CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIEN VE HIỆP ĐỊNH THUONG MAT TU TDCO. Cơ sở lý luận về Hiệp định Thương mại tự dO. Khái niệm Hiệp định Thương mai tự đO.- --- 5+5 + ++sc+ss+ee<xx 14 1. Phân loại Hiệp định Thương mại tự dO.
Phạm vi nội dung TTÌÀ. Tác động của Hiệp định Thương mai tự đO. Tổng quan về Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương 1. Quá trình hình thành và phát triển.
Nội dung cơ bản của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái 5100809). Những cam kết chính có tác động đến xuất khẩu Thủy sản Việt Nam.22 CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phương pháp nghién CỨU. Phương pháp chỉ số thương mại.
Phương pháp nghiên cứu định tính. Phân loại nhóm hàng thủy sản theo mã HS. Số liệu nghiên Cứu.- -- 2£ + ©E9SE9EE£EE#EE£EEEEEEEEEEEEEEEE12212111111 111. 35 CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM SANG CÁC NƯỚC CPTPP.
5< se ©ss©ss©+s©ESeEveEvseExserrserxserssersserse 36 3. Khái quát ngành thủy sản và hoạt động xuất khẩu thủy sản của Việt Nam. Khái quát ngành thủy sản của Việt Nam. Khái quát hoạt động xuất khâu mặt hàng thủy sản của Việt Nam.
Tổng quan về xuất khẩu thủy sản Việt Nam vào thị trường các nước CPTPP 3. Khái quát thương mại giữa Việt Nam và các nước khối CPTPP. Thuc trang xuất khâu thủy san của Việt Nam vào thi trường CPTPP. Đánh giá thực trạng xuất khẩu thủy sản của Việt Nam sang các nước nội khối 3.
Những hạn chế của xuất khâu thủy sản Việt Nam.---- 59 CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA HIỆP ĐỊNH ĐÓI TÁC TOÀN DIỆN VÀ TIEN BỘ XUYEN THÁI BÌNH DUONG DEN XUÁT KHẨU THỦY SAN 00. Đánh giá tác động của Hiệp định CPTPP: Tiếp cận từ phương pháp chỉ số đánh giá lợi thé so sánh. - - ¿22 + +E£+EE9EE2EE2EEEE1121127121121171171121111221111 21. Chỉ số lợi thé so sánh hiện hữu (RCA).
Chỉ số chuyên môn hóa sản xuất (ES). Đánh giá tác động của Hiệp định CPTPP: Kết quả mô hình SMART. Tác động của CPTPP đến tổng xuất khẩu của Việt Nam sang các nước 01:07:07 ccs cccccceeeseseeessssseesseseseeeseeseeeeessssssesseseceesseseeeeesseeees 67 4. Tác động của CPTPP đến xuất khâu thủy san Việt Nam sang các nước thành viên theo mặt hàng .- -- -- <1 1121993191119 11 9 vn ng ng rey 69 4.
Tác động của CPTPP đến xuất khâu thủy sản Việt Nam sang các nước thành viên theo thi fTƯỜng. - óc 2c 331132111311 18811 19118 11 8111 1 ng ng net 72 4. Đánh giá tác động của Hiệp định CPTPP đến xuất khẩu thủy sản Việt Nam từ các cam kết khác .------ 2 + £+2E++E£+E£EE£EEEEEEEEE2EE22171211271711211 711. Tác động từ các cam kết về hàng rào phi thuế quan.
Đánh giá tác động từ các cam kết về lao động. Cam kết về môi trường và đánh bắt thủy sản. Cam kết về quy tắc xuất xứ đối với sản phẩm thủy sản. Cam kết về mua sắm công .----¿- ¿+ ©++£+++EE++Ex++Ex+zrxrzrxrrrxee 80 CHUONG 5: HAM Ý CHÍNH SÁCH CHO VIỆT NAM DE PHÁT TRIEN XUẤT KHẨU NGÀNH THỦY SẢN.
Cơ hội và thách thức trong xuất khẩu thủy sản Việt Nam sang các nước CPTPP SLD. Thách thute. Đối với chính phủ.---- 2 + +£++£+EE£EE£+EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrrkrrkrree 90 5. Hàm ý cho Hiệp hội chế biến và xuất khâu thủy sản Việt Nam (VASEP) ¬—.
Hàm ý cho doanh nghi€p .- - -- (5 5 S1 E323 E + EEsEEseekseserseeeere 95 KET LUAN 0 .ÔỎ 99 TÀI LIEU THAM KHẢO .-- 2< s<se£E+ss©ESseE+se©xseErseerxseerssersssere 1 I 8:00 (231. 1 Tai LGU trong 21. 1 DANH MỤC HÌNH Hình 0.1: Kết cau và quy trình của bài nghiên cứu.-- 2-2-2 2 z+sz+sz+szzzx+z 13 Hình 3.3: Kim ngạch xuất khâu thủy sản Việt Nam giai đoạn 2015 — 2020.4: Cơ cau sản phẩm thủy sản xuất khâu của Việt Nam năm 2020.5: 9 thị trường Việt Nam xuất khâu thủy sản nhiều nhất năm 2020.1: Kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và các nước thành viên CPTPP giai đoạn 2010 — 2 2(.- ác HH HH HH HH HH HH HH HH nà 4I Hình 3.2: Cơ cấu kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam theo thị trường trong CPTPP năm 20109. --- <1 119230111 111119 11119 HH nh 44 Hình 3.6: Tổng kim ngạch và tốc độ tăng trưởng xuất khâu thủy sản Việt Nam sang các nước CPTPP năm 2010 — 22.- - 5 E311 12 91 9 1 0v 1 nh ng ng rưy45 Hình 3.7: Cơ cau mặt hàng thủy sản xuất khẩu của Việt Nam sang khối CPTPP năm 2020 (Đơn VỊ: 5).- HT TH TH HH HT HH HH hà 51 Hình 3.8: Cơ cấu thị trường xuất khâu thủy sản Việt Nam sang các nước CPTPP năm DANH MỤC BANG Bang 1.1: Quá trình hình thành và phát triển của CPTPP.1: Mã HS các mặt hàng ngành thủy sản .-- 5 cee eeeceeeeeeeeeees 34 Bảng 3.1: Xuất khâu theo nhóm hàng của Việt Nam sang các nước CPTPP năm 2019 ¬.2: Nhập khẩu theo ngành hàng của Việt Nam từ các nước CPTPP năm 2019 ¬—.3: Kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam sang các nước CPTPP.4: Cơ cơ cấu mặt hàng thủy sản xuất khâu của Việt Nam sang các nước nội KhOi CPTPP 100101557.1: RCA của Việt Nam và các nước trong CPTPP so với thế giới giai đoạn 2016 0 1.2: RCA của Việt Nam với một số nước trong CPTPP so với toàn thế giới năm "010077 .3: Chỉ số chuyên môn hóa (ES) của Việt Nam sang CPTPP.4: Thay đổi trong xuất khẩu thủy sản Việt Nam sang thị trường.5: Các mặt hàng thủy sản có kim ngạch xuất khẩu thay đổi nhiều nhất của Viét 8204011157 .6: Các quốc gia bị ảnh hưởng nhiều nhất trong xuất khâu thủy sản sang thị 0ï CPTPP 01117777 ¬a §ä.7: Tổng hợp tác động của các biện pháp phi thuế quan và các cam kết khác đối với xuất khâu thủy sản Việt Nam sang CPTPP.---¿- ¿©+++cx+zxzzse2 81 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Chữ viết tắt | | Nguyên nghĩa tiếng Anh Nguyên nghĩa tiếng Việt APEC Asia — Pacific Economic Dién dan hop tac kinh té chau A Cooperation - Thai Binh Duong ASEM Asia—Europe Meeting Diễn đàn hợp tac A — Au Association of Southeast Asian Hiệp hội các quốc gia Đông ASEAN , Nations Nam A AFTA ASEAN Free Trade Area Khu vuc Mau dich Tu do ASEAN COVID —- 19 Coronavirus Dich Covid - 19 Comprehensive and Hiép dinh Đối tác Toàn diện va CPTPP ; ' ; Progressive Agreement for Tiên bộ xuyên Thai Bình Duong Trans-Pacific Partnership DN Business Doanh nghiép ES Export specialization index Chi số chuyên môn hóa xuất khẩu EU European Union Lién minh chau Au EVFTA European Union — Vietnam Hiép dinh Thuong mai tu do Free Trade Agreement giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu FTA Free Trade Agreement Hiệp định thương mại tự do FDI Foreign direct investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài The Generic Statistical A tà GSIM Mô hình GSIM Information Model General Agreement on Tariffs | Hiệp ước chung về thuế quan và GATT and Trade mậu dịch General Agreement on Trade in Hiép dinh chung vé Thuong mai GATS.
Services Dich vu GDP Gross domestic product Tổng san pham nội địa Hazard analysis and critical Hệ thống phân tích mối nguy va HACCP ; cà 2 ; control points kiêm soát điểm tới han ILO International Labour Tổ chức Lao động Quốc tế Organization ITC Information & Communication | Công nghệ thông tin và truyền Technology thong Các hoạt động đánh bắt cá bất IUU Illegal, unreported and hop pháp, không có báo cáo và unregulated fishing i - không được quản lý JAS Japanese Agricultural Chứng nhận JAS Standards MFN Most Favoured Nation Tối huệ quốc Treatment NAFTA North American Free Trade Hiép dinh Mau dich Tu do Bac Agreement My RCA Revealed comparative Chi số loi thé so sánh hiện hữu advantage SPS Sanitary and Phytosanitary Biện pháp vệ sinh và kiểm dich động vật SSOP Sanitation Standard Operating | Quy trình làm vệ sinh và thủ tục Procedures kiểm soát vệ sinh SPS Sanitary and Phytosanitary Biện pháp vệ sinh và kiểm dich động vật TPP Trans-Pacific Partnership Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương Hàng Rào Kỹ Thuật Trong TBT Technical Barriers To Trade Thuong Mai USD United States Dollar Đô la Mỹ VCFTA Vietnam - Chile Free Trade Hiệp định thương mại tự do Việt Agreement Nam - Chile VASEP Vietnam Association of Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Seafood Exporters and Thủy sản Việt Nam Producers VKFTA Vietnam-Korea Free Trade Hiép dinh Thuong mai Tu do Agreement giữa Việt Nam va Hàn Quốc WTO World Trade Organization Tổ chức thương mại thé giới MỞ DAU 1. Tính cấp thiết của đề tài Trong nền kinh tế thé giới hiện nay, tự do hóa thương mại, hội nhập kinh tế quốc tế đang diễn ra nhanh chóng, đem đến nhiều lợi ích và thúc đây phát triển kinh tế cho các quốc gia trên thế giới. Nhận thức được tầm quan trọng đó, Việt Nam đang không ngừng đổi mới, chuyển minh dé theo kịp thời đại và mở rộng các mối quan hệ quốc tế với mục tiêu đa dạng hóa thị trường, đa phương hóa mối quan hệ kinh tế. Cụ thé, Việt Nam đã tham gia được 17 Hiệp định Thương mại Tự do (FTA), trong đó có ba Hiệp định FTA thế hệ mới gồm Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), Hiệp định Thương mại Tự do giữa Việt Nam và EU (EVFTA) và Hiệp định Thương mại Tự do giữa Việt Nam và Vương quốc Anh (UKVFTA).
Đặc biệt CPTPP là một Hiệp định Thương mai tự do thé hệ mới dau tiên, chính thức có hiệu lực đối với Việt Nam vào ngày 14/01/2019, hiệp định gồm 11 nước thành viên, trong đó có những nên kinh tế lớn như Canada, Nhật Bản, Australia.Các nước khối CPTPP được xem là thị trường tiềm năng với gần 500 triệu dân và tổng sản phẩm nội địa (GDP) hơn 10.000 tỷ USD, chiếm 13,5% GDP toàn cầu (Bộ Công thương). Bên cạnh đó, Việt Nam lại là quốc gia có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất và có lợi thế so sánh đặc biệt như đệt may, da giày, thủy sản.Chính vì vậy, tham gia Hiệp định CPTPP sẽ mở ra tiềm năng cho nền kinh tế nói chung và hoạt động thương mại của Việt Nam nói riêng. Đây là Hiệp định được đánh giá là có mức độ cam kết sâu rộng, toàn diện, bao quát nhiều lĩnh vực như đầu tư, kinh tế, thương mại và các vấn đề phát triển bền vững. Đặc biệt CPTPP sẽ mang lại nhiều tác động tích cực cho các ngành xuất khẩu chủ lực của Việt Nam như Dệt may, Da giày, Thủy sản,.
Ngành thủy sản là một trong những ngành xuất khẩu quan trọng của Việt Nam với tốc độ tăng trưởng cao nhất, đứng thứ 4 thế giới (sau Na Uy, Trung Quốc và Nga) và đứng đầu Đông Nam A về kim ngạch xuất khẩu. Ngoài ra, đây cũng là ngành xuất khẩu nhiều nhất sang các nước nội khối CPTPP.