MỞ ĐẦU Quảng Nam là tỉnh có dân số đông, dân cư phân bố không đều. Đặc điểm này có ảnh hưởng quan trọng đến sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Em đã biết gì về dân số và tình hình phân bố dân cư tỉnh Quảng Nam? KIẾN THỨC MỚI 1. Dân số và gia tăng dân số Năm 2022, số dân Quảng Nam là hơn 1 519 nghìn người; đứng thứ 19 trong 63 tỉnh, thành phố cả nước; đứng thứ 3 trong 14 tỉnh, thành phố vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung (chỉ sau Nghệ An, Thanh Hoá).
Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Quảng Nam giai đoạn 1999- 2022 Năm 1999 2009 2019 2022 Quy mô dân số (nghìn người) 1 373,7 1 423,0 1 497,5 1 519,4 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%) 1,64 1,08 0,98 0,85 (Nguồn: Tổng cục Thống kê) Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới biến động dân số là do gia tăng tự nhiên. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số có sự khác nhau theo thời gian. Dân số đông và gia tăng tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế. Tuy nhiên, dân số đông và sự gia tăng dân số cũng gây sức ép lớn tới chỗ ở, giáo dục, y tế, môi trường, ….
16 Dựa vào bảng 1 và thông tin mục 1, hãy: – Nhận xét về tình hình gia tăng dân số của tỉnh ta. – Cho biết những tác động của gia tăng dân số tới đời sống và sản xuất của nhân dân trong tỉnh. Cơ cấu dân số a. Cơ cấu dân số theo tuổi Hình 2.
Biểu đồ cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Quảng Nam năm 2009 và năm 2019 (%) Quảng Nam là tỉnh có cơ cấu dân số trẻ và đang có sự thay đổi theo hướng già hóa. Tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động giảm; tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao động tăng. Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ lệ cao nhất, là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Dựa vào hình 2.1 và thông tin mục 2a, nêu nhận xét về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của tỉnh Quảng Nam.
Vì sao cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của tỉnh ta có sự thay đổi như vậy? b. Cơ cấu dân số theo giới tính: Bảng 2. Cơ cấu dân số theo giới tính của tỉnh Quảng Nam qua các năm (%) Năm 1999 2009 2019 2022 Giới tính Nam 48,4 48,8 49,2 49,4 Nữ 51,6 51,2 50,8 50,6 (Nguồn: Tổng cục Thống kê) Hiện nay, cơ cấu dân số theo giới tính của tỉnh Quảng Nam đang có sự thay đổi. Tỉ lệ nữ chiếm tỉ lệ cao nhưng có xu hướng giảm.
Ở các địa phương trong tỉnh, cơ cấu dân số theo giới tính cũng có sự khác nhau. Dân số trung bình nam, nữ phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh năm 2022 Số dân (nghìn người) Cơ cấu (%) TT ĐỊA PHƯƠNG Nam Nữ Nam Nữ 1 Thành phố Tam Kỳ 61,136 63,836 48,9 51,1 2 Thành phố Hội An 49,407 51,156 49,1 50,9 3 Huyện Tây Giang 10,644 9,841 52,0 48,0 4 Huyện Đông Giang 13,221 12,533 51,3 48,7 5 Huyện Đại Lộc 71,032 72,477 49,5 50,5 6 Thị xã Điện Bàn 112,617 117,474 48,9 51,1 7 Huyện Duy Xuyên 62,910 65,609 48,9 51,1 8 Huyện Quế Sơn 39,618 42,402 48,3 51,7 9 Huyện Nam Giang 13,734 13,129 51,1 48,9 10 Huyện Phước Sơn 13,697 13,266 50,8 49,2 11 Huyện Hiệp Đức 18,752 19,036 49,6 50,4 12 Huyện Thăng Bình 86,475 88,887 49,3 50,7 13 Huyện Tiên Phước 33,751 33,471 50,2 49,8 14 Huyện Bắc Trà My 21,434 20,541 50,8 49,2 15 Huyện Nam Trà My 16,443 15,481 51,5 48,5 16 Huyện Núi Thành 74,106 75,644 49,5 50,5 17 Huyện Phú Ninh 38,003 40,335 48,5 51,5 18 Huyện Nông Sơn 13,490 13,793 49,3 50,7 19 Toàn tỉnh 750,470 768,911 49,4 50,6 (Nguồn: Niên giám Thống kê Quảng Nam 2022, Cục Thống kê tỉnh Quảng Nam) Dựa vào các bảng: 2, 3 và thông tin mục 2b, hãy: – Nhận xét và giải thích về sự thay đổi cơ cấu dân số theo giới tính của tỉnh ta. – Nhận xét về cơ cấu dân số theo giới tính ở các địa phương trong tỉnh. Mật độ dân số và phân bố dân cư a.
Mật độ dân số: Bảng 4. Mật độ dân số của tỉnh Quảng Nam và cả nước thời kỳ 1999 - 2022 (người/km2) Năm 1999 2009 2019 2022 Quảng Nam 132 136 142 144 Cả nước 231 259 291 300 (Nguồn: Tổng cục Thống kê) Quảng Nam là tỉnh có mật độ dân số thấp so với mức trung bình của cả nước. Cùng với sự biến động của số dân qua các năm, mật độ dân số cũng biến động theo xu hướng tăng. Mật độ dân số có sự chênh lệch nhiều giữa các địa phương trong tỉnh.
Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2022 các địa phương của tỉnh Quảng Nam phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Diện tích Dân số trung bình Mật độ dân số TT ĐỊA PHƯƠNG (Km2) (Nghìn người) (Người/km2) 1 Thành phố Tam Kỳ 93,97 124,97 1 329,89 2 Thành phố Hội An 63,55 100,56 1 582,38 3 Huyện Tây Giang 913,68 20,49 22,43 4 Huyện Đông Giang 821,85 25,76 31,34 5 Huyện Đại Lộc 579,06 143,51 247,83 6 Thị xã Điện Bàn 216,33 230,09 1 063,61 7 Huyện Duy Xuyên 308,75 128,52 416,26 8 Huyện Quế Sơn 257,46 82,02 318,57 9 Huyện Nam Giang 1 846,60 26,86 14,55 10 Huyện Phước Sơn 1 153,34 26,96 23,38 11 Huyện Hiệp Đức 496,87 37,79 76,06 12 Huyện Thăng Bình 412,24 175,36 425,38 13 Huyện Tiên Phước 454,55 67,22 147,88 14 Huyện Bắc Trà My 846,99 41,98 49,56 15 Huyện Nam Trà My 826,38 31,92 38,63 16 Huyện Núi Thành 555,95 149,75 269,36 17 Huyện Phú Ninh 255,65 78,34 306,43 18 Huyện Nông Sơn 471,63 27,28 57,84 19 Toàn tỉnh 10 574,86 1 519,38 143,68 (Nguồn: Niên giám Thống kê Quảng Nam 2022, Cục Thống kê tỉnh Quảng Nam) 19 Dựa vào các bảng: 4, 5 và thông tin mục 3a, hãy: – So sánh mật độ dân số của tỉnh Quảng Nam với cả nước. – Nhận xét và giải thích về mật độ dân số ở các địa phương trong tỉnh. Phân bố dân cư: Hình 2. Lược đồ mật độ dân số các địa phương của tỉnh Quảng Nam năm 2022 Dân cư Quảng Nam phân bố không đều giữa các huyện, thị xã, thành phố; giữa miền núi và đồng bằng ven biển; giữa thành thị và nông thôn.
Sự phân bố dân cư chưa hợp lí đã ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên của tỉnh. Tỉ lệ dân thành thị của tỉnh Quảng Nam và cả nước thời kỳ 1999 - 2022 (%) Năm 1999 2009 2019 2022 Quảng Nam 14,9 18,5 25,4 26,8 Cả nước 23,6 29,7 35,1 37,6 (Nguồn: Tổng cục Thống kê) Tỉ lệ dân số thành thị có xu hướng tăng do ảnh hưởng của quá trình đô thị hoá và công nghiệp hoá nhưng tỉ lệ tăng còn thấp và mức tăng vẫn còn chậm so với mức trung bình của cả nước. Loại hình cư trú nông thôn còn khá phổ biến, tuy nhiên tỉ lệ dân số nông thôn có xu hướng giảm từ 85,1 % năm 1999 xuống 73,2 % năm 2022. Dân số trung bình thành thị, nông thôn phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh năm 2022 Số dân (nghìn người) Cơ cấu (%) TT ĐỊA PHƯƠNG Thành thị Nông thôn Thành thị Nông thôn 1 Thành phố Tam Kỳ 95,445 29,527 76,4 23,6 2 Thành phố Hội An 76,287 24,276 75,9 24,1 3 Huyện Tây Giang 0 20,485 0,0 100,0 4 Huyện Đông Giang 4,929 20,825 19,1 80,9 5 Huyện Đại Lộc 18,426 125,083 12,8 87,2 6 Thị xã Điện Bàn 97,190 132,901 42,2 57,8 7 Huyện Duy Xuyên 24,182 104,337 18,8 81,2 8 Huyện Quế Sơn 15,605 66,415 19,0 81,0 9 Huyện Nam Giang 7,932 18,931 29,5 70,5 10 Huyện Phước Sơn 7,730 19,233 28,7 71,3 11 Huyện Hiệp Đức 6,723 31,065 17,8 82,2 12 Huyện Thăng Bình 18,627 156,735 10,6 89,4 13 Huyện Tiên Phước 8,114 59,108 12,1 87,9 14 Huyện Bắc Trà My 7,723 34,352 18,4 81,6 15 Huyện Nam Trà My 0 31,924 0,0 100,0 16 Huyện Núi Thành 13,963 135,787 9,3 90,7 17 Huyện Phú Ninh 4,515 73,823 5,8 94,2 18 Huyện Nông Sơn 0 27,283 0,0 100,0 19 Toàn tỉnh 407,391 1 111,990 26,8 73,2 (Nguồn: Niên giám Thống kê Quảng Nam 2022, Cục Thống kê tỉnh Quảng Nam) Dựa vào hình 2.2, các bảng 6, 7 và thông tin mục 3b, hãy nêu nhận xét về: – Mật độ dân số và đặc điểm phân bố dân cư ở các địa phương của tỉnh Quảng Nam.
– Tỉ lệ dân số thành thị của tỉnh Quảng Nam so với cả nước. – Tỉ lệ dân số thành thị và dân nông thôn ở các địa phương trong tỉnh. 21 EM CÓ BIẾT? Ngày 13 tháng 02 năm 2023, Uỷ ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XV đã thông qua Nghị quyết số 727/ NQ-UBTVQH15 về việc thành lập các phường thuộc thị xã Điện Bàn và thị trấn Trung Phước thuộc huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2023.
Với việc thị xã Điện Bàn có thêm 5 phường được thành lập gồm: Điện Thắng Bắc, Điện Thắng Trung, Điện Thắng Nam, Điện Minh, Điện Phương với tổng số dân là 50 390 người và thị trấn Trung Phước thuộc huyện Nông Sơn có quy mô dân số 11 466 người thì số dân thành thị của tỉnh Quảng Nam tăng 61 856 người. Tính sơ bộ, khi thi hành Nghị quyết 727/NQ- UBTVQH15 thì tỉ lệ dân thành thị của thị xã Điện Bàn là 64,1%; của huyện Nông Sơn là 42,0% và của tỉnh Quảng Nam là 30,9%. Dựa vào bảng 1, nêu nhận xét về tình hình gia tăng dân số của tỉnh ta trong giai đoạn 1999 - 2022 2. Trình bày đặc điểm dân số, phân bố dân cư và ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội ở tỉnh Quảng Nam.
Dựa vào bảng 5, hãy cho biết địa phương em đứng thứ mấy về số dân, diện tích và mật độ dân số trong các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh ta? VẬN DỤNG 1. Tìm hiểu, sưu tầm, tổng hợp thông tin thực hiện viết bài và thực hành giới thiệu trước lớp về số dân và tình hình gia tăng dân số ở địa phương em (huyện, thị xã, thành phố). Theo em, cần có giải pháp nào để phát huy những thuận lợi và khắc phục khó khăn (nếu có) từ các đặc điểm đó? 2. Tổ chức thảo luận trong lớp về chủ đề: – Cơ cấu dân số và ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế – xã hội ở địa phương em.
– Phân bố dân cư và ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế – xã hội ở địa phương em.