CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN. TÔNG QUAN VÈ RÓ! LOẠN GLUCOSE MÁU.3 Tiên chuẩn chấn đoán.4 Cơ che bệnh sinh rối loạn glucose máu.5 Các yếu tổ nguy cư cua rối loạn glucose máu.6 Hậu qua cùa rối loạn glucose mâu.7 Các nghiên cứu về rồi loạn glucose máu trên thế giới và tại Việt Nam 17 1. TÒNG QUAN VÈ HỘI CHÚNG CHUYÊN HỎA. Lịch sứ hội chủng chuyên hóa.
Dịch tễ hục hội chứng chuyên hóa.3 Tiêu chuân chân đoán hội chứng chuyên hóa.3 MÕI LIÊN QUAN RỎI LOẠN GLUCOSE MÁU VÀ HỘI CHỦNG CHUYẾN HÓA. 21 CHƯƠNG 2 ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CƯU.1 Dối tượng nghiên cứu. Tiêu chuẩn lựa chọn. Tiêu chuân loại trù:.2 Thời gian, địa diêm nghiên cứu.
cách chọn màu.4 Phương pháp thu thập so liệu.6 Phương pháp xứ lý số liệu. 31 TMT ufk bjr K)C V M w V 2.7 Đạo dức nghiên cửu. Sai sổ vã cách khắc phục. 33 CHƯƠNG 3 KẾT QUÀ NGHIÊN cửu.1 Đặc điềm chung cùa dối tượng nghiên cứu.2 Tý lộ rối loạn glucose máu lúc đói.3 Các yếu tồ trong tiêu chuẩn cua IICCH.4 Cãc yểu tố liên quan với rối loạn glucose máu.
tý lệ vòng bụng/ vòng hông (WHR).5 Tien cản có người thân trực hệ mac ĐTĐ.6 Tiền cân thai kì/ sinh con > 4kg.7 Tiền cân hút thuốc lá.8 Mức độ hoạt động thê lực.10 Rối loạn lipid màu.5 Phân tích hồi quy da biến các yếu lổ liên quan với rổi loạn glucose mâu 49 3.6 Phân lích mồi liên quan HbAlC, rối loạn glucose mâu lúc dõi và một sổ ycu tố. 50 CHƯƠNG IV. BÀN LUẬN KÉT QUẢ. Nhộn xét chung về dối tượng nghiên cứu.
Tý lệ rối loạn glucose máu lúc đói. về các yếu tổ trong HCCH.4 Các yếu lồ liên quan den rối loạn glucose mâu. 57 B«r U$I ay mc Y M hộr VI 4.2 Vc giới tinh.3 về chi sổ vòng bụng.5 Vê tiền sử gia dinh có người mac ĐTĐ.6 về tiền sứ ĐTĐ thai ki/ sinh con trên 4kg.7 về yếu tổ.9 Rối loạn lipid máu.5 Phân tích hồi quy da biến các yếu tố.6 Phán tích moi liên quan HbAlC. rối loạn glucose mâu lúc đói và một so ycu tố.
72 CHƯƠNG VI. 73 CHƯƠNG VII. HẠN CHÉ CỦA NGHIẾN cứu. 74 TÀI LIỆU THAM KHÁO PHỤ LỤC 1W ut> w H7C Y M >>y vu DANH MỤC BÁNG Bang 1.1 Ty lộ D I D và Rối loạn glucose máu năm 2021 và dự đoán nâm 2030-2045.2 Tý lệ RLGMLĐ phân theo khu vực nám 2021 .3 Tý lộ RLDNG phân theo khu vực nám 2021 .4 Tỷ lộ rối loạn glucose máu ờ một sổ nướcChâu A.1 Đục diem chung cùa dồi tượng nghiên cứu.2 Tỳ lệ rối loạn glucose máu lúc dôi.
Tý lộ yếu tố trong liêu chuần cua HCCII theo giới. Đặc điềm tuôi.5 Đặc diêm giới.6 Đặc diem BMI.7 Yếu tổ nguy cơ thừa cân - béo phi.8 Đặc diem vòng bụng , tỹ lệ vòng bụng/ vòng hông (WHR).9 Yếu tổ nguy cơ béo bụng, táng WHR. Tiền căn gia dinh mắc DTĐ.11 Ycu tố nguy CƯ lien cãn gia dinh mắc ĐTĐ.12 Tien cản ĐTĐ thai ki hoậc sinh con > 4kg ĐTĐ thai ki hoặc sinh con trên 4 kg.14 Yếu tố nguy cơ hút thuốc lá. Mức hoạt dộng thê lực.16 Yêu tô nguy cơ hoạt động thêlực.18 Yếu tố nguy CƯ tàng huyết áp.19 Trung bình chì số lipid mâu.20 Nguy cơ cua rối loạn thành phần lipid máu.
48 w lrt> CM/ HJC V M «0r vm Bang 3.21 Phân tích hồi quy da biến các yểu tố liên quan với rối loạn glucose máu lúc dõi.22 Phân tích tý lộ phổi hợp các yểu tố HCCH theo HbAlC.23 Phân tích nguy cơ mắc HCCH (heo HbAIC.24 Mối tương quan giừa Glucose máu lúc đói. HbAlC và một số yếu tô liên quan.25 Mô hình hoi quy tuyền linh Glucose máu lúc đói và I IbAIC. 52 w lự> aự HJC V M »y IX DANH MỤC HĨNH Hình 1.1: Dien biển bệnh sinh cua roi loạn glucose máu. 11 w«t>(iỊnflCV»iír X DANH MỤC BIẾU DÒ Biêu đồ 1.1 Ty lộ RLDNG theo nhóm tuổi nám 2021 và 204 5.2 Ty lệ RLGMLĐ theo nhóm tuồi năm 2021 và 2045.3 Tý lộ Dãi tháo đường và Rối loạn glucose máu tụi 6 khu Vực tinh thành trên cã nước năm 2022.1 Phân bo độ tuồi theo giới.2 Tý lộ rối loạn glucose máu lúc đói.
Tý lệ các yeu to trong HCCH.4 Ty lệ phối hợp các yếu tố cùa HCCH theo phân loại rối loạn glucose máu lúc đói. 39 TMT ufk bjr K)C V M w 1 DẠT VÁN DÈ Thế ki 21 cùng với sự phát triển VC kinh tế. đời sổng dần dược nàng cao. lỏi sống cùa con người cùng có nhiều thay đỏi vá các bệnh lý về chuyên hóa ngày câng gia táng.
Hội chứng chuyên hóa và rối loạn tảng glucose niãu hiện dang trở thành nhùng vấn đồ sức khoe dược nhấc den trong mồi hội nghị, hội thao hảng năm, trờ thành gánh nặng bệnh tật mà mồi quốc gia dang phái dổi mặt. Hội chứng chuyến hóa lã một vần dề dà dược quan tâm đến từ rắt lâu, vói nhiêu các lên gụi ■■ Hội chứng X”, " Hội chửng kháng Insulin”. lần dầu tiên WHO dã đưa ra định nghĩa về Hội chửng chuyên hóa (HCCH) dược còng nhận trên toàn the giới1. sự ra dời cua các tiêu chuẩn NCEP ATP III.
IDF 2005 ngày càng cập nhật và làm rò các tiêu chuẩn chan đoản Hội chứng chuyển hóa. Dự đoản có khoang 20 - 25% người trưởng thành trên thế giới mắc HCCH và nguy cơ lư vong do các bệnh mạch vãnh, tai biến mạch máu nào Ư người mac Hội chửng chuyên hóa cao hơn 2-3 lán so với người binh thường, nguy cơ mac DTD type 2 tàng gap 5 lằn. Rối loạn glucose máu bao gồm: Rối loạn glucose máu lúc dói và rối loạn dung nạp glucose. Dây lã nhùng khái niệm miêu la lình trạng rối loạn chuyên hóa carbonhydrat dà dược các tố chức, hiệp hội VC nội tiết - dái tháo dường đưa ra lừ nhiều năm trước2.
HCCH và roi loạn glucose mâu có moi liên quan chặt chè với cơ che chung lã tinh trạng kháng insulin. Rỗi loạn glucose máu và HCCH đều cành báo rất rô về nguy cơ liến triển thành DTD và các biến cố tim mạch, thần kinh, thậm chi là lư vong do các biến chứng. dày là nhóm đối tượng cần được quan tâm và nghiên cửu. Vi vậy, chùng tói thực hiện nghiên cửu •* Tình trạng rối loạn glucose máu o người có Hội chứng chuyến hóa tại Bệnh viện Dại học Y Hà Nội” 1W ut> w H7C Y M >>y với mục tiêu sau: 1.
Xác định tỷ lệ rối loạn glucose máu ơ người có Hội chứng chuyến hóa tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội. Nhận xét một số yếu lố liên quan với rồi loạn glucose ỡ nhóm dối tượng nghiên cứu trên. 1W ut> w H7C Y M >>y 3 ClIƯƠNG I: TÒNG QIAN 1. TÔNG QI AN VÈ RÓI LOẠN GLUCOSE MÁU l.l Dinh nghĩa Rối loạn glucose mảu lã linh trạng bệnh lý khi nồng độ glucose máu cao hơn mức binh thường, bao gồm những người rồi loạn glucose máu lúc đói.
và/hoặc rồi loạn dung nạp glucose. ỉ Ti ên thế gìởi Hiệp hội ĐTĐ thế giới nám 2021 (IDF Diabetes atlats 2021) dà dưa ra các con sổ về ty lộ ĐTD vã lien DI D ước tinh cho nám 2021 và các năm 2030. Ước linh hiện nay trên toàn thế giới có khoang 541 triệu người mac RLDNG (khoang 10.6% sổ người trường thành), khoáng 319 triệu người mẳc RLGMLĐ (khoang 6.2 % sỗ người trướng thành). Dự đoán đến năm 2030 sổ người mắc RLGMLĐ sè lãng lèn 369.7 triệu ngưìri (khoang 6.5% sổ người trưởng thành) vã RLDNG sè lủng lên 622.7 triệu người (khoang 11% số người trường thành).
Dự doán đến năm 2045. sổ người mắc RLGMLD sè liếp lục tàng lên 440.8 triệu người (khoang 6.9% số người trưởng thành) và RLDNG sè tàng lẽn 730.3 triệu người (khoang 11.4% số người trướng thành).1 Tý lệ I) I I) vã Rối loạn glucose máu nám 2021 và dự đoán năm 2030 - 2045 Nâm 2021 Năm 2030 Năm 2045 ƯỚC tính toàn cầu bệnh ĐTĐ Ty lệ hiện mác (20*79 tuổi) 10.2% Số người bị ĐTĐ (20-79 tuổi) 536.2 triệu ƯỚC tinh RLGMLĐ Ty lệ hiện mảc loàn cầu 6.9% (20-79 tuổi) Số người bị Rl.8 triệu (20-79 tuồi) Ước tính RLDNG Ty lộ hiện mac toàn cẩu 10.4 % (20-79 tuổi) Sổ người bị RLDNG 541.3 triệu (20-79 tuổi) Phân bổ độ tuổi Nam 2021 tỷ lệ RLDNG tăng theo tuồi và cao nhất ơ nhóm tuồi 75-79 với tý lộ 19. Nãm 2045 sự phô biển cua RLDNG dược dự đoán táng ờ nhóm tuôi dưới 45 và nhóm tuôi trẽn 70 và giam nhẹ ờ nhóm luôi 45-69 .1 Tỵ lộ RLDNG theo nhóm tuổi năm 2021 và 2045 — Xin ■■ JO*5 Tỷ lộ RLGMLD năm 2021 cũng cao hơn ỡ những người lớn tuổi và cao nhất ơ nhóm tuồi 60-64 ơ mức 8. Tý lệ RLGMLĐ được dự báo sè tàng trên tắt ca các nhóm tuổi vào nám 2045.2 Tỷ lệ RLGMLD theo nhóm tuồi năm 2021 và 2045 Phân phổi khu vực Tỷ lộ hiện mắc RLDNG được diều chinh theo độ tuồi vào nám 2021 cao nhất ơ khu vực Tây Thái Binh Dương và thấp nhất ơ Đòng Nam Á .2 Tý lệ RLGMLD phân (heo khu vực năm 2021 1 tank ©f Ration A«m4nM Mu»6« of paopla with »45 (projects) Ac»-adi«stod Number of people with 1 comparatlv* DC KfaMAM) <o«»pa»*!rv» lie tfc (minion*) p*f»a>an«cio prrrakeetaOQ 1 MCA 100 ♦7» 106 6a 8 ỉ SÍA 8« 9S7 w ‘>$4 ỉ Mí MJ JU 17 »• 4 An 80 409 76 847 5 MÍXA 61 A, 6J 47 $ * ÍUR 3-3 7S* 37 767 7 wp M 497 »7 560 «6 HISMKM faw»t cUow.
K» MnraaonM DubMn taóaaaùoo. AIR AMCK IU» luopa. Mí XA M4dW Lau and North MNCA MAC M>« Anadca M C*Mtã« MCA SMI and C«Mt AMdCK MA South tau Au* wr Wtuam P«A< Tỷ lệ phố biến được điêu chinh theo độ tuồi cua RLGMLĐ nám 2021 cao nhắt ở Nam Mỹ và thấp nhất ờ Tây Thái Binh Dương.3 Tý lộ RLDNG phân theo khu Vực nảm 2021 1 1 MM »045 (profited) 1 Rank It* Ration Afe-ad^vlted Numb* of people with A(a-»div5ted Number of people with compare* Iva ICT ICT (iMllooi) comparative ICT KTCbMom) prevalerxe (%) prevalence (%) 1 A? >79 7$J0 140 7918 3 AIR 17 6 MS >4 1 116.7 J KM 116 470 >J0 ỈM 4 MINA IM 4/6 •V 60S 5 SACA 10.9 »A »7 M7 6 EUR 7» 54» 7» ss J 7 SIA $-4 469 $» 766 >CỈ knpairad íUom wtaMr. W: IntfanaMnai Mmm Faorrat.
vt AMui tut íuw. Mddb ỈM* and North Mkk MC North Ana«a ãxJ Canb&can. SACASouth and Caxtai Nntnca. SỈA SoutbCait Aua.
*p Wntam PtacHk Tỳ lệ phô biến được điều chinh theo độ tuôi cua RLDNG năm 2021 cao nhất ơ Tây Thái Binh Dương và thấp nhất ỡ Dòng Nam Á. 1W uf> t>jr Hie V M l>Sr 7 Bâng 1.4 Tý lệ rối loạn glucose máu ở một sổ nước Châu Á Nước Tỷ lộ Năm Nguồn (%) Singapor 9.