CHƯƠNG 1: THI CÔNG ĐÀO ĐẤT 1: Tính toán khối lượng đào đất Đất cấp 2 Giả sử lớp đất đào là đất sét chắc và độ sâu cần đào H = 3.6m (thêm lớp bê tông bảo vệ móng 0.1m) Độ dốc của mái đất: Chọn bề rộng taluy B = 2m Khối lượng đất đào được: Trong đó: a: Chiều dài mặt đáy hố đất đào a= b: Chiều rộng mặt đáy hố đất đào b= c: Chiều dài mặt trên đất đào (bao gồm taluy) c= d: Chiều rộng mặt trên đất hố đào (bao gồm taluy) d= H: Chiều sâu đào đất (H = 3.6m) Hình dạng hố đào: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 6 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP c d H b a 2: Chọn máy thi công Khối lượng đào V = 7899.6m3 < 20000m3 , không phải tạo đường lên xuống cho máy thi công. Cấp đất II. Kích thước hố đào phù hợp với máy đào gầu nghịch Máy đào gầu nghịch không phải tốn công làm đường lên xuống cho máy và các phương tiện vận tải. Vị trí mực nước ngầm không đề cập Chọn máy đào gầu nghịch (dẫn động thủy lực) KOBELCO SK210LC-8 có các thông số như sau: Trọng b– q R h H tck a c Mã hiệu lượng máy chiều (m3) (m) (m) (s) (m) (m) (m) (Tấn) rộng (m) KOBELCO 0.7 SK210LC-8 HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 7 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Tính toán các thông số thi công cho máy đào đã chọn: Bán kính đào lớn nhất của máy đào là: Chọn bán kính đào lớn nhất của máy đào là: Bán kính đào bé nhất của máy đào là: Với: rmáy : Khoảng cách từ tâm quay đến điểm xa nhất của xe đào lat : Khoảng cách an toàn Btaluy : Bề rộng mái dốc Khoảng lùi: Bề rộng lớn nhất của hố đào 1 bên theo phương ngang: Chọn Chọn = 6m Bề rộng nhỏ nhất của hố đào 1 bên theo phương ngang: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 8 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Bề rộng của hố đào: Bán kính đổ của máy đào là: Trong đó: C: bề rộng xe = 2.99m B: bề rộng hố đào Năng suất máy: Năng suất của máy xúc một gầu được tính theo công thức sau: Trong đó: q: Dung tích gầu – q = 0.8m3 Kd - Hệ số đầy gầu, phụ thuộc vào loại gàu, cấp và độ ẩm của đất Chọn Kd = 0.95 (Cấp đất II khô) Kt - Hệ số tơi của đất: (1,1÷1.4 HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 9 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Nck - Số chu kỳ xúc trong một giờ (3600 giây): Với: Tck: Thời gian của một chu kỳ, khi góc quay đất đổ tại bãi (s) Kvt: Hệ số phụ thuộc điều kiện đổ đất của máy xúc: Kvt = 1: Khi đổ tại bãi Kvt = 1.1: Khi đổ lên thùng xe chọn Kquay: Hệ số phụ thuộc vào cần với: Kquay = 1 Ktg: Hệ số sử dụng thời gian: Ktg = (0.8 Năng suất của máy xúc 1 gầu là: Tính số ca máy: Khối lượng đào đất trong một ca (ca 8 giờ): Số ca cần thiết: (ca) Chọn n = 9 ca Thời gian hoàn thành công tác hố móng: - Mỗi ngày công nhân làm 1 ca 8 giờ.
- Tổng số ca cần để hoàn thành công tác là 9 ca. - Tổng thời gian để hoàn thành công tác là: 9 (ca) x 8 (giờ) = 72 giờ. HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 10 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP CHƯƠNG 2: PHƯƠNG ÁN CẤU TẠO CỐP PHA 1: Cốp pha móng Cấu tạo: cốp pha ván gỗ + sườn ngang + sườn đứng + thanh chống xiên + cọc. Vật liệu: Cốp pha gỗ tự nhiên.
Sử dụng cốp pha gỗ nhóm VI (TCVN 1072:1971) có các giá trị ứng suất như sau: Ứng suất uốn: Ứng suất nén: Ứng suất kéo: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 11 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Module đàn hồi: Thép hộp. Sử dụng mác thép CCT42 Cường độ chịu kéo, nén, uốn của thép Cường độ chịu cắt của thép Modun đàn hồi: Kiểm tra: Tải trọng tác động: Chiều cao dầm móng 1.7m -Áp lực ngang tối đa khi đầm trong: -Áp lực ngang khi đổ bê tông: Áp lực tiêu chuẩn: Áp lực tính toán: Với n = 1.3 là hệ số vượt tải do chấn động khi đổ bê tông vào cốp pha (A.3 TCVN 4453:1995) - Áp lực do chấn động phát sinh: Áp lực tiêu chuẩn: (Bảng A.2 TCVN 4453:1995) Áp lực tính toán: - Tổng tải trọng: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 12 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Tổng tải tiêu chuẩn: Tổng tải tính toán: 1.1: Tấm cốp pha gỗ Cốp pha móng coi như dầm đơn giản nhận các thanh sườn ngang làm gối tựa. Lực tác dụng lên tấm cốp pha (bề rộng ván 1m). Tải trọng tiêu chuẩn: Tải trọng tính toán: Dùng sơ đồ dầm đơn giản cho cốp pha chịu lực phân bố đều nhận các thanh sườn ngang làm gối tựa Sơ đồ tính: Chọn trước chiều dày ván gỗ Kiểm tra bền: Moment uốn lớn nhất: Moment kháng uốn: Xét: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 13 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Thỏa Kiểm tra độ võng: Momen quán tính: Điều kiện độ võng: Thoả.2: Sườn ngang Sườn ngang coi như dầm đơn giản nhận các thanh nẹp đứng làm gối tựa.
Khoảng cách thanh nẹp đứng là 1000mm (theo biện pháp thi công cốp pha) Bề rộng truyền tải tác dụng lên sườn ngang là Lực tác dụng lên sườn ngang: Tải tiêu chuẩn: Tải tính toán: Sơ đồ tính: Kiểm tra bền: Momen uốn lớn nhất HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 14 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Điều kiện bền Momen kháng uốn cần thiết Chọn thép hộp 50x50x2(mm) Kiểm tra độ võng: Điều kiện độ võng: Thép hộp 50x50x2(mm) hợp lí 1.3: Nẹp đứng, chống xiên, chống ngang Chọn nẹp đứng cao bằng mép móng (h = 1.4m) với tiết diện chung với chống ngang và chống xiên Dùng thanh chống ngang dài 300 mm, với góc giữa chống xiên và ngang là 45o Phản lực tại gối: Lực nén cho thanh chống xiên: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 15 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Chống ngang: Diện tích thép hộp: Kiểm tra bền: Chọn thép hộp 50x50x2(mm) hợp lí. Kiểm tra ổn định: Hệ số dọc φ phụ thuộc vào độ mảnh λ Momen quán tính: Bán kính quán tính: Độ mảnh: Điều kiện ổn định: Thoả. Đối với thanh chống xiên: Độ dài thanh chống xiên: Kiểm tra bền: Thoả HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 16 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Kiểm tra ổn định: Hệ số dọc φ phụ thuộc vào độ mảnh λ Momen quán tính: Độ mảnh: Điều kiện ổn định: Thoả Sơ đồ tính: 2: Cốp pha cột Tải trọng tác động: Chiều cao cột H = 3400mm > R = 700mm Áp lực ngang tối đa khi đầm: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 17 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP _ Áp lực ngang của bê tông mới đổ vào cốp pha: Tải tiêu chuẩn: Tải tình toán: Trong đó n = 1.3 là hệ số vượt tải do chấn động khi đổ bê tông vào cốp pha (A.3 TCVN 4453:1995) _ Tải trọng do chấn động phát sinh: Tải tiêu chuẩn: (Bảng A.2 TCVN 4453:1995) Tải tính toán: Tổng tải trọng: Tải tiêu chuẩn: Tải tính toán: 2.1: Tấm cốp pha gỗ Cấu tạo: Cốp pha gỗ phủ phim+ sườn đứng + sườn ngang + ti gông + thanh chống xiên. a/ Cốp pha theo chiều dài cột Chọn bề rộng ván 1m để tính Khoảng cách sườn đứng là 300mm Sơ đồ dầm đơn giản nhận cac thanh sườn đứng làm gối tựa: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 18 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Lực phân bố trên bề rộng cốp pha: _ Tải tiêu chuẩn: _ Tải tính toán: Chọn trước bề dày ván phủ phim là 20mm Kiểm tra bền: Momen uốn lớn nhất: Momen kháng uốn: Ứng suất lớn nhất: = 4.25 104 kN/m2 Thỏa Kiểm tra độ võng: Moment quán tính: Độ võng: Thỏa b/ Cốp pha theo chiều rộng cột Chọn bề rộng ván 1m để tính Khoảng cách sườn đứng là 200mm Sơ đồ dầm đơn giản nhận cac thanh sườn đứng làm gối tựa: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 19 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Lực phân bố trên bề rộng cốp pha: _ Tải tiêu chuẩn: _ Tải tính toán: Chọn trước bề dày ván phủ phim là 20mm Kiểm tra bền: Momen uốn lớn nhất: Momen kháng uốn: Ứng suất lớn nhất: = 4.25 104 kN/m2 Thỏa Kiểm tra độ võng: Moment quán tính: Độ võng: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 20 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Thỏa 2.2: Sườn đứng a/ Sườn đứng theo chiều dài cột Lực tác dụng lên sườn đỡ: Tải tiêu chuẩn: Tải tính toán: Chọn thép hộp 50x50x2 Đặc trưng hình học: Kiểm tra bền: Momen uốn lớn nhất: Điều kiện bền: Thỏa Kiểm tra độ võng: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 21 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Thỏa b/ Sườn đứng theo chiều rộng cột Lực tác dụng lên sườn đỡ: Tải tiêu chuẩn: Tải tính toán: Chọn thép hộp 50x50x2 Kiểm tra bền: Momen uốn lớn nhất: Điều kiện bền: Thỏa Kiểm tra độ võng: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 22 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Thỏa 2.3: Sườn ngang Lực tác dụng lên sườn ngang: Tải tiêu chuẩn: Tải tính toán: Sơ đồ tính: Chọn thép hộp 50x50x2 Xem 2 đầu gong là 2 gối đỡ sườn ngang, khoảng cách giữa 2 gông là 0.8m Kiểm tra bền: Momen uốn lớn nhất: Điều kiện bền: Kiểm tra độ võng: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 23 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Thỏa 2.4: Ti thép Do ti chịu áp lực ngang của tải trọng ngang bê tông và tải trọng chấn động phát sinh Lực kéo tác dụng: Chọn ti thép M12 cấp độ bền 3.6 có tiết diện Abn = 84.5: Thanh chống xiên Chọn cao trình cao nhất là đỉnh cột tầng 7 với cao độ là 23.8m so với mặt đất, công trình xây dựng thuộc loại IIA, vùng địa hình C: Trong đó: Wo – Áp lực gió với Wo = 83 daN/m2 k – hệ số thay đổi áp lực gió theo độ cao n – hệ số vượt tải với n = 1.2 c – hệ số khí động với gió hút = 0.8 Tra Bảng 5 ( Hệ số k kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình) TCVN 2737 – 1995 tải trọng và tác động ta có: Vị trí H (m) k Tầng 1 3.6632 HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 24 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Tầng 4 13.8342 Áp lực gió: Lực phân bố do gió trên bề dài quy về lực tập trung: Tải tiêu chuẩn: Tải tính toán: Góc của thanh chống xiên: Tiêu chuẩn: Tính toán: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 25 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Độ dài thanh chống xiên: Kiểm tra bền: Chọn cây chống tang có ∅60 dày 1mm: Kiểm tra ổng định: Moment quán tính: HOÀNG VĨNH PHÚC-81800599 26 ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD:TS NGUYỄN THÁI HIỆP Bán kính quán tính: Độ mảnh: Điều kiện ổn định: Thỏa.6: Cáp giằng cột (Cho cột biên và cột góc) Cáp với nhiệm vụ giằng cột để đảm bảo ổn định.