Chương 2: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Đinh Thị Kiều Oanh 0939.vn 2-1 NỘI DUNG 1. Quản lý chất lượng 2. Hệ thống quản lý chất lượng 3. Nguyên tắc quản lý chất lượng 4.
Phương pháp quản lý chất lượng 5. Bài học kinh nghiệm về chất lượng 2-2 NỘI DUNG 1. Quản lý chất lượng 2. Hệ thống quản lý chất lượng 3.
Nguyên tắc quản lý chất lượng 4. Phương pháp quản lý chất lượng 5. Bài học kinh nghiệm về chất lượng 2-3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Quá trình xác định và quản trị các hoạt động cần thiết để đạt được mục tiêu chất lượng của một tổ chức Theo Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc tế ISO, quản lý chất lượng nhằm đề ra các chính sách, mục tiêu, trách nhiệm, thực hiện bằng các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, cải tiến chất lượng, đảm bảo chất lượng trong khuôn khổ một hệ thống chất lượng. 2-4 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (tt) Theo Juran, ba chức năng của quản lý chất lượng: Hoạch định chất lượng – QP Kiểm soát chất lượng – QC Cải tiến chất lượng - QI Vấn đề chất lượng: Vấn đề cấp tính Vấn đề thỉnh thoảng xảy ra và vấn đề mạn tính Vấn đề thường xuyên xảy ra 2-5 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (tt) COQ: Chi phí chất lượng KSCL Hoạch định chất lượng Cải tiến chất lượng Bài học t Ba chức năng quản lý chất lượng 2-6 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (tt) Bắt đầu quá trình quản lý chất lượng: Hoạch định chất lượng.
Trong quá trình triển khai KSCL được dùng để giải quyết các vấn đề chất lượng cấp tính. Cải tiến chất lượng dùng để giải quyết các vấn đề chất lượng mạn tính. Mọi hoạt động chất lượng phải được thực hiện trên một hạ tầng được tổ chức có chất lượng. Quản lý chất lượng 2.
Hệ thống quản lý chất lượng 3. Nguyên tắc quản lý chất lượng 4. Phương pháp quản lý chất lượng 5. Bài học kinh nghiệm về chất lượng 2-8 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 2-9 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Hoạch định chất lượng (đáp ứng) • Chính sách và mục tiêu chất lượng • Kế hoạch chất lượng • Kiểm tra kế hoạch chất lượng • Đáp ứng của doanh nghiệp • Tài liệu chất lượng.
Kiểm soát chất lượng Đo lường, phân tích và cải tiến (Phân bổ nguồn lực) • Đo mức hài lòng của khách hàng • Con người • Phân tích qui trình và sản phẩm • Thiết bị, vật tư • Đánh giá nội bộ • Môi trường làm việc. • Kiểm soát chi phí không mong muốn • Điều chỉnh và phòng ngừa. Đảm bảo chất lượng (Q.trị thực hiện) • Hòa hợp giữa yêu cầu khách hàng với năng lực sản xuất. • Quản trị qui trình phát triển, mua bán và sản xuất.
• Kiểm soát việc thực hiện. 2 - 10 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Lợi ích của Hoạch định chất lượng • Định hướng phát triển chất lượng chung cho toàn bộ tổ chức theo một hướng thống nhất. • Khai thác các nguồn lực và tiềm năng dài hạn hiệu quả hơn. • Giúp tổ chức chủ động thâm nhập, mở rộng thị trường.
• Tạo ra văn hóa mới, một sự chuyển biến căn bản về phương pháp quản lý chất lượng của các tổ chức. 2 - 11 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Hoạch định chất lượng gồm: • Hoạch định chiến lược chất lượng. • Hoạch định sách lược chất lượng (chiến thuật chất lượng). • Hoạch định tác vụ chất lượng (hành động chiến lượng).
2 - 12 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Kiểm soát chất lượng • Theo ISO 9000:2000: Kiểm soát chất lượng tập trung vào việc phân bổ nguồn lực nhằm tạo ra sản phẩm có chất lượng như yêu cầu. • Kiểm soát chất lượng tập trung vào các vấn đề cấp tính. 2 - 13 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Đảm bảo chất lượng • Theo ISO 9000: 2000: Đảm bảo chất lượng là một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc cung cấp lòng tin rằng các yêu cầu chất lượng sẽ được thực hiện. • Các hình thức đảm bảo chất lượng: Đảm bảo dựa trên sự kiểm tra (ISO 9003: 1994) Đảm bảo dựa trên quản trị qui trình (ISO 9002: 1994) Đảm bảo dựa trên chất lượng suốt chu trình sản phẩm (ISO 9003: 1994).
2 - 14 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Cải tiến chất lượng Theo ISO 9000:2000: Cải tiến chất lượng là một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc nâng cao khả năng thực hiện các yêu cầu. Masaaki Imai: Cải tiến chất lượng có nghĩa là nỗ lực không ngừng nhằm không những duy trì mà còn nâng cao hơn nữa chất lượng. 2 - 15 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Công việc phải thực hiện để quản trị chất lượng 1. Xác định nhu cầu khách hàng 2.
Xác định chính sách và mục tiêu chất lượng cho tổ chức. Qui trình sản xuất đáp ứng mục tiêu chất lượng. Nguồn lực đáp ứng mục tiêu chất lượng. Pương pháp đo lường hiệu quả và hiệu năng của quá trình.
Tính chi phí không mong muốn và loại bỏ nguyên nhân. Thiết lập và áp dụng quá trình nhằm hỗ trợ cải tiến chất lượng liên tục. Quản lý chất lượng 2. Hệ thống quản lý chất lượng 3.
Nguyên tắc quản lý chất lượng 4. Phương pháp quản lý chất lượng 5. Bài học kinh nghiệm về chất lượng 2 - 17 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Nguyên tắc 1. Hướng vào khách hàng - chất lượng là sự thỏa mãn yêu cầu của khách hàng Nguyên tắc 2.
Vai trò lãnh đạo - bắt đầu từ lãnh đạo cấp cao Nguyên tắc 3. Sự tham gia của tất cả các thành viên • Giao quyền cho nhân viên • Hoạt động nhóm Nguyên tắc 4. Tiếp cận quá trình - Chú trọng quản lý quá trình. Nguyên tắc hệ thống • Nguyên tắc đồng bộ.
• Nguyên tắc toàn diện. 2 - 18 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Nguyên tắc 6. Quyết định dựa trên sự kiện, dữ liệu thực tế; hiểu biết và sử dụng các công cụ. Nguyên tắc kiểm tra Nguyên tắc 8.
Cải tiến liên tục Nguyên tắc 9. Nguyên tắc pháp lý Nguyên tắc 10. Phát triển quan hệ hợp tác cùng có lợi; lựa chọn người cung ứng đủ tin cậy; Đảm bảo hài hòa lợi ích của các bên liên quan. 2 - 19 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Nguyên tắc 1.
Hướng vào khách hàng Khách hàng là thượng đế 2 - 20 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Nguyên tắc 1: Hướng vào khách hàng Lợi ích khi áp dụng nguyên tắc 1 Tăng doanh thu và thị phần nhờ việc linh động và nhanh chóng phản ứng với các cơ hội của thị trường. Tăng hiệu quả trong việc sử dụng nguồn tài nguyên của doanh nghiệp để tăng sự hài lòng của khách hàng. Cải thiện được sự trung thành của khách hàng dẫn đến việc sẽ có cơ hội lặp lại các công việc kinh doanh. 2 - 21 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Nguyên tắc 2: Vai trò của lãnh đạo • Triển khai chiến lược (Mission).
• Chủ động và là tấm gương điểm hình. • Có tầm nhìn rõ ràng về tương lai (Vision). • Xác lập các chỉ tiêu và mục tiêu cần phân bổ (Objective), tạo ra niềm tin. • Phân bổ nguồn lực, quyền hạn và trách nhiệm.
• Biết ghi nhận công trạng của nhân viên. 2 - 22 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Lợi ích khi áp dụng nguyên tắc Lãnh đạo • Nhân viên có động lực để thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp. • Nhân viên cảm thấy thực hiện chất lượng là cách duy nhất để đạt được mục tiêu đã đặt ra. • Giảm thiểu việc hiểu lầm giữa các nhân viên, và giữa các tầng lớp nhân viên trong doanh nghiệp.
2 - 23 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Vai trò của lãnh đạo 2 - 24 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Phong cách lãnh đạo 2 - 25 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Nguyên tắc 3: Sự tham gia của mọi thành viên • Cần áp dụng các phương pháp và biện pháp thích hợp để đảm bảo rằng tất cả các thành viên ở tất cả các cấp độ sử dụng hết năng lực của họ vì mục tiêu, lợi ích của tổ chức. • Cách quản lý tốt nhất nhằm phát huy hết năng lực của mọi người trong tổ chức. 2 - 26 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Nguyên tắc 4: Tiếp cận quá trình Mọi hoạt động đều được ghi nhận thông qua quá trình để có đối sách thích hợp. ĐẦU VÀO XỬ LÝ ĐẦU RA 2 - 27 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Nguyên tắc 5: Tiếp cận hệ thống Xác định, hiểu và quản lý các quá trình trong mối liên hệ tương quan nhằm đạt được các mục tiêu tổng thể.
ĐẦU VÀO XỬ LÝ ĐẦU RA ĐẦU VÀO XỬ LÝ ĐẦU RA Cải tiến Đo đường 2 - 28 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Nguyên tắc 6: Quyết định dựa trên sự kiện • Phân tích logic dữ liệu và thông tin • Nhấn mạnh đến kết quả. • Bảy công cụ kiểm soát chất lượng SQC 1. Phiếu kiểm tra 2. Biểu đồ tiến trình 3.
Biểu đồ nhân quả 4. Biểu đồ kiểm soát 5. Biểu đồ phân bố 6. 2 - 29 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Nguyên tắc 7: Nguyên tắc kiểm tra • Phát hiện và điều chỉnh kịp thời các sai lệch trong quá trình, tìm nguyên nhân, đưa ra biện pháp khắc phục và phòng ngừa.
• Không có kiểm tra thì không hoàn thiện và đi lên. 2 - 30 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Nguyên tắc 8: Cải tiến liên tục 2 - 31 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Nguyên tắc 9: Nguyên tắc pháp lý • Kim chỉ nam cho việc nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả. • Phát triển quan hệ hợp tác cùng có lợi. 2 - 32 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Nguyên tắc 10: Quan hệ đa bên cùng có lợi • Quan hệ hợp tác nội bộ.
• Quan hệ hợp tác bên ngoài (tổ chức và nhà cung ứng phụ thuộc lẫn nhau ). • Mối quan hệ hợp tác cùng có lợi sẽ nâng cao năng lực của các bên và tạo ra giá trị. Quản lý chất lượng 2. Hệ thống quản lý chất lượng 3.
Nguyên tắc quản lý chất lượng 4. Phương pháp quản lý chất lượng 5. Bài học kinh nghiệm về chất lượng 2 - 34 PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 2 - 35 PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 2 - 36 PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 2 - 37 NỘI DUNG 1. Quản lý chất lượng 2.
Hệ thống quản lý chất lượng 3. Nguyên tắc quản lý chất lượng 4. Phương pháp quản lý chất lượng 5. Bài học kinh nghiệm về chất lượng 2 - 38 BÀI HỌC KINH NGHIỆM VỀ CHẤT LƯỢNG 1.