng hqp tdi liQu ktlt qui cho lu4n 6n ndy. T6i cffng xin chdn thdnh cAm crn Ban l6nh d4o ViQn Khoa hgc v4t liQu, ViQn K! thuat Nhiqt d6i vd Hoc vi6n Khoa hoc vir C6ng nghe, Vi6n Hdn 16m Khoa hgc vd C6ng nghq ViQt Nam dd tao moi di6u kiQn thuQn loi cho t6i trong su5t qu6 trinh thqc hiQn lu4n 6n. T6i mu6n danh ldi cAm crn dflc biQt d6n Chucrng trinh hgc b6ng ddo tao thac sT, ti6n si trong nudc cira Qu! D6i moi s6ng tao Vingroup (VINIF) v6i c6c hgc b6ng m6 s6: VINIF. ViQc gidnh duoc hgc b6ng trong qu6 trinh ldm nghien cfu sinh vua ld ni0m tq hdo ctra c6c nhAn ).
,, t6i, vua ls ngu6n d6ng vi€n tinh thdn tuyQt voi cho t6i ti6p tqc nO='-luc hoc tQp. Cim on t6t cit b4n bd ctra t6i, MAnh, Duy, Vfr Dfing, DiQu Linh, Duy Linh, Ki6n, Thio, Tdi, Ndng vd nhi6u ngudi khdc nfta, vi nhirng cu6c trd chuy6n phi6m vd nhirng khoinh khdc tuyQt vdi trong cuQc s5ng.chdn thdnh c6Lm crn c6c anh, chi , -.1 cung c6c ban dong nghiQp cta phong VQt liQu vd Ccv - ViQn Khoa hoc vit liQu, ViQn Hdn lAm Khoa hoc vd Cdng nghQ ViQt Nam dd t4o di6u kiQn giirp dd t6i trong su6t qu6 trinh thqc hiQn luQn 6n. Cu6i cung, t6i mu6n to sp bi6t crn sdu s[c dOn cha me vi tinh y6u v6 di6u kiQn cira ho. C6m cvn bO me di ludn quan tdm vd dQng viOn con.
Cim crn em g6i Linh vi lu6n chdm soc hoi tham t6i. T6i mu6n ddnh lcri c6m crn d{c biet d6n nguoi vg tuyQt vdi ctra t6i, Phucrng Mai, vi tinh y€u kh6ng ngirng cfra c6 6y ddnh cho t6i. C6 6y lu6n ling nghe, kiOn nh5n d6ng vi6n vd chia s6 v6i t6i m6i ngay. C6m crn con trai, Ken, con 1u6n ld ni6m hanh phric cflng ld dQng lpc cho b6 c6 ghngmdi ngdy.
Hit NAi, ngdy ,lD thdng ff$ndm 2024 Tfc gii lufln 6n ang Bic I MĀC LĀC MĀC LĀC. I DANH MĀC CÁC KÝ HIàU, VI¾T TÀT. IV DANH MĀC BÀNG. VI DANH MĀC HÌNH.
VII Mà ĐÀU. 1 Ch°¢ng 1: TàNG QUAN. Giới thiệu chung về āng dụng vật liệu nano cho lớp phÿ polyurethane. Cấu trúc và tính chất cÿa polyurethane.
Các ph°¡ng pháp tổng hợp PU. Ph°¡ng pháp tổng hợp PU một b°ớc. Ph°¡ng pháp tổng hợp PU hai b°ớc. Tăng c°ßng tính kháng tia UV cho polyurethane bằng các chất phụ gia.
Nguyên tắc chung để tăng c°ßng kháng tia UV. Tăng c°ßng khÁ năng kháng tia UV cho lớp phÿ PU bằng nano vô c¡. Vật liệu nano trên c¡ sá CeO2 āng dụng trong lớp phÿ polyurethane. Giới thiệu chung về vật liệu nano CeO2.
Āng dụng cÿa nano CeO2. Tổng hợp vật liệu nano trên c¡ sá CeO2. Ph°¡ng pháp phân tán vật liệu nanocomposite trong nền polyurthane. Phân tán vật liệu nano bằng ph°¡ng pháp xử lý nóng chÁy.
Phân tán vật liệu nano bằng ph°¡ng pháp pha trộn dung dịch. Phân tán vật liệu nano bằng ph°¡ng pháp trùng hợp t¿i chỗ. THĀC NGHIàM VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĀU. Hóa chất và thiết bị.
Thiết bị và dụng cụ. Tổng hợp vật liệu. Tổng hợp vật liệu nano nano CeO2, nano Fe2O3, nano SiO2. Tổng hợp vật liệu CeO2-SiO2.
Tổng hợp vật liệu CeO2-Fe2O3@SiO2. Phân tán vật liệu nano vào lớp phÿ polyurethane. Các ph°¡ng pháp phân tích cấu trúc cÿa vật liệu. Ph°¡ng pháp phân tích nhiệt khái l°ợng (TGA).
Ph°¡ng pháp nhiễu x¿ tia X (XRD). Ph°¡ng pháp kính hiển vi điện tử (SEM, TEM). Ph°¡ng pháp phổ tử ngo¿i-khÁ kiến (UV-Vis, UV-Vis-DR). Ph°¡ng pháp phổ hồng ngo¿i (FT-IR).
Các ph°¡ng pháp phân tích tính chất cÿa lớp phÿ. Thí nghiệm thử nghiệm gia tác thßi tiết trong tÿ QUV. K¾T QUÀ VÀ THÀO LU¾N. Đặc tr°ng cấu trúc và hình thái cÿa vật liệu nano CeO2, nano Fe2O3, nano SiO2.
Đặc tr°ng cấu trúc và hình thái h¿t nano CeO2. Đặc tr°ng cấu trúc và hình thái h¿t nano Fe2O3. Đặc tr°ng cấu trúc và hình thái h¿t nano SiO2. Đặc tr°ng cấu trúc và hình cÿa vật liệu nanocomposite CeO2-SiO2.
Cấu trúc tinh thể cÿa vật liệu nanocomposite CeO2 -SiO2. Phân tích FT-IR, Ánh SEM và EDX cÿa nanocomposite CeO2 -SiO2. Đặc tr°ng cấu trúc và hình thái cÿa vật liệu nanocomposite CeO2-Fe2O3@SiO2. Cấu trúc tinh thể cÿa vật liệu CeO2-Fe2O3@SiO2.
Phổ FT-IR cÿa h¿t nano CeO2-Fe2O3@SiO2. Phân tích TEM và EDX cÿa h¿t nano CeO2-Fe2O3@SiO2. Ành h°áng cÿa vật liệu nano đến c¡ tính lớp phÿ polyurethane .1 KhÁ năng phân tán vật liệu nano CeO2, nano Fe2O3, nano SiO2 trong PU. KhÁ năng phân tán vật liệu nanocomposites trong lớp phÿ PU.
Ành h°áng cÿa vật liệu nano CeO2 đến khÁ năng kháng tia UV cÿa lớp phÿ PU. Ành h°áng cÿa vật liệu nanocomposite CeO2-SiO2 khÁ năng kháng tia UV cÿa lớp phÿ PU. Phổ UV-Vis cÿa lớp PU-CS. Phổ FT-IR và quá trình cÿa lớp phÿ PU-CS trong 700h chiếu tia UV.
Độ lệch màu và độ lệch bóng cÿa lớp phÿ PU-CS trong 700 giß chiếu sáng tia UV. Ành h°áng cÿa vật liệu nanocomposite CeO2-Fe2O3@SiO2 đến khÁ năng kháng tia UV cÿa lớp phÿ PU. Ành h°áng cÿa vật liệu CFS đến liên kết cÿa lớp phÿ PU. Phổ FT-IR và quá trình cÿa lớp phÿ PU-CFS trong 700h chiếu tia UV 80 3.
Độ lệch màu và độ lệch bóng cÿa lớp phÿ PU-CFS trong 700 giß chiếu sáng tia UV. Ành h°áng cÿa vật liệu nanocomposite trên c¡ sá CeO2 đến độ ổn định nhiệt cÿa lớp phÿ PU. 91 DANH MĀC CÔNG TRÌNH CÔNG BÞ LIÊN QUAN Đ¾N LU¾N ÁN. 92 DANH MĀC TÀI LIàU THAM KHÀO .i IV DANH MĀC CÁC KÝ HIàU, VI¾T TÀT Chữ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt PU Polyurethane UV Ultraviolet Tia cực tím VOC Volatile organic compounds Hợp chất dễ bay h¡i Scanning electron SEM Hiển vi điện tử quét microscopy transmission electron TEM Hiển vi điện tử truyền qua microscopy XRD X-ray diffraction Nhiễu x¿ tia X TGA Thermogravimetric analysis Phân tích nhiệt trọng l°ợng Differential Scanning DSC Nhiệt vi sai quét Calorimetry Differential Thermal TGA-DTA Phân tích nhiệt vi sai analysis EDX X-ray energy dispersion Tán x¿ tia X UV-Vis Ultraviolet - Visible Tử ngo¿i - KhÁ kiến Ultraviolet/Visible - Diffuse Tử ngo¿i - KhÁ kiến - PhÁn UV/Vis-DR Reflectance x¿ khuếch tán Attenuated Total ATR PhÁn x¿ toàn phần suy giÁm Reflectance FT-IR Fourier transform infrared Phổ hồng ngo¿i Tiêu chuẩn công nghiệp JIS Japanese Industrial Standard Nhật BÁn Honda Engineering HES Tiêu chuẩn kĩ thuật Honda Standard R•, RO•, HO•, Các gác tự do ROO• CNT Carbon nanotube àng nano các bon MWCNT Multiwall carbon nanotube àng nano các bon đa t°ßng GO Graphene oxide Graphen oxit TEOS Tetraetyl orthosilicate PVA Polyvinyl alcohol V Nanoparticles, NP, NC nanocomposites PANI Polyaniline »max B°ớc sóng hấp thụ cực đ¿i dhkl Bề rộng một nửa chiều cao FWHM Full width at half maximum peak h½ Bāc x¿ ánh sáng h+ Lỗ tráng e- Điện tử h+/e- Cặp điện tử lỗ tráng Gloss Độ lệch bóng ΔE Độ lệch màu 2θ Góc nhiễu x¿ Vật liệu nanocomposites CS-NC CeO2-SiO2 Vật liệu CS-NC đ°ợc nung á CS550, CS650, các nhiệt độ 550, 650, 750, CS750, CS850 850 °C Vật liệu nanocomposites CFS-NC CeO2-Fe2O3@SiO2 Vật liệu CFS-NC đ°ợc nung CFS550, CFS650, á các nhiệt độ 550, 650, 750, CFS750, CFS850 850 °C Lớp phÿ PU đ°ợc bổ sung PU-Cex (x=0.5) nano CeO2 với tỉ trọng x% khái l°ợng Lớp phÿ PU đ°ợc bổ sung PU-CSx (x=0.1- nano CS650 với tỉ trọng x% 2.5) khái l°ợng Lớp phÿ PU đ°ợc bổ sung PU-CFSx (x=0.1- nano CFS550 với tỉ trọng 2.5) x% khái l°ợng VI DANH MĀC BÀNG Ch°¢ng 1: BÁng 1.
¯u điểm và nh°ợc điểm cÿa các polyol khác nhau từ các nguồn khác nhau. Công dụng các chất tham gia vào quá trình tổng hợp PU. Một sá vật liệu nano vô c¡ và tính chất chāc năng cÿa chúng. Các ph°¡ng pháp tổng hợp nano CeO2 với các hình thái khác nhau.22 Ch°¢ng 3: BÁng 3.
BÁng so sánh kích th°ớc h¿t bằng các ph°¡ng pháp tổng hợp khác nhau. Kết quÁ so sánh kích th°ớc h¿t theo lý thuyết và thực tế. So sánh kết quÁ UV-Vis cÿa vật liệu CeO2 với một sá nghiên cāu khác trên thế giới. Độ dày lớp phÿ PU-CS sử dụng kỹ thuật siêu âm bằng thiết bị Byko-test 8500 theo tiêu chuẩn DIN.