Nâng cao hiệu quả cho vay giao dịch ký quỹ tại Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và ...

Nâng cao hiệu quả cho vay giao dịch ký quỹ tại BSC, công ty chứng khoán hàng đầu Việt Nam, giúp tối ưu hóa lợi nhuận và giảm rủi ro.

Người đăng

Ẩn danh

2022

96
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN VÀ HOẠT ĐỘNG GIAO KỊCH KÝ QUỸ TẠI CÁC CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

1.1. Khái niệm Công ty chứng khoán. Đặc điểm và vai trò của công ty chứng khoán. Nghiệp vụ cơ bản của Công ty chứng khoán. Nghiệp vụ môi giới. Nghiệp vụ tự doanh. Nghiệp vụ bảo lãnh phát hành. Nghiệp vụ khác

1.2. Khái niệm và vai trò của giao dịch ký quỹ

1.3. Khái niệm giao dịch ký quỹ. Vai trò đối với nhà đầu tư

1.4. Vai trò đối với công ty chứng khoán

1.5. Vai trò đối với thị trường chứng khoán

1.6. Quy trình và quy định trong hoạt động giao dịch ký quỹ

1.7. Quy trình trong hoạt động cho vay giao dịch ký quỹ. Một số quy định về giao dịch ký quỹ

1.8. Một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động cho vay giao dịch ký quỹ

1.8.1. Yếu tố khách quan

1.8.2. Yếu tố chủ quan

1.9. Một số tiêu chí đánh giá hiệu quả trong hoạt động cho vay giao dịch ký quỹ

1.9.1. Số lượng tài khoản tham gia giao dịch ký quỹ

1.9.2. Dư nợ cho vay giao dịch ký quỹ. Giá trị giao dịch của công ty chứng khoán

1.9.3. Chi phí huy động vốn phục vụ sử dụng hoạt động giao dịch ký quỹ

1.10. Quản lý rủi ro nợ xấu trong hoạt động cho vay giao dịch ký quỹ

2. CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH KÝ QUỸ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

2.1. Thực trạng thị trường chứng khoán Việt Nam hiện nay

2.2. Bối cảnh chung về thị trường chứng khoán Việt Nam hiện nay

2.3. Hoạt động cho vay giao dịch ký quỹ trên thị trường chứng khoán Việt Nam

2.4. Sơ lược về quá trình phát triển của công ty BSC

2.5. Cơ cấu tổ chức công ty BSC

2.6. Thực trạng hoạt động giao dịch ký quỹ tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam

2.7. Đánh giá quy mô tài sản và hoạt động kinh doanh của công ty BSC so với các công ty chứng khoán khác

2.8. Tình hình tài chính tại công ty BSC

2.9. Đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh và doanh thu hoạt động cho vay giao dịch ký quỹ tại công ty BSC

2.10. Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động giao dịch ký quỹ tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng thương mại và phát triển Việt Nam

2.10.1. Lợi thế về thương hiệu

2.10.2. Lợi thế về nền khách hàng

2.10.3. Lợi thế về nguồn vốn

2.10.4. Hạn chế về nguồn vốn

2.10.5. Hạn chế về chính sách margin và chính sách sản phẩm

2.10.6. Hạn chế về mặt công nghệ

2.10.7. Hạn chế khách quan

3. CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH GIAO DỊCH KÝ QUỸ TẠI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (BSC)

3.1. Định hướng phát triển hoạt động giao dịch ký quỹ tại công ty BSC

3.2. Định hướng phát triển hoạt động giao dịch ký quỹ tại công ty BSC

3.3. Giải pháp phát triển giao dịch giao dịch ký quỹ tại công ty BSC

3.3.1. Tăng quy mô vốn cho vay, điều chỉnh lãi suất linh hoạt nhằm thu hút khách hàng giao dịch ký quỹ

3.3.2. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực nhằm tư vấn, hỗ trợ khách hàng thực hiện các giao dịch ký quỹ hiệu quả

3.3.3. Cải tiến chất lượng dịch vụ, đề cao tính đảm bảo an toàn cho khách hàng

3.3.4. Hiện đại hóa công nghệ hỗ trợ cho giao dịch ký quỹ

3.3.5. Tăng cường hệ thống quản lý rủi ro đối với hoạt động giao dịch ký quỹ

3.4. Một số kiến nghị đối với cơ quan quản lý nhà nước

3.4.1. Hoàn thiện khung pháp lý, đề ra lộ trình cụ thể đối hoạt động giao dịch ký quỹ

3.4.2. Quản lý rủi ro để phát triển thị trường chứng khoán bền vững

3.4.3. Tăng cường sự minh bạch thông tin

3.4.4. Thường xuyên thanh tra, giám sát và xử lý nghiêm các vi phạm

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG ---------***--------- i LUẬN VĂN THẠC SỸ NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY GIAO DỊCH KÝ QUỸ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (BSC) Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng PHẠM THỊ THỦY Hà Nội - 2022 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG ---------***--------- LUẬN VĂN THẠC SỸ NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY GIAO DỊCH KÝ QUỸ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (BSC) Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng Mã ngành: 8340201 Họ và tên học viên: Phạm Thị Thủy Người hướng dẫn: TS. Nguyễn Đình Đạt Hà Nội - 2022 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn thạc sỹ với đề tài “Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay giao dịch ký quỹ tại Công ty cổ phần chứng khoán Ngân hàng đầu tư và Phát triển Việt Nam (BSC)” là kết quả của quá trình học tập và nghiên cứu của riêng tôi. Những số liệu thông tin thống kê và các tài liệu sử dụng phục vụ cho mục đích nghiên cứu trong luận văn được thu thập và trích dẫn từ các nguồn tin đáng tin cậy, tính chính xác cao. Việc phân tích số liệu cũng như đánh giá doanh nghiêp nói riêng cũng như thị trường nói chung đều được thực hiện dựa trên tinh thần khách quan và đảm bảo tính trung thực. ii LỜI CẢM ƠN Sau khoảng thời gian nghiên cứu nghiêm túc, đến nay tôi đã hoàn thành bản luận văn để bảo vệ tốt nghiệp theo kế hoạch của trường Đại học Ngoại Thương. Để hoàn thành khóa luận tốt nghiệp này, tôi xin gửi lời cảm ơn ơn sâu sắc đến Giảng Viên TS. Nguyễn Đình Đạt đã tận tình hướng dẫn trong suốt quá trình thực hiện Luận Văn Tôi thật sự chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô trong khoa đào tạo sau đại học Khoa Tài Chính Ngân Hàng, trường Đại Học Ngoại Thương đã tận tình chỉ bảo truyền đạt kiến thức trong thời gian tôi học tập, nghiên cứu. Tôi cũng xin được gửi lời cảm ơn tới Ban giám đốc Công ty cổ phần chứng khoán Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam (BSC) đã cho phép, tạo điều kiện thuận lợi để tôi có thể sắp xếp hoàn thành đề tài nghiên cứu tại tại công ty. Cuối cùng, tôi xin kính chúc quý Thầy, Cô dồi dào sức khỏe và luôn thành công trong sự nghiệp cao quý. Đồng kính chúc Công ty cổ phần chứng khoán Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam (BSC) luôn phát triển bền vững. Trân trọng cảm ơn! Học Viên: Phạm Thị Thủy iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN . ii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT.vi DANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ . vii TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN .ix PHẦN MỞ ĐẦU . 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN VÀ HOẠT ĐỘNG GIAO KỊCH KÝ QUỸ TẠI CÁC CÔNG TY CHỨNG KHOÁN . Khái niệm Công ty chứng khoán. Đặc điểm và vai trò của công ty chứng khoán. Nghiệp vụ cơ bản của Công ty chứng khoán. Nghiệp vụ môi giới. Nghiệp vụ tự doanh. Nghiệp vụ bảo lãnh phát hành. Nghiệp vụ khác . Khái niệm và vai trò của giao dịch ký quỹ . Khái niệm giao dịch ký quỹ. Vai trò đối với nhà đầu tư . Vai trò đối với công ty chứng khoán . Vai trò đối với thị trường chứng khoán . Quy trình và quy định trong hoạt động giao dịch ký quỹ . Quy trình trong hoạt động cho vay giao dịch ký quỹ. Một số quy định về giao dịch ký quỹ . Một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động cho vay giao dịch ký quỹ . Yếu tố khách quan. Yếu tố chủ quan. Một số tiêu chí đánh giá hiệu quả trong hoạt động cho vay giao dịch ký quỹ . Số lượng tài khoản tham gia giao dịch ký quỹ . Dư nợ cho vay giao dịch ký quỹ. Giá trị giao dịch của công ty chứng khoán . Chi phí huy động vốn phục vụ sử dụng hoạt động giao dịch ký quỹ 26 1. Quản lý rủi ro nợ xấu trong hoạt động cho vay giao dịch ký quỹ . 26 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH KÝ QUỸ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM . Thực trạng thị trường chứng khoán Việt Nam hiện nay . Bối cảnh chung về thị trường chứng khoán Việt Nam hiện nay . Hoạt động cho vay giao dịch ký quỹ trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Sơ lược về quá trình phát triển của công ty BSC. Cơ cấu tổ chức công ty BSC. Thực trạng hoạt động giao dịch ký quỹ tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam . Đánh giá quy mô tài sản và hoạt động kinh doanh của công ty BSC so với các công ty chứng khoán khác. Tình hình tài chính tại công ty BSC . Đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh và doanh thu hoạt động cho vay giao dịch ký quỹ tại công ty BSC. Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động giao dịch ký quỹ tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng thương mại và phát triển Việt Nam. Lợi thế về thương hiệu. Lợi thế về nền khách hàng. Lợi thế về nguồn vốn. Hạn chế về nguồn vốn . Hạn chế về chính sách margin và chính sách sản phẩm . Hạn chế về mặt công nghệ . Hạn chế khách quan. 70 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH GIAO DỊCH KÝ QUỸ TẠI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (BSC) . Định hướng phát triển hoạt động giao dịch ký quỹ tại công ty BSC . Định hướng phát triển hoạt động giao dịch ký quỹ tại công ty BSC. Giải pháp phát triển giao dịch giao dịch ký quỹ tại công ty BSC. Tăng quy mô vốn cho vay, điều chỉnh lãi suất linh hoạt nhằm thu hút khách hàng giao dịch ký quỹ. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực nhằm tư vấn, hỗ trợ khách hàng thực hiện các giao dịch ký quỹ hiệu quả. Cải tiến chất lượng dịch vụ, đề cao tính đảm bảo an toàn cho khách hàng. Hiện đại hóa công nghệ hỗ trợ cho giao dịch ký quỹ. Tăng cường hệ thống quản lý rủi ro đối với hoạt động giao dịch ký quỹ. Một số kiến nghị đối với cơ quan quản lý nhà nước. Hoàn thiện khung pháp lý, đề ra lộ trình cụ thể đối hoạt động giao dịch ký quỹ. Quản lý rủi ro để phát triển thị trường chứng khoán bền vững. Tăng cường sự minh bạch thông tin . Thường xuyên thanh tra, giám sát và xử lý nghiêm các vi phạm. 83 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO . 84 vi DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT STT Ký hiệu Nguyên nghĩa 1 BCTC Báo cáo tài chính 2 BLĐ Ban Lãnh Đạo Công ty CP Chứng khoán Ngân hàng đầu tư và phát triển 3 BSC Việt Nam 4 CTCK Công ty chứng khoán 5 GDKQ Giao dịch ký quỹ 6 HNX Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội 7 HOSE Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh 8 LCK Luật Chứng khoán 9 MARGIN Giao dịch ký quỹ 10 NĐT Nhà đầu tư 11 P. DVCK Phòng Dịch vụ chứng khoán 12 P. PTSP Phòng Phát triển sản phẩm 13 P. QTRR Phòng Quản trị rủi ro 14 P. TVĐT Phòng Tư vấn đầu tư 15 QLRR Quản lý rủi ro 16 SGDCK Sở Giao dịch Chứng khoán 17 TGĐ/NĐUQ Tổng Giám đốc/Người được ủy quyền 18 TGĐ/PTGĐ Tổng Giám đốc/Phó Tổng Giám đốc 19 TP. TVĐT Trưởng Phòng Tư vấn đầu tư 20 TTCK Thị trường chứng khoán 21 UBCKNN Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Việt Nam 22 VCSH Vốn chủ sở hữu 23 VSD Trung tâm Lưu ký Chứng khoán vii DANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ STT Tên Trang Biểu đồ 2.1 Tổng quan VN-Index năm 2021 29 Biểu đồ 2.2 Quy mô vốn hóa TTCK Việt Nam giai đoạn 2016-2021 32 Biểu đồ 2.3 Thống kê số lượng TKCK giai đoạn 2016-2021 33 Biểu đồ 2.4 Thống kê tiền gửi bình quân NĐT trên TTCK giai đoạn 2016-2021 33 Biểu đồ 2.5 Tỷ trọng các loại hình NĐT trên TTCK giai đoạn 2017-2021.6 Dư nợ cho vay GDKQ của toàn thị trường giai đoạn 2014-2021 36 Biểu đồ 2.7 Dư nợ cho vay GDKQ của các CTCK giai đoạn 2020-2022 36 Biểu đồ 2.8 Tình hình Margin trong Quý 1/2022 của một số CTCK 37 Quy mô tổng tài sản của BSC so với các CTCK cùng ngành giai Biểu đồ 2.10 Quy mô Vốn chủ sở hữu tại Top 10 CTCK năm 2020.11 Cơ cấu lợi nhuận của Top 10 CTCK giai đoạn 2016-2021 47 Biểu đồ 2.12 Cơ cấu lợi nhuận hoạt động của các CTCK Top đầu.13 Doanh thu môi giới của các CTCK giai đoạn 2019-6T2021. 49 Tỷ trọng mảng môi giới trong lợi nhuận gộp giai đoạn 2019- Biểu đồ 2.15 Thị phần Top 10 CTCK giai đoạn 2015-6T2021.16 Dư nợ margin của các CTCK tại 30.17 Tỷ lệ cho vay trên VCSH của các CTCK tại 30.18 Kết quả hoạt động kinh doanh của BSC giai đoạn 2017-2021 60 Biểu đồ 2.19 Doanh thu môi giới các năm của BSC giai đoạn 2017-2021 61 Quy mô dư nợ cho vay tại BSC tại thời điểm cuối kỳ 2017-2021 (tỷ Biểu đồ 2.21 Quy mô số lượng tài khoản giao dịch tại BSC giai đoạn 2017-2021 63 viii Biểu đồ 2.22 So sánh VCSH và dư nợ tại BSC 67 Bảng 1.1 Ví dụ về giao dịch ký quỹ 19 Bảng 2.1 Các chỉ báo thị trường chứng khoán Việt Nam giai đoạn 2018-2021 31 Bảng 2.2 Tỷ trọng tài sản tại các CTCK giai đoạn 2020-2021 44 Bảng 2.3 Tỷ trọng vốn vay tại Top 10 CTCK 6 tháng đầu năm 2021 45 Bảng 2.4 Cập nhật KQKD 6T2021 của các CTCK Top đầu 47 Bảng 2.5 Thị phần môi giới sàn HOSE 6T2021 51 Bảng 2.6 Quy mô tài chính một số CTCK năm 2021 52 Bảng 2.7 Danh sách các CTCK đã thực hiện tăng VCSH năm 2021.8 Kế hoạch tăng VCSH của một số CTCK năm 2021.9 Bảng cân đối kế toán của BSC năm 2020-2021.10 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh BSC 2020-2021 58 Bảng 2.11 Một số chỉ tiêu tài chính của BSC năm 2020-2021 59 Sơ đồ 1.1 Quy trình giao dịch CK thông thường 20 Sơ đồ 2.1 Cơ cấu tổ chức BSC 42 ix TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN Hệ ithống ihóa ilý ithuyết ivề icông ity ichứng ikhoán icũng inhư icác ihoạt iđộng ikinh doanh icủa icác icông ity ichứng ikhoán. i Hiểu iđược ihoạt iđộng igiao idịch iký iquỹ ivà iquy itrình ichung itrong ihoạt iđộng icho vay igiao idịch iký iquỹ. i Tìm ihiểu irõ isự iphát itriển icủa iTTCK igiai iđoạn i2017-2021, idựa ivào idữ iliệu ithu i thập iđược, iphân itích, đánh giá hiệu quả ihoạt iđộng ikinh idoanh icủa icác iCTCK ithành viên itrên iTTCK iViệt iNam.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ