CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ SÀN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TRA 1. TINH TOAN SAN TANG DIEN HiNH (TANG 2 —5) THEO TTGH 1.1 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phan san, GAM PP mẽ.2 Tải trọng tác dụng lên sàn.3 Tổng tải trọng lên các ô bản.4 Tổng tải tác dụng lên sàn mái.5 Nội lực trong các ô bản. - các HH ng 01T 011 t0 1 tre 1.6 Tính toán thép cho sàn tầng điển hình .2 Xác định độ võng trong các ô sàn. CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KE SAN PHƯƠNG ÁN 2.- 16 1n nh nhiên «co cà“ TH HH Hà n0.
Khai báo mác bê tông. Khai báo vật liệu thép. Khai báo tiết điện đầm. HH ga + 2+ St tt.
Mô hình sơ bộ sàn. HH HHn TH g0kkH g TànHà. HAT 001100kH1kh 19. Day Strip theo phương X;,ÿ.-- HH0 oi, na ẽ.
So sánh giá trị momenf sàn giữa 2 phương pháp. Kết quả tính thép. Nhận xét hai phương ánn.13Tính toán độ võng có kế đến từ biên và vết nứt.-cerrieiierrriie 26 CHUONG 3 THIET KE KÉT CẤU KHUNG CÔNG TRÌNH.1 Chọn khung nguy hiểm. nHAerdpnsEnstaeersie 34 << seserk4Ag.2 Chọn sơ bộ tiết điện khung.1 Chọn sơ bộ tiết điện đầm .2 Tải sàn tầng mái.3 Chọn sơ bộ tiết điện cột.--cs«- gme0181 00x08 36 SVTH : Trần Phú Phi 2 MSSV: 21149389 pO AN KET CAU CONG TRINH BTCT GVHD: TS.LE TRUNG KIEN 3.3 Xác định tải trọng tác dụng lên khung truc 42 .3 Xác định nội lực khung trục 4.o- su gee 67 KD ion.1 Nội lực đầm .5 Kiểm tra chuyển vị khung.1 Kiém tra chuyén vi ỮAHỠ.
TH ng SH 08056085 5500580896 82 3.2 Kiểm tra chuyển vị (ỨN. co ch Họ HH In Hong 005.085 58 83 CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN THÉP DÀM VÀ THÉP CỘTT.1 Tính toán cốt thép dAM.1 Tính toán thép đỌC. s<ss9sSs©sEEsEEsEEsEEExet.2 Ví dụ tính toán .3 Tính cốt đâai. re Cot LH TH HH g2 gevseekservseeeerreeovee .2 Tính toán cốt thép cột.s xxx -+ccosccesceEEx rereereseveeoreeevseeorsrie 96 4.
c cọ BH HH gu v ceøgsme se se sgsø 96 4.2 Ví dụ tính toán. set sES4EESEESEEHEE EU St chu ccrcoee sggn 98 .3 Tính cốt đai.4 Tính chiều dài các đoạn neo và cốt CHẾT. HH HH E668 nnraee 106 SVTH : Tran Phú Phi 3 MSSV: 21149389 pO AN KET CAU CONG TRINH BTCT GVHD: TS.LE TRUNG KIEN CHUONG 1 TINH TOAN VA THIET KE SAN BANG PHUONG PHAP TRA BANG Koasa s* Số liệu a (m) b(m) Bê tông Vùng gió 4. TINH TOAN SAN TANG DIEN HINH (TANG 2 —-5) THEO TTGH 1 S7 S7 4700 4700 4700 Hinh 1: So dé san tang dién hinh 1.1 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn, dim a.
Bản sàn Vì chiều dày các ô sàn là tương tự nhau nên lấy ô sàn có kích thước lớn nhất để tính toán chiều dày sau đó bế trí chung cho toàn mặt bằng, ta có: 2= ^^ =1.12<2 lL, 42 ` > Bản sản là bản kê 4 cạnh. Chiều dày bản sàn có thể xác định sơ bộ theo công thức sau: D.67)mm Ny = ht = Gos 45) SVTH : Tran Phú Phi 4 MSSV: 21149389 pO AN KET CAU CONG TRINH BTCT GVHD: TS.LE TRUNG KIEN = Chon hp = 100 mm Trong đó : D: hệ số phụ thuộc vào tải trong D = (0.4) m : hệ số phụ thuộc loại bản kê 4 cạnh m = (40 — 45) L: chiều dài cạnh ngắn bản dầm L = Lị = 4200 mm (Chiều cao tối thiêu hmin = 80 mm đối với nhà ở và nhà công cộng) b. Dầm Xác định sơ bộ kích thước của đầm: họ = (+ =) xL= (+ =) x 4700 = (587.67)mm = Chon hg = 400 mm b, = (t+ )n, = (4 +4400 = (100 = 200) mm "`2 4°°% °2 4 = Chon bg = 200 mm 1.2 Tải trọng tác dụng lên sàn a. Tĩnh tải: Công trình thường bao gồm các loại tĩnh tải và Cấu tạo sàn bao gồm các lớp như sau: Bảng 1.
Trọng lượng bản thân các ô bản Trọng cà Trọng lượng z | Trọng lượng Chiêu dày Hệ sô. lượng - STT Công dụng riêng y tiêu chuân 5 (mm) vượt tai grt (KN/m?) 2°tc (mm) (mm) 1 Gach lót 10 18 1] 0.198 2 Vita lot san 20 20 1.75 4 Vita trat tran 15 20 1.39 5 Đường ỗng, thiết bị 1.098 Riêng tông tĩnh tải tác dụng lên các ô sàn Ô sàn thứ 5 có nhà vệ sinh và ban công thì ta thiết kế theo ô sàn lật ngược, Ô sàn thứ 6 cao trình thấp hơn 50mm so với cao trình của các ô còn lại. Khi tinh tai trong cho 6 sàn này ta phải tính thêm chiều dày lớp vữa trát với độ dốc 1% SVTH : Trần Phú Phi 5 MSSV: 21149389 pO AN KET CAU CONG TRINH BTCT GVHD: TS.LE TRUNG KIEN Gach ceramic hoan thién Vira trát tạo độ dốc Bê tông gạch vỡ Bê tông cối thép Vữa trát trần “ va + 4 4. Câu tạo sàn nhà vệ sinh - Lop vita trat Chiều dày trung bình lớp vữa trát tạo độ dốc: 4200 x 1% by = ——z—— 21 (mm) = 0.021(m) Trọng lượng lớp vữa trát tạo độ dốc: git = 0.209 (m) Trọng lượng lớp bê tông gạch vỡ: Øgy = 0.434 (KN/m’) Trọng lượng bản thân ô san S5: g.078 (KN/m’) - Tinh tai do trọng lượng bản thân tường xây Các ô bản có tường xây làm vách ngăn sẽ chịu tải tập trung do trọng lượng tường truyền vào.
s Với n: hệ số vượt tai (n= 1.1) y, : trong lượng riêng của tường (y, = 18 kN/m”) b,: bề dày tường (b = 0.1 m) l, : chiều dài tường (m) (l = 5 m) h¿: chiều cao tường (m) (h = 3.5 m) Dién tich 6 san: Ss = 4.1 (m?) SVTH : Tran Phú Phi 6 MSSV: 21149389 ĐỎ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH BTCT GVHD: TS.LÊ TRUNG KIÊN Ô bản S5 (phòng vệ sinh) có tường đặt trực tiếp lên sàn nên qui tĩnh tải tường thành tải phân bố tác dụng lên sàn: — 1,1x18x0. Hoat tai Hệ số vượt tải tra tra bang 1 TCVN 2737-2023 Hoạt tải tiêu chuẩn tra TCVN 2737-2023 bảng Bảng 3. Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang TCVN 2737-2023 Bảng 1.2 Hoạt tải tác dụng lên các ô bản ˆ Hệ số | Hoạt tải tiêu chuẩn Hoạt tải tính toán O ban Céng dung vượi tải (KN/m?) (KN/m?) S1, S4 Phong & 1.95 55 Phòng vệ sinh 1.95 S2 Phong thé thao 1.8 S3,S6,S7 | Cầu thang, hành lang | 1.3 Tổng tải trọng lên các ô bản Tinh tải tính todn: gt = gi + gt Téng tai trong: qt = g" + pt; P=q"L,L,;G=g"L,L, Xác định nội lực, tinh toán và bố trí cốt thép trong các ô bản Bảng 1.3 Tổng tải trọng tác dụng lên các ô bản Hoạt tải Tĩnh tải tính toán ø“ (kN/m?) Tổng tải Oban | tính toán p” [Tại gạn Taitwong | Tongtinh | trọng q7 (kNim’) | wwm? | (kN/m?) tai (kN/m’) S1Œ.048 SVTH : Trần Phú Phi 7 MSSV: 21149389 pO AN KET CAU CONG TRINH BTCT GVHD: TS.LE TRUNG KIEN S5(P.4 Tổng tải tác dụng lên sàn mái Bảng 1.4 Tĩnh tải tác dụng lên sàn mái STT | Các lớp cấu tạo a 8 eg" Hest lượng — | (mmy |mÒ| ONY | | @Nm) 1 Gạch lót 10 18 0.198 2 Vita lot san 20 20 0.75 4 Vita trat tran 15 20 0.0594 6 | Đường ống thiết bị 0.157 Chọn độ dốc mái ¡ = 1%, tạo độ dốc mái về hai phía theo phương trục chữ của công trình. Chiều dày trung bình của lớp vữa trát tạo độ dốc.038 (m) Trọng lượng lớp vữa trát tạo độ dốc.912 (kN/m’) Trọng lượng bản thân sàn tầng mái.5 Nội lực trong các ô bản * Quan diém tinh toan Xem các ô bản như các ô bản đơn, không xét ảnh hưởng của các ô bản kê cận.
SVTH : Trần Phú Phi MSSV: 21149389 DO AN KET CAU CONG TRINH BTCT GVHD: TS.LE TRUNG KIEN Ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi. Nhịp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục dầm. Xét tỉ số Lạ/L\ + L2/L¡ >2 : bản làm việc một phương theo phương cạnh ngắn + L/L; <2 : ban lam việc theo hai phương. a_ 4004, Xét tỉ sô hạ 100 Liên kết giữa dâm và sàn là liên kêt ngàm nên các 6 ban làm việc theo sơ đô 9.
O ban làm việc theo 6 ban don. ˆ Xét tỉ sô: —* < 2 > ô bản làm việc theo loại bản kê 4 cạnh. Ly >2 > 6 ban lam viéc theo loai ban dam. 1 e Tinh tai trong tac dụng q=(g" +p") P=(g"+p")xL,xL, e Tinh moment M, =m,,P M, =m,,)P M, =k,,P Mụ =k„P Ô sàn SI S2 S3 S4 S5 S6 S7 L¡ (mm) 4200 4200 3000 3000 3000 | 1200 | 1200 La (mm) 4700 4700 4700 | 4700 4700 | 1600 | 4700 L2/Li 1.0474 - SVTH : Trần Phú Phi 9 MSSV: 21149389 pO AN KET CAU CONG TRINH BTCT GVHD: TS.LE TRUNG KIEN k92 0.5 Tinh momen cac 6 san O san 7: Lam viéc theo 6 ban don loai ban dam Ta cắt theo phương cạnh ngắn bề rộng 1 (m).
Sơ đồ tính toán như dầm đơn giản, 1 đầu ngàm 1 dau tự do, có kích thước b x h = 1000 x 100 (mm). Hình 4: Sơ đồ ô S7 Tổng tải trọng tác dụng lên ô bản q=(g,+p,)xb = 7.698 (KN/m) Moment âm lớn nhất tại gối 2 = 7.6 Tính toán thép cho sàn tầng điển hình Vat ligu sir dung: Bé téng B20 > Rp= 11.5 MPa, Ep = 27500 Mpa Thép CB240T > R;s=210 MPa; Rsw= 170 MPa SVTH : Trần Phú Phi 10 MSSV: 21149389 pO AN KET CAU CONG TRINH BTCT GVHD: TS.LE TRUNG KIEN Thép CB300V. > Rs = 260 MPa; Rsw=210 MPa Tiết diện tính toan bxh = 1000x100 (mm) Gia thiét ap > ho =h — ao _ Šy,R, bhọ Om = = E=1-/1-2a, ; Ag = ` YyRgbhộ Ss Kiểm tra hàm lượng cốt thép: Hmin = 0.6: Kết quả tính thép cac 6 san tang dién hinh MI | 2426 | 25 75 | 0.8 6a200 14] SVTH : Trần Phú Phi 11 MSSV: 21149389 pO AN KET CAU CONG TRINH BTCT GVHD: TS.LE TRUNG KIEN MI 3.2 Xác định độ võng trong các ô san Kiêm tra nút cho sàn Chon ô sàn S2 (ô sàn có diện tích lớn) là ô sàn có nội lực lớn nhật đê kiêm tra độ võng; Trước khi tính toán độ võng cần phải xem vị trí tính toán kết cầu sàn có bị nứt hay không.2 TCVN 5573 — 2018, công thức kiêm tra sự hình thành vêt nút: M<M,„=R,„xW bt,ser pl Trong đó: Ru¿se là cường độ chịu kéo dọc trục tính toán của bê tông (B25) đối với trạng thái giới han thir 2, Roeser = 1.55 (MPa); | Wz 1a moment khang uén cia tiét dién quy déi, theo céng thire 159 TCVN 5574 - 2018: Wa = ¥ Weea 3 Trong đó: + là hệ số lấy bằng 1.3 SVTH : Trần Phú Phi © 12 MSSV: 21149389 DO AN KET CAU CONG TRINH BTCT GVHD: TS.