MỞ ĐẦU. Sự cần thiết của luận án. Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu tổng quát.
Mục tiêu cụ thể. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của luận án. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án. Ý nghĩa khoa học.
Ý nghĩa thực tiễn. Những đóng góp mới của luận án. Về phương pháp nghiên cứu. Về cơ sở lý luận và khoa học.
TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. Tổng quan nghiên cứu về BĐKH và tác động của BĐKH đến lâm nghiệp. Thực trạng và xu hướng BĐKH trên thế giới. Thực trạng và xu hướng BĐKH ở Việt Nam.
Chiến lược, chính sách liên quan đến BĐKH ở Việt Nam. Tổng quan nghiên cứu về phương pháp dự báo cháy rừng. Phương pháp dự báo cháy rừng trên thế giới. Phương pháp dự báo cháy rừng ở Việt Nam.
Tổng quan nghiên cứu về tác động của BĐKH đến nguy cơ cháy. Tác động của BĐKH đến nguy cơ cháy rừng trên thế giới. Tác động của BĐKH đến nguy cơ cháy rừng ở Việt Nam. Nhận xét chung.
NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Nội dung nghiên cứu. Phương pháp tiếp cận. Cách tiếp cận hệ thống.
Cách tiếp cận đa ngành. Cách tiếp cận nghiên cứu phát triển. Cơ sở dữ liệu của luận án. Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp xây dựng chỉ tiêu khí hậu phản ánh nguy cơ cháy rừng. Phương pháp đánh giá tác động của BĐKH đến nguy cơ cháy. Phương pháp nghiên cứu tác động của BĐKH đến nguy cơ cháy rừng theo kịch bản BĐKH trung bình B2. Đề xuất giải pháp ứng phó với tác động của BĐKH đến nguy cơ cháy rừng.
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. Chỉ tiêu khí hậu phản ánh nguy cơ cháy rừng. Đặc điểm biến đổi của các chỉ tiêu khí hậu. Chỉ số khí hậu phản ánh nguy cơ cháy rừng.
Đặc điểm biến đổi nguy cơ cháy rừng theo điều kiện khí hậu. Chỉ tiêu khí hậu và ngưỡng phân cấp phản ánh mức độ của nguy cơ cháy rừng. Phương pháp đánh giá tác động của BĐKH đến nguy cơ cháy rừng. Đặc điểm biến đổi của chỉ số khí hậu phản ánh nguy cơ cháy rừng theo không gian.
Đặc điểm biến đổi của chỉ số khí hậu phản ánh nguy cơ cháy rừng theo thời gian. Đặc điểm biến đổi của nguy cơ cháy rừng theo loại trạng thái. Phương pháp đánh giá tác động của BĐKH đến nguy cơ cháy 90 viii 3. Đánh giá tác động của BĐKH đến nguy cơ cháy rừng theo kịch bản BĐKH trung bình B2.
Thực trạng cháy rừng ở các địa phương trong cả nước. Đặc điểm nguy cơ cháy rừng ở Việt Nam năm 2020. Đặc điểm nguy cơ cháy rừng ở Việt Nam năm 2050. Đặc điểm nguy cơ cháy rừng ở Việt Nam năm 2090.
Đề xuất giải pháp ứng phó với tác động của BĐKH đến nguy cơ cháy rừng. Vùng Đồng Bằng Bắc bộ. Vùng Đông Bắc bộ. Vùng Tây Bắc bộ.
Vùng Bắc Trung bộ. Vùng Nam Trung bộ. Vùng Tây Nguyên. Vùng Đông Nam bộ.
Vùng Tây Nam bộ .134 KẾT LUẬN – TỒN TẠI VÀ KHUYẾN NGHỊ. Tồn tại và Khuyến nghị. 139 CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ. 140 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
141 ix DANH MỤC CÁC BẢNG TT Tên bảng Trang Bảng 2. Công thức xác chỉ tiêu khí hậu Qi phản ánh nguy cơ cháy rừng. Danh sách các trạng thái rừng thuộc phạm vi nghiên cứu. Danh sách các tỉnh trọng điểm cháy rừng trong giai đoạn 2002 – 2011.
Phân bố các ô tiêu chuẩn theo trạng thái và địa điểm nghiên cứu. Đặc điểm của khối lượng thảm khô, thảm tươi và độ ẩm vật liệu cháy của các trạng thái rừng. Chỉ số fij và chỉ số Ect cho từng yếu tố và từng trạng thái rừng. Phân cấp nguy cơ cháy cho các nhóm trạng thái rừng ở vùng đồi núi Việt Nam.
Một số chỉ tiêu thống kê về biến đổi nhiệt độ không khí liên quan đến nguy cơ cháy rừng ở Việt Nam [3]. Sự gia tăng của nhiệt độ không khí theo thời gian. Nhiệt độ không khí trung bình ở các vùng sinh thái. Nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất ở các vùng sinh thái.
Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất ở các vùng sinh thái. Nhiệt độ trung bình năm ở các vùng sinh thái. Biến đổi độ ẩm không khí trung bình tháng (%) ở Việt Nam. Biến đổi độ ẩm không khí trung bình năm ở các vùng sinh thái.
Biến đổi lượng mưa trung bình tháng ở Việt Nam. Biến đổi lượng mưa trung bình năm ở các vùng sinh thái. Số ngày trung bình có nguy cơ cháy rừng cao ở các địa phương. Sự phù hợp của Qi với chỉ số Snc45 theo hệ số β.
Sự phù hợp của Qi với chỉ số Snc45 theo hệ số β, µ. Sự phù hợp của Qi với chỉ số Snc45 theo hệ số α. Sự phù hợp của Qi với chỉ số Snc45 theo hệ số α, β. Sự phù hợp của Qi với chỉ số Snc45 theo hệ số µ.
Công thức xác định hệ số K hiệu chỉnh theo lượng mưa. Số ngày có nguy cơ cháy rừng cao trong năm ở các vùng sinh thái 73 x TT Tên bảng Trang Bảng 3. Số ngày có nguy cơ cháy rừng cao trung bình trên cả nước. Cấp nguy cơ cháy rừng xác định theo số ngày có nguy cơ cháy cao và rất cao trong một tháng.
Liên hệ của chỉ số Snc45 với các yếu tố ảnh hưởng. Diễn biến số ngày có nguy cơ cháy rừng cao Snc45 qua các thời kỳ. Đặc điểm cấu trúc rừng tại các khu vực nghiên cứu. Đặc điểm vật liệu cháy (VLC) ở các trạng thái rừng nghiên cứu.
Đặc điểm của khối lượng thảm khô, thảm tươi và độ ẩm vật liệu cháy của các trạng thái rừng. Chỉ số fij và chỉ số Ect cho từng yếu tố và từng trạng thái rừng. Phân cấp nguy cơ cháy cho các trạng thái rừng ở vùng đồi núi. Tích hợp cấp nguy cơ cháy theo trạng thái rừng với cấp nguy cơ cháy theo điều kiện khí hậu.
Tình hình thực hiện công tác phòng cháy chữa cháy rừng giai đoạn 2002 - 2011. Các tỉnh có diện tích rừng bị cháy lớn hơn 1.000 ha trong giai đoạn 2002 - 2011. Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 của các tỉnh trong cả nước tại thời điểm năm 2020. Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 tại các vùng sinh thái năm 2020.
Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 của các tỉnh trong cả nước tại thời điểm năm 2050. Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 tại các vùng sinh thái năm 2050. Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 của các tỉnh trong cả nước tại thời điểm năm 2090. Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 tại các vùng sinh thái năm 2090.
102 xi TT Tên bảng Trang Bảng 3. Đặc điểm nguy cơ cháy rừng ở các vùng sinh thái theo kịch bản BĐKH B2 tại các thời điểm năm 2020, 2050, 2090. Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 tại vùng Đồng Bằng Bắc bộ. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng Đồng Bằng Bắc bộ [7].
Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 tại vùng Đông Bắc bộ. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng Đồng Bằng Bắc bộ [7]. Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 tại vùng Tây Bắc bộ [49]. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng Tây Bắc bộ [7].
Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 tại vùng Bắc Trung bộ. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng Bắc Trung bộ [7]. Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 tại vùng Nam Trung bộ. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng Nam Trung bộ [7].
Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 tại vùng Tây Nguyên. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên [7]. Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 tại vùng Đông Nam bộ. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng Đông Nam bộ [7].
Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 tại vùng Tây Nam bộ. 134 xii DANH MỤC CÁC HÌNH TT Tên hình Trang Hình 2. Sơ đồ phương pháp tiếp cận nghiên cứu của luận án. Vị trí các trạm Khí tượng Quốc Gia phục vụ nghiên cứu.
Sơ đồ bố trí ô dạng bản thứ cấp trong ô tiêu chuẩn. Sự gia tăng của nhiệt độ nơi cao nhất ở Việt Nam trong các thời kỳ. Sự gia tăng của nhiệt độ nơi thấp nhất ở Việt Nam trong các thời kỳ 56 Hình 3. Sự gia tăng của nhiệt độ các khu vực ở Việt Nam trong các thời kỳ.
Biến đổi nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất ở các vùng. Biến đổi nhiệt độ tháng cao nhất ở các vùng. Biến đổi nhiệt độ trung bình năm ở các vùng. Biến đổi độ ẩm không khí trung bình ở các vùng sinh thái.
Biến đổi của lượng mưa ở Việt Nam trong các thời kỳ. Biến đổi lượng mưa trung bình ở các vùng sinh thái. Số ngày có nguy cơ cháy cao Snc45 tại các trạm Khí tượng. Số ngày có nguy cơ cháy rừng cao ở các vùng sinh thái.
Diễn biến nguy cơ cháy rừng trung bình trên cả nước trong những thời kỳ khác nhau. Diễn biến số ngày có nguy cơ cháy rừng cao Snc45 theo các tháng trong năm 2010. Diễn biến số ngày có nguy cơ cháy rừng cao Snc45 theo các thời kỳ của kịch bản BĐKH trung bình B2. Trạng thái rừng tự nhiên lá rộng thường xanh.
Trạng thái rừng rụng lá đầu mùa khô. Trạng thái rừng trồng thông. Phương pháp đánh giá tác động của BĐKH đến nguy cơ cháy rừng ở Việt Nam. Diện tích rừng bị cháy trong giai đoạn 2002 – 2011.
Số vụ cháy rừng trong giai đoạn 2002 – 2011. Đặc điểm nguy cơ cháy rừng ở các vùng sinh thái theo kịch bản BĐKH B2 tại các thời điểm năm 2020, 2050, 2090. 104 xiii TT Tên hình Trang Hình 3. Nguy cơ cháy rừng vùng Đông Bắc theo kịch bản BĐKH B2 năm 2090.
Nguy cơ cháy rừng vùng Tây Bắc theo kịch bản BĐKH B2 năm 2090. Nguy cơ cháy rừng Bắc Trung bộ theo kịch bản BĐKH B2 năm 2090. Nguy cơ cháy rừng Nam Trung bộ theo kịch bản BĐKH B2 năm 2090 .