ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHAM TP. HỒ CHÍ MINH KHOA ĐỊA LÝ (Le KHOA LUẬN TỐT NGHIỆP CỬ NHÂN B14 LY Khóa 1995 - 1999 = hee Thầy hướng dẫn : Thạc Si Trần Văn Thanh Sinh viên thực hiện : Võ Thị Dạ thảo Lớp : Địa 4 - Khoa Địa lý TP. HỒ CHÍ MINH. Lời nói đầu Môi trường có tam quan trọng đặc biệt đối với đời sống của con người.
sinh vật và sự phát triển kinh tế -vân hóa- xã hội của đất nước, dân tộc va cả nhân loại. Để nang cao biện pháp quản lý môi trường cẩn xác lập mô hình kinh tế môi trường nhằm sử dung hợp lý, bảo vệ, quy hoạch và quản lý mồi trường theo đơn vị địa sinh thái. : Vùng DTM là một trong những vùng sinh thái đất ướt của Việt Nam, là vùng ưu tiên phát triển thứ hai ở ĐBSCL, có tiểm năng sinh thái kinh tế rất lớn, nằm ở phía Tây ĐBSCL với tổng diện tích khoảng 6700 km” (CT 0620) thuộc 3 tỉnh Long An. Trước sức ép về sự gia tăng dân số, tác động của chiến tranh và các tác động khai thác tai nguyên và môi trường dẫn đến môi trường tự nhiên bị suy thoái, cân bằng sinh thái bị đảo lộn.
Vấn dé đặt ra là làm thế nào quản lý vùng lãnh thổ trên cơ sở định hướng khai thác, sử dụng triệt để để mọi tuiểm năng cũng như nguồn tài nguyên thiên nhiên ở vùng DTM theo định hướng phát triển lâu bén, vừa bảo vệ môi trường giữ gìn các nguồn tự nhiên và sinh vật quý hiếm. Để giải quyết vấn để này cẩn phải định hướng chiến lược quản lý môi trường ở hệ thống DST DTM. Việc xây dựng hệ thống chỉ tiêu quản lý môi trường DST DTM thực sự được giới nghiên cứu khoa học và các cơ quan quản lý chú ý trong những năm 90 của thế kỷ 20 này. Để xây dựng kế hoạch quản lý môi trường phát triển lâu bển trong tương lai, các cơ quan nhà nước đã đánh giá các mặt có liên quan đến môi trường và đưa ra một số hệ thống chỉ tiêu về quản lý môi trường ở vùng đất ướt ĐTM.
Với vốn kiến thức tích lũy trong thời gian dài 4 năm được đào tạo dưới nhà trường đại học và nhằm áp dụng các kiến thức đã học vào nghiên cứu các vấn để thực tế đang đòi hỏi, nên em đã thực hiện khóa luận tốt nghiệp với để tài : “Định Hướng Chiến Luge Quản lý Môi Trường Ở Hệ Thống Địa Sinh Thái Đồng Tháp Mười ". Do trình độ hiểu biết của em có hạn nên chắc hẳn khóa luận không tránh khỏi những thiếu sót vì kiến thức ít ỏi, kinh nghiệm chưa sâu. Vì vậy em rất mong được sự thông cảm và giúp đỡ của các Thay Cô nói riêng và của Hội đồng nhà trường nói chung, để có thêm kinh nghiệm giải quyết các vấn để thực tế đạt kết quả tốt hơn. Sau cùng em xin chân thành cám ơn đến tất cả các Théy-Cé đã giúp đỡ em hoàn thành khóa luận tốt nghiệp đại học.
MỤC LỤC Trang LỜI NÓI ĐẦU MỤC LỤC GIẢI THÍCH CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ- HÌNH ANH - BIỂU BANG. PHẨN1:TỔNG QUAN src 6c eee ees ce z1 CHUONG I : MỤC TIÊU, YÊU CẦU, NỘI DUNG NGHIÊN CỨU, GIỚI HẠN ĐỀ TÀI VÀ LICH SỬ NGHIÊN CỨU DE TÀI. 2 Pil AOC THẾ Ƒtut6ectc5662xi0025003252380uA00I80G0ã8.i Ai 2 tro PRED Nee Be ray sai 2 1. GIỚI HAN DE TÀI.-222222122122 255cc bi Nnii 2 1.
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU. TINH SỬ NGHIÊN CO cczcccc26c0GcGGi2cG400222006L-Cb60d/ 3 18:18 G03 50209260/01GSXS00A0L2ÀW607860(cxœ¿sel 3 1. SH c9 175v Sự cv g7 g3 vi 3 CHƯƠNG 2 : PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CUU.PHƯỚNG PHẨPLUẨNGuuazckvácccacccc 20 ácc0oti6cetcusa¿aÿu 5 2. CƠ SỞ LÝ LUẬN KHOA HỌC VE QUAN LÝ MOI TRƯỜNG.
VẬN DỤNG QUAN ĐIỂM ĐỊA SINH THÁI VÀ QUAN ĐIỂM SINH THÁI PHÁT TRIEN BEN VỮNG TRONG NGHIÊN CỨU. PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CỨU:. PHƯƠNG PHÁP TRONG PHÒNG :. 5-5555 7 - Phương pháp thống kê danh mục các chỉ tiêu.
«+ 7 - Phương pháp tổng hợp tài liệu. 7 - Phương pháp sử dụng tài liệu.-- <5 8 + Pinoy Rhấp Gin 86: cnciaiiin amined 8 - Phương pháp thông tin. reesrrerstiesianeenonnet § 122: PHƯƠNG PHÁP TH Đa eeieeeeioaessaanseno: § 2. CÁC BƯỚC TIẾN HANH NGHIÊN CỨU.
seu PHAN 2 : MỘT SO KET QUA NGHIÊN CỨU.22222221212212202 10 SS: ĐÁNH GIA HIỆN TRANG MOI TRƯỜNG ĐỒNG THÁP MƯỜI. 1- HIỆN TRANG MOI TRƯỜNG TỰ NHIÊN. MỐI TRÔNG ĐẤT ii 0660002G0%566609091264460/040U H 3. MOE TRƯỜNG NƯỚC.
OR TRERING KHÔNG KH se eeaeeeeeeeeseieeseee- 15 3. MOTTRUONGSNHVATG CC os peczaciicsbssctaccausie tances taveeeae 16 3.2 HIỆN TRANG MOI TRƯỜNG NHÂN VĂN. 18 51, ĐỜI SONG KINE TE SS056606022x60052600xG8. TINH TRANG GIA DINK cccseicascccesccsivsoraassancesarsaasaacsccormnccncuere 20 34,811.
HE, ALON TTNOIssgsanttonsesioadli0idiogtttyaskassece 20 SED Ss NGC SA CN ie SIS NON 208656 20 3. NHA VE SINH.20 CHƯƠNG4 : ĐỊNH HƯỚNG CHIẾN. LƯỢC QUAN LY MOI TRUONG 6 HE THONG DIA SINH THÁI DONG THAP MƯỜI.1- ĐẶC ĐIỂM HỆ THONG DIA SINH THAI DONG THÁP MƯỜI.2- CÁC GIAI DOAN QUAN LÝ MOI TRƯỜNG. GIAIDOAN 1: QUAN LÝ SINH THAI NHÂN SINH.
Mục tiêu quan lý. SI GEG eR cae eee 23 AD: 12, ENGR UMA GU MAG các áa)66ác6) 4 6é Y0 @2k/àsei 23 Pee ký Ất y2. Các chỉ tiêu quan lý chất lượng môi trường tự nhiên. Các chỉ tiêu quản lý chất lượng môi trường đất.
Các chỉ tiêu quản lý chất lượng môi trường nước. Các chỉ tiều quản lý chất lượng môi trường không khi. Các chỉ tiêu quản lý chất lượng cuộc sống. 29 ®‹ Cũ cu lùn | |, eee ee crs ON RE ene ee 29 ba T9 lệ biết GHI sc ene errs: 30 aR | 1, NNNNNNNINditnnlnldtnbeniliisenniionnninnneni 30 ö.
CR tu sốc BGS. Nhu cầu về đời sống van hóa của xã hội văn minh. Nhu cầu về du lịch, giải trí, thé thao.- 2 2<cc-~c- 31 4:2:12: TỔ ĐC GMM YD acts issn ite Sc aaa aa 34 YE Ti 7 5) 1) a oo a oo 34 4. GIAI DOAN 2 : QUAN LY DIA SINH THÁI.9:3'1: Mue:ĐÊu quân TỶ s16 cGCG.
Đối tagng quan lỆ (2222222666 ES ERS 37 "¬—.À TL run HH a =——<-+~. Các chỉ tiêu quản lý hệ số sử dụng hữu ích, chỉ số phúc lợi lâu bên cảnh quan sinh thái môi trường tự nhiên. Tài REUYÊn OEE wisi 6250106620100 80665GQG66G es 37 Th. CRAIN vì Am aaa ete Cx TRE pgiYền fHh VOR ss scssusscncinacseensnissansnacaiannsoveneiesivaveesenssennsme 38 B.
Các chỉ tiêu quan lý hệ số sử dung hữu ích, chỉ số phúc lợi lâu bền cảnh quan sinh thái kinh tế xã hội. Định hướng quy hoạch vùng kinh tế môi trường. 41 BD An TE chit quản IY srecsasskcsessnsssiinensassisiSsiandasosihnsenenioni nitions dimen 42 42:25: HN N philip quae 89 iain 42 CHƯƠNG § : KẾT LUẬN. Ỏ 22 12222222113 8E222E2222201172222212222222222721522222222e2 TÀI EÍỆU THAM GH wicca and itcieotatsoictGG(0cceusasol PHAN 3 : PHU LỤC.2222222 S212 12222EEEE511117E22751122722711121722221272222220ee PHỤ LỤC 1 : CÁC SƠ ĐỒ PHỤ LỤC 2 : CÁC BẢNG SỐ LIỆU.
GIẢI THÍCH CHỮ VIẾT TẮT KÝ HIỆU 1. CÁC LOẠI HÌNH ĐẤT UOT CUA CONG UGC RAMSAR. Đầm lay ven sông, hồ móng ngựa WL 15. Ao nước ngọt (dưới 8ha), đẩm lay cây bụi, cây gỗ.
Đồng cỏ, trang cỏ, dừa ngập nước theo mùa. Đất có khả năng canh tác ngập nước, đất được tưới. Rừng đầm lầy, rừng ngập từng thời kỳ. MÔ HÌNH SỬ DỤNG HỢP LÝ VA CÁC VẤN ĐỂ CAN TẬP TRUNG GIẢI QUYẾT TRƯỚC MAT.
Đậu phông 7, Thổ cư cây ăn trái 8. Tràm Cừ Mia 12. Lúa C- Tràm cừ mía khóm 19. Rau màu-cây ăn trái 20.
Bạch đàn tràm bông vàng 22. Mía khóm- hoa màu 23. Bảo vệ hệ sinh thái rừng tam 24. Bảo vệ hệ sinh thái rừng ngập nước 25.
Bảo vệ sếu cổ trụi 26. Cấp nước sach&vé sinh môi trường 27. Xây dựng đường giao thông điện 28. Xây đựng hệ thống thủy nông tiêu và thoát nước.
Nuôi thủy sản 30. Xử lý nước thải và phân rác. CHỮ VIET TAT. DTM Đồng Tháp Mười ĐBSCL Đồng bằng Sông Cửu Long DST DTM Địa sinh thái Đồng Tháp Mười HTĐST DTM Hệ thống địa sinh thái Đồng Tháp Mười DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ - CÁC SỐ LIEU.
Sơ đồ phân vùng dia sinh thái đất ướt Đồng Tháp Mười. Mat cắt địa hình sinh thái đất ướt Đồng Tháp Mười. - Hình 2 : Bản dé hiện trang sử dung đất 1993 Vùng Đồng Tháp Mười. - Hình 3 : Độ chua trong nước kinh rạch ở Đồng Tháp Mười (Thang7/1987) Hình 4 : Diễn biến cơ cấu sử dung đất vùng Đồng Tháp Mười.
- Hình 5: Cơ cấu sử dụng đất năm 1994 vùng Đồng Tháp Mười - Hình 6 : Diễn biến đất nông nghiệp vùng Đồng Tháp Mười. CÁC BIỂU BẢNG : Bảng | : Thống kê diện tích các loại đất vùng Đồng Tháp Mười. - Bảng 2 : Diễn biến sử dụng đất vùng Đồng Tháp Mười. - Bảng 3 : Các tiêu chuẩn chất lượng nước uống.
Bảng 4 : Các tiêu chuẩn nước cho những sử dụng khác nhau Ủy ban cố vấn kỹ thuật cho F.A về chỉ tiêu chất lượng nước. Bảng 5 : Tiêu chuẩn néng độ giới han cho phép các chất độc trong không khí ở cơ sở sản xuất. Bảng 6 : Tiêu chuẩn néng độ giới han cho phép các chất độc trong không khí ở khu vực dân cư. Bảng 7 : Tiêu chuẩn nổng độ giới han cho phép các chất độc trong nước bể mặt.
- Bang 8 : Tiêu chuẩn vệ sinh đối với chất lượng nước An uống và sinh hoạt về phương diện vật lý và hóa học. Bảng 9 : Tiêu chuẩn vệ sinh nước uống và sinh hoạt vé phương điện vi khuẩn và sinh vật. Bảng 10: Tiêu chuẩn giới hạn tối đa cho phép của nước thải đưa vào các nguồn nước. Bang 11: Tiêu chuẩn chất lượng nguồn nước bể mặt sử dụng cho các cơ sở cấp nước trong khi xử lý, Bang 12: Tiêu chuẩn nước ngầm phục vụ cấp nước.
- Bảng 13: Danh mục các loại thuốc bảo vệ thực vật được đăng ký chính thức vào danh muc thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam. Bảng 14: Danh mục các loại thuốc bảo vệ thực vật được dang ký bổ sung vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam. - Bảng l5: Danh mục các loại thuộc bảo vệ thưc vật cẩm sử dụng trong nỗng nghiệp ở Việt Nam. tốt sgiuệp : Dink hướng chiến lage quản lý mdi trường ở hệ thống địa sink thái Đồng Tháp Medi PHAN 1.
TONG QUAN SVTH : Võ Thi Dạ Thảo Trang| Khóa luận sốt sghiệp. Dink hướng chiến được quần {ý mOi trường Ở hệ đhống địa sinh chái Đồng Tháp: Yt CHUONG | MUC TIEU, YEU CAU, NOI DUNG NGHIEN CUU GIGI HAN DE TAI VA LICH SU NGHIEN CUU DE TAI. 11 -MỤC TIÊU : Môi trường và quản lý môi trường là vấn dé rất được quan tâm trong thời đại ngày nay.