2038 yw CHUYEN DE KNTT TOAN LOP 6 (Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.com CHUYEN DE 1: TAP HOP A. TOM TAT LY THUYET I. Các kiến thức cơ bản 1. Một tập hợp (gọi tắt là tập) bao gồm những đối tượng nhất định.
Các đối tượng ấy được gọi là những phần tử của tập hợp. Các kí hiệu Người ta thường dùng các chữ cái in hoa dé đặt tên cho tập hợp ví dụ: A, B, C,. “3 Các phần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngoặc { } , cách nhau bởi dấu châm phẩy “;”. Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý Xla mot phan tử của tập A, kí hiệu xe A ( đọc là xthudc A) y không là phần tử của tập A, kí hiệu yø£ A ( đọc là y không thuộc A ) 3.
Cách viết một tập hợp. Người ta thường dùng hai cách mô tả một tập hợp. Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết các phần tử của tập hợp trong dau { } theo thir ty tùy ý nhưng mỗi phần tử chỉ được viết một lần. Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.
Giao của hai tập hợp. Cho hai tập hợp A và B. Tập hợp gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B gọi là giao của A và B kíhiệu là: AB AoB={x|xeA;xe B} 5. Tập hợp số tự nhiên.
là các số tự nhiên. Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là Ñ, tức là N= {0;1;2; 3; 4; 5;.} Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là Ñ”, tức là Ñ” = {L 2; 3; 4; 5; wt Trên tia số, điểm biểu diễn số tự nhiên đ là điểm đ. Với hai số tự nhiên khác nhau chắc chắn có một số nhỏ hơn số kia. Điểm biểu diễn số nhỏ ở bên trái điểm biểu diễn số lớn.
Kí hiệu a<b là đ nhỏ hơn b hoặc b lớn hơn đ. Néu a<bva b<c thia<c Trong tập hợp N số nhỏ nhất là 0, trong tập hợp số Ñ” số nhỏ nhất là số 1. Không có số tự nhiên lớn nhất. Các số tự nhiên liên tiếp nhau hơn kém nhau | don vị.
Liên hệ tài liệu word môn toán SĐT (Zalo): 039. Ghi số tự nhiên Trong hệ thập phân, mỗi cố tự nhiên được viết dưới dnagj một dãy những chữ số lấy trong 10 chữ số Cứ 10 đơn vị ở một hàng thì bằng I đơn vị ở hàng liền trước nó. Chẳng hạn, 10 chục thì bang 1 trăm; 10 trăm thi bằng 1 nghìn;. Mỗi số tự nhiên viết trong hệ thập phân đều biểu diễn được thành tổng giá trị các chữ số của nó.
Ngoài cách ghi số trong hệ thập phân gồm các chữ số từ 0 đến 9 và các hàng (đơn vị, chục, trăm, nghìn,.) như trên, còn có cách ghi số La mã như sau: Chữ số I giá trị tương ứng trong hệ thập phân la 1 Chữ số V giá trị tương ứng trong hệ thập phân là 5 Chữ số X giá trị tương ứng trong hệ thập phân là 10 Ghép các chữ số L, V, X với nhau ta có thể được số mới. Các dạng toán thường gặp. Rèn kĩ năng viết tập hợp. Phương pháp: Dùng một chữ cái in hoa và dấu ngoặc nhọn ta có thể viết một tập hợp theo hai cách: Liệt kê các phần tử của tập hợp Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó Dạng 2: Sử dụng các kí hiệu € và £ Phương pháp: Nắm vững ý nghĩa các kí hiệu € và £.
Kí hiệu € đọc “là phần tử của” hoặc “thuộc” Kí hiệu # đọc là “không phải là phần tử của” hoặc “không thuộc” Dạng 3: Viết tất cá các số có n chữ số từ n chữ số cho trước. Phương pháp: Giả sử từ ba chữ số a,b,c khac 0, ta viết các số có ba chữ số như sau: Chọn a là chữ số hàng trăm ta có: abc, acb; Chọn b là chữ số hàng trăm ta có: bac,bca; Chọn c là chữ số hàng trăm ta có: cab,cba. Vậy có tất cả 6 số có ba chữ số lập được từ ba chữ s6 khac 0: a,b,c Dang 4: Bài toán liên quan đến cấu tạo số Phương pháp: Liên hệ tài liệu word môn toán SĐT (Zalo): 039.com Phân tích câu tạo của một sô tự nhiên: ab=10xa+b, với a#0 abc =100xa+10xb+c, với a#Ũ Trong đó: ab là kí hiệu số tự nhiên có hai chữ số, hàng chục là Œ, hàng đơn vị là b. abc là kí hiệu số tự nhiên có ba chữ số, hàng trăm là đ, hàng chục là b, hang don vila c.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I- MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Câu 1. Người /a thường đặt tên tập hợp bằng A.Chữ cái thường B. Chữ số La Mã. Cho tập hợp M ={1;3,5;7;9} ta có : A.
Lựa chọn cách đọc đúng cho kí hiệu q A là A. A không thuộc a Câu 4. Cách ¿hường sử dụng để viết hoặc minh họa tập hợp là? Hãy Chọn đáp án đúng nhất. Liệt kê các phần tử của tập hợp B.
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó C. Cả A, B đều đúng D. Cá A, B đều sai Câu 5. Các phần tử của một tập hợp được viết trong hai đấu ngoặc A.
MỨC DO THONG HIEU Câu 6. - Cách viết đứng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là A. Cách viết đúng tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 6 và nhỏ hơn 10 được viết là A. - Tập hợp A=[xeNÑ' |x<4] viết dưới dạng liệt kê cdc phan A.
Tập hợp các chữ só của số 5200 là. Chọn đáp án đúng nhất A. MUC DO VAN DUNG. Cho tập hợp A ={9;10;11;12;13;14}.
Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chát đặc trưng là A. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “TOÁN HỌC” là A. Cho các tập họp : A={2;4;6;10;12}, B={0;2;4;6;10;12}. C là tập hợp các số tự nhiên thuộc B mà không thuộc A.
Hãy tìm phần tử thuộc tập hợp C. Chọn đáp án đúng trong các phương án sau. Liên hệ tài liệu word môn toán SĐT (Zalo): 039. Tìm x, biết xeÑ và x là số chăn sao cho 12 < x< 20 A.
Tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 6 là A. Gọi A là tập hợp các só tự nhiên khác 0, nhỏ hơn 30, chia hết cho 3. B là tập hợp các số tự nhiên khác 0, nhỏ hơn 30, chia hết cho 9. Hãy xác định tập hợp AB A.
MỨC ĐỘ VẬN DUNG CAO. Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 100, khi hoán vị hai chữ số thì giá trị của nó tăng lên 9? A. Cho ba chữ số q,b,c khác nhau và khác 0. Gọi A là tập hợp só tự nhiên có ba chữ số lập bởi cả ba chữ só trên.
Tập hợp _A có bao nhiêu phần tử A. Trong các số tự nhiên từ 1 đến 100, có bao nhiêu số chia hết cho 2 mà không chia hét cho 3 A. Trong các số tự nhiên có ba chữ só, có bao nhiêu só chia hết cho 5, có chứa chữ số 5 A. Trong các số tự nhiên có ba chữ số, có bao nhiêu số chia hết cho 3, không chứa chữ số 3 A.
BAI TAP TU LUAN. I- MỨC ĐỘ NHẬN BIÉT. Viết đập A các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng hai cách. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử a) A={xeN|12<x<16} b) B={xeNÏ |x<5]} Cc) C={xeN|13<x<16} Bài 3.
Viết tập hợp M gồm các số tự nhiên lớn hon 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách, sau đó dién ky hiệu e;z thích hợp vào ô trống: 4 M 10 M Bai 4. Goi M Id tap hop các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10. a) Thay thé “?” bang dau G€ và #: 5l?|M; 9Ƒ>|M ; b) M6 ta tép hop M_ bang hai cách. 7rong các số 3;5;8;9, số nào thuộc tap hop A= {xeN|x>3}, số nào thuộc tập hợp B={xeN|x<5%} II.
MUC DO THONG HIEU Bài 1. Viết A= 2 có được không? Tại sao? Bài 2. Viét tap hop cdc chit cdi trong cụm từ: a) “KHOA HOC” | b) “HỌC SINH GIOI” - Bai 3. Viét cdc tap hop sau đây băng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hop.
a) A= {1;4;7;10;13;16;19} Liên hệ tài liệu word môn toán SĐT (Zalo): 039. Viét cdc sé tw nhién 4 chit số được lập nên từ hai chữ số 0 và ] mà trong đó mỗi chữ số xuất hiện 2 lân. Dùng ba chữ số 0;1;2 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau. Ill - MUC DO VAN DỤNG.
Cho tap hop A={3 4;5;6; 7;8;9;10}. Bằng cách liệt kê các phân tử hãy viết: a) Tap hop B gom các số là số liền trước mỗi số của tập họp A. b)_ Tập hợp G gốm các số là số liền sau mỗi số của tập hop A. 7m các số tự nhiên q,b,C đồng thời thỏa mãn ba điều kiện a<b<c,11<a<15,12<c<15.
Cho đập hợp A={ab e Ñ|a + b = 5; a, b e Ñ}. Hãy viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phan ti cia tap hop A Bài 4. 7?m số tự nhiên ab. Biét q là một số lẻ không lớn hơn 3 và b là một số đứng liền sau số 6 và đứng liền trước số 8.
Có bao nhiêu số chẵn có ba chữ 56, các chữ số khác nhau? IV - MỨC VẬN DỤNG CAO. Cho tap hợp A gỗm các số có hai chữ số mà tổng bằng 8, B là tập hợp các số có hai chữ số được tạo thành từ hai trong bồn số: 0;3;5;8. Viết tập hợp A và B dưới dạng liệt kê các phần tử theo thứ tự tăng dẫn. Viế 1000 số tự nhiên đầu tiên.
Hỏi chữ số 3 có mặt bao nhiêu lần? Bài 3. Cño số có hai chữ số. Nếu lấy số đó chia cho hiệu của chữ số hàng chục và hàng đơn vị của nó thì được thương là 18 và dự 4. 7rong các số tự nhiên có ba chữ só, có bao nhiêu số chứa đúng một chữ số 4? Bài 5.
Có bao nhiêu số abcd mà ab < cd. Liên hệ tài liệu word môn toán SĐT (Zalo): 039. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TAP TRAC NGHIEM BANG DAP AN BAI TAP TRAC NGHIEM 112|34|5 |6 7|8|9 |} 10 BỊC | B|C|A|D|IC|CICIA 11 | 12 | 13 | 14} 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 HUONG DAN GIAI CHI TIET I~ MỨC ĐỘ NHẬN BIÉT Câu 1. Người fa thường đặt tên tập hợp bằng A.Chữ cáithường B.
Chữ số La Mã. Lời giải Cau 2. Cho tập hop M = {1;3;5;7;9} taco: A.2eM Lời giải Câu 3.